Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2042:1977
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2042:1977 về Chốt trụ - Kích thước là văn bản kỹ thuật quy định các thông số kích thước cơ bản, dung sai và yêu cầu kỹ thuật đối với các loại chốt trụ được sử dụng phổ biến trong ngành chế tạo máy và lắp ráp cơ khí tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc đồng bộ hóa thiết kế, đảm bảo tính lắp lẫn và nâng cao chất lượng liên kết chốt trong các kết cấu máy móc.
Phạm vi áp dụng và quy định chung
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các sản phẩm chốt trụ không ren, được sử dụng để định vị hoặc truyền lực nhẹ giữa các chi tiết lắp ráp. Các nội dung cốt lõi bao gồm:
- Phạm vi kích thước danh nghĩa: Tiêu chuẩn quy định dải đường kính danh nghĩa của chốt trụ dao động từ các kích thước siêu nhỏ đến các kích thước lớn phục vụ công nghiệp nặng.
- Đối tượng áp dụng: Các cơ sở thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm chốt trụ trên toàn quốc.
Thông số kích thước và dung sai của chốt trụ
Kích thước của chốt trụ theo TCVN 2042:1977 được xác định cụ thể qua các thông số hình học chính sau:
- Đường kính danh nghĩa (d): Là thông số cơ bản nhất để xác định kích thước chốt. Đường kính này phải tuân thủ nghiêm ngặt các dãy kích thước tiêu chuẩn nhằm hạn chế số lượng dụng cụ gia công và dụng cụ đo không cần thiết.
- Chiều dài chốt (l): Chiều dài tổng thể của chốt trụ được lựa chọn theo dãy số tiêu chuẩn phù hợp với bề dày của các chi tiết cần liên kết.
- Kích thước vát mép (c) hoặc bán kính góc lượn (r): Để thuận tiện cho quá trình ép chốt vào lỗ lắp ráp, hai đầu chốt trụ thường được thiết kế vát mép hoặc bo tròn với kích thước quy định cụ thể tương ứng với từng cấp đường kính.
- Dung sai đường kính ngoài: Tùy thuộc vào yêu cầu lắp ghép (lắp chặt, lắp trung gian hay lắp lỏng), đường kính ngoài của chốt được chế tạo theo các miền dung sai tiêu chuẩn như m6, h8, h11 hoặc các miền dung sai khác theo thỏa thuận kỹ thuật.
Yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo
Bên cạnh các thông số kích thước, tiêu chuẩn cũng định hướng các yêu cầu kỹ thuật cơ bản để đảm bảo khả năng làm việc của chốt:
- Vật liệu: Chốt trụ thường được chế tạo từ thép cacbon chất lượng cao hoặc thép hợp kim có khả năng chịu lực cắt và lực dập nát tốt. Trong một số trường hợp đặc biệt, có thể sử dụng các vật liệu khác như thép không gỉ hoặc đồng.
- Độ nhám bề mặt: Bề mặt làm việc của chốt trụ phải đạt độ nhẵn bóng cao (độ nhám bề mặt thấp) để tránh làm xước bề mặt lỗ khi ép và đảm bảo độ chính xác định vị.
- Độ cứng: Đối với các mối liên kết chịu tải trọng lớn hoặc yêu cầu tháo lắp nhiều lần, chốt trụ cần được nhiệt luyện (tôi, ram) để đạt độ cứng bề mặt và độ bền lõi tối ưu.
Quy cách ký hiệu quy ước
Để thống nhất trong bản vẽ thiết kế và giao dịch thương mại, chốt trụ tuân theo TCVN 2042:1977 được ký hiệu theo công thức chuẩn bao gồm: Tên gọi, đường kính danh nghĩa, chiều dài chốt, miền dung sai và số hiệu tiêu chuẩn. Việc ký hiệu rõ ràng giúp tránh nhầm lẫn trong quá trình đặt hàng và sản xuất hàng loạt.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2042 – 77
CHỐT TRỤ - KÍCH THƯỚC
Cylindrical pins - Dimensions
1. TCVN 2042 – 77 được ban hành để thay thế TCVN 154 - 64
2. Kết cấu và kích thước của chốt trụ phải theo đúng chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của chốt trụ có đường kính d = 10 mm, chiều dài l = 60 mm:
Có sai lệch giới hạn của đường kính theo n64 (tức T4 cũ) TCVN 2245 - 77
Chốt trụ 10T4 x 60 TCVN 2042 – 77
Có sai lệch giới hạn của đường kính theo h8 (tức L14 cũ) TCVN 2245 - 77
Chốt trụ 10h8 x 60 TCVN 2042 – 77
3. Sai lệch giới hạn của đường kính d theo K 6 (tức T2 cũ) TCVN 2245 – 77; h8 (tức L14 = B4 cũ) TCVN 2245 – 77; h10 (tức L16 = B6 cũ) TCVN 2245 – 77
4. Sai lệch giới hạn của chiều dài l theo h14 (tức B8 cũ) TCVN 2245 – 77.
5. Cho phép chế tạo chốt có một đầu lõm, chiều cao đầu lõm không lớn hơn một nửa kích thước cạnh vát.
6. Cho phép chế tạo chốt trụ có sai lệch giới hạn đường kính d theo K6 có đầu hình chỏm cầu, chiều cao chỏm cầu bằng kích thước cạnh vát.
7. Chốt trụ được chế tạo từ thép 45. Cho phép chế tạo chốt trụ bằng các mác vật liệu khác tùy theo sự thỏa thuận giữa nhà máy chế tạo và khách hàng.
Chú thích. Tạm thời dùng theo tiêu chuẩn của Liên xô hay tiêu chuẩn tương ứng của các nước khác cho tới khi ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu
8. Theo yêu cầu của khách hàng, chốt trụ có thể được nhiệt luyện hoặc mạ.
9. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn theo TCVN 128-63
| d | 0,6 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | ||
| C | 0,1 | 0,2 | 0,3 | 0,5 | 0,6 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6,3 | |||||||
| L | Khối lượng 1000 cái chốt, kg ≈ | |||||||||||||||||||||
| 2,5 | 0,006 | 0,010 | 0,015 | 0,021 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 3