Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2042:1986 về Chốt trụ là văn bản kỹ thuật định hình các yêu cầu cơ bản đối với chi tiết chốt trụ trong ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam. Việc áp dụng tiêu chuẩn này nhằm thống nhất các thông số kích thước, dung sai và yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo tính lắp lẫn và độ bền của mối ghép chốt trong các kết cấu máy móc.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)Nội dung trích xuất từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn tập trung vào việc thiết lập các quy định nền tảng về thiết kế, chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm chốt trụ, cụ thể như sau:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn quy định các thông số kích thước và yêu cầu kỹ thuật đối với chốt trụ không ren, được sử dụng chủ yếu để định vị các chi tiết lắp ráp hoặc truyền lực nhẹ trong các mối nối cơ khí.
- Xác định đối tượng áp dụng là các cơ sở thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm chốt trụ trên phạm vi toàn quốc.
- Điều 2: Kích thước và dung sai kích thước
- Quy định chi tiết các thông số hình học cơ bản của chốt trụ bao gồm: đường kính danh nghĩa (d), chiều dài tổng thể (l), kích thước vát mép ở hai đầu chốt (c) hoặc bán kính góc lượn (r).
- Xác định các miền dung sai lắp ghép tiêu chuẩn cho đường kính ngoài của chốt trụ nhằm đáp ứng các yêu cầu lắp chặt, lắp trung gian hoặc lắp lỏng tùy theo mục đích sử dụng thực tế.
- Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo
- Quy định về mác vật liệu sử dụng để sản xuất chốt trụ, thông thường là các loại thép carbon chất lượng cao, thép hợp kim hoặc thép không gỉ có cơ tính phù hợp.
- Yêu cầu về độ nhám bề mặt (Ra, Rz) của phần thân chốt để giảm thiểu ma sát và mài mòn trong quá trình tháo lắp và vận hành.
- Quy định về độ cứng bề mặt và độ cứng lõi sau khi nhiệt luyện (tôi, ram) đối với các loại chốt yêu cầu khả năng chịu lực cắt và lực dập nát cao.
- Điều 4: Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- Thiết lập quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm theo từng lô hàng, bao gồm việc lấy mẫu ngẫu nhiên để đánh giá sự phù hợp về kích thước và ngoại quan.
- Quy định các phương pháp đo lường kích thước bằng dụng cụ chuyên dụng và phương pháp thử nghiệm độ cứng để xác định chất lượng cơ lý của chốt trước khi xuất xưởng.
Các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 2042:1986 đóng vai trò là hành lang kỹ thuật bắt buộc đối với các nhà sản xuất. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các thông số về kích thước, dung sai và vật liệu giúp nâng cao độ chính xác của các mối ghép định vị, kéo dài tuổi thọ của thiết bị và tối ưu hóa quy trình sản xuất công nghiệp.
Cylindrical pins
Lời nói đầu
TCVN 2042 : 1986 thay thế cho TCVN 2042 : 1977 .
TCVN 2042 : 1986 do Viện nghiên cứu máy biên soạn, Bộ cơ khí và Luyện kim đề nghị, Tổng Cục tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
CHỐT TRỤ
Cylindrical pins
Tiêu chuẩn này áp dụng cho chốt trụ không tôi, có đường kính từ 0,6 mm đến 50 mm
1.1 Kích thước chốt phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1
Ví dụ ký hiệu quy ước của chốt trụ có đường kính d = 10 mm, chiều dài L = 60 mm
- Kiểu 1: Chốt 10 x 60 TCVN 2042 : 1986.
- Kiểu 2: Chốt 2 - 10 x 60 TCVN 2042 : 1986.
- Kiểu 3: Chốt 3 - 10 x 60 TCVN 2042 : 1986.
1.2 Ký hiệu quy ước của chốt khi vật liệu chế tạo và lớp phủ không nêu ra trong tiêu chuẩn này, phải trình bày theo sơ đồ, được chỉ dẫn trong Phụ lục A.
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| d | 0,6 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 |
| c | 0,1 | 0,2 | 0,3 | 0,5 | 0,6 | 9,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6,3 | |||||
| L | Khối lượng lý thuyết 1000 chốt, kg ≈ | |||||||||||||||||||
| 2,5 | 0,006 | 0,010 | 0,015 | 0,021 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − |
| 3 | 0,007 | 0,012 | 0,018 | 0,026 | 0,047 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − |
| 4 | 0,009 | 0,016 | 0,025 | 0,035 | 0,063 | 0,099 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − |
| 5 | 0,011 | 0,020 | 0,031 | 0,044 | 0,079 | 0,123 | 0,193 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − |
| 6 | 0,013 | 0,024 | 0,037 | 0,052 | 0,095 | 0,148 | 0,231 | 0,33 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − |
| 8 | 0,018 | 0,032 | 0,049 | 0,070 | 0,126 | 0,197 | 0,308 | 0,44 | 0,78 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − |
| 10 | − | 0,039 | 0,062 | 0,088 | 0,158 | 0,247 | 0,385 | 0,55 | 0,98 | 1,54 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − |
| 12 | − | 0,047 | 0,074 | 0,107 | 0,189 | 0,290 | 0,462 | 0,66 | 1,18 | 1,85 | 2,64 | − | − | − | − | − | − | − | − | − |
| 14 | − | 0,055 | 0,086 | 0,125 | 0,221 | 0,345 | 0,540 | 0,77 | 1,38 | 2,16 | 3,11 | − | − | − | − | − | − | − | − | − |
| 16 | − | − | 0,097 | 0,142 | 0,252 | 0,394 | 0,617 | 0,88 | 1,58 | 2,47 | 3,55 | 6,32 | − | − | − | − | − | − | − | − |
| 20 | − | − | − | 0,178 | 0,316 | 0,493 | 0,771 | 1,11 | 1,97 | 3,08 | 4,44 | 7,90 | 12,33 | − | − | − | − | − | − | − |
| 25 | − | − | − | 0,220 | 0,395 | 0,617 | 0,964 | 1,39 | 2,47 | 3,85 | 5,55 | 9,86 | 15,41 | 22,20 | − | − | − | − | − | − |
| 30 | − | − | − | − | 0,473 | 0,740 | 1,160 | 1,66 | 2,94 | 4,62 | 6,66 | 11,85 | 18,50 | 26,63 | 47,3 | − | − | − | − | − |
| 36 | − | − | − | − | − | 0,888 | 1,350 | 1,94 | 3,45 | 5,39 | 7,77 | 14,20 | 21,58 | 31,97 | 55,2 | − | − | − | − | − |
| 40 | − | − | − | − | − | 0,986 | 1,540 | 2,22 | 3,95 | 6,16 | 8,88 | 15,80 | 24,66 | 35,51 | 63,1 | 99 | − | − | − | − |
| 45 | − | − | − | − | − | − | 1,730 | 2,50 | 4,64 | 6,39 | 9,99 | 17,78 | 27,74 | 39,95 | 71,0 | 110 | − | − | − | − |
| 50 | − | − | − | − | − | − | 1,930 | 2,77 | 4,93 | 7,71 | 11,10 | 19,75 | 30,83 | 44,39 | 78,9 | 122 | 193 | − | − | − |
| 55 | − | − | − | − | − | − | − | 3,05 | 5,42 | 8,48 | 12,21 | 21,73 | 33,91 | 48,83 | 86,8 | 136 | 212 | − | − | − |
| 60 | − | − | − | − | − | − | − | 3,35 | 5,92 | 9,25 | 13,32 | 23,70 | 36,99 | 53,27 | 94,7 | 148 | 231 | 379 | − | − |
| 65 | − | − | − | − | − | − | − | − | 6,41 | 10,00 | 14,40 | 25,70 | 40,10 | 57,00 | 102,6 | 160 | 250 | 410 | − | − |
| 70 | − | − | − | − | − | − | − | − | 6,90 | 10,79 | 15,54 | 27,65 | 43,16 | 62,15 | 110,0 | 173 | 270 | 442 | − | − |
| 80 | − | − | − | − | − | − | − | − | 7,89 | 12,23 | 17,76 | 31,60 | 49,32 | 71,02 | 126,0 | 197 | 308 | 505 | 789 | − |
| 90 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | 13,87 | 19,98 | 35,55 | 55,49 | 79,90 | 142,0 | 222 | 347 | 568 | 888 | − |
| 100 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | 15,41 | 22,20 | 39,50 | 61,65 | 88,78 | 158,0 | 247 | 385 | 63 | 906 | 541 |
| 110 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | 24,42 | 43,45 | 67,82 | 97,66 | 174,0 | 271 | 424 | 694 | 1085 | 1695 |
| 120 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | 26,64 | 47,40 | 73,98 | 106,54 | 189,0 | 296 | 462 | 758 | 1184 | 1849 |
| 140 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | 55,30 | 86,31 | 124,37 | 220,0 | 345 | 539 | 884 | 1381 | 2158 |
| 160 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | 63,20 | 98,64 | 142,06 | 252,0 | 395 | 616 | 1010 | 1578 | 2466 |
| 180 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | 294,0 | 444 | 639 | 1136 | 1775 | 2774 |
| 200 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | 316,0 | 493 | 771 | 1263 | 1973 | 3082 |
| 220 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | 346,0 | 543 | 848 | 1389 | 2070 | 3891 |
| 250 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | 394,0 | 617 | 936 | 1578 | 2466 | 3853 |
| 280 | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | − | 441,0 | 690 | 1079 | 1768 | 2762 | 4315 |
2.1 Sai lệch giới hạn của đường kính phải phù hợp:
Kiểu 1: m6 ; Kiểu 2: h8; Kiểu 3: h11 theo TCVN 2245 : 1977
2.2 Sai lệch giới hạn của chiều dài chốt L: Js 15 theo TCVN 2245 : 1977.
2.3 Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của những kích thước đến 0,3 mm : +0,1 ; trên 0,3 mm đến 1 mm:
+0,15 mm; trên1 mm: Js 15 theo TCVN 2245 : 1977.
2.4 Vật liệu chế tạo chốt - thép C45 theo TCVN 1766 : 1975. Theo sự thoả thuận giữa người sản xuất và khách hàng, cho phép chế tạo chốt bằng các mác thép khác.
2.5 Cho phép chế tạo chốt: kiểu 1 và kiểu 3 có hai cạnh vát. Kiểu 1, 2 , 3 có một mặt mút lõm, chiều sâu phần lõm không lớn hơn kích thước cạnh vát và kiểu 1, 2, 3 có hai đầu nút hình chỏm cầu chiều cao hình chỏm cầu bằng kích thước cạnh vát.
2.6 Trên bề mặt chốt không cho phép có vết nứt, gỉ, vết xước vượt quá sai lệch giới hạn của kích thước chế tạo.
2.7 Theo yêu cầu của khách hàng, chốt có thể được luyện nhiệt, độ cứng của chốt theo yêu cầu của khách hàng; phủ lớp chống gỉ. Hình thức và ký hiệu quy ước của lớp phủ theo TCVN 2035 : 1977.
Quy tắc nghiệm thu chốt - theo TCVN 2194 : 1977
4.1 Kiểm tra chất lượng bề mặt chốt bằng cách xem xét không sử dụng dụng cụ phóng to.
Cho phép kiểm tra vết nứt bằng các phương pháp đặc biệt. Trong trường hợp chưa rõ ràng, cho phép sử dụng kính lúp có độ phóng to 2,5 – 3 lần
4.2 Thông số độ nhám bề mặt làm việc của chốt được kiểm tra bằng dụng cụ đo. Cho phép kiểm tra nhám bề mặt bằng cách so sánh với mẫu chuẩn.
4.3 Độ cứng của chốt được gia công nhiệt, được kiểm tra theo TCVN 257 : 1985
4.4 Kiểm tra chất lượng lớp phủ theo các tài liệu kỹ thuật đã được trình duyệt theo thủ tục quy định
Ghi nhãn và bao gói theo TCVN 2195 : 1977
Sơ đồ ký hiệu quy ước của chốt khi vật liệu và lớp phủ không được nêu trong tiêu chuẩn này

- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2035:1977 về Chốt lò xo - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1766:1975 về Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2844/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2035:1977 về Chốt lò xo - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2037:1977 về Chốt trụ xẻ rãnh
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2038:1977 về Chốt trụ có lỗ hai đầu - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2042:1977 về Chốt trụ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1766:1975 về Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn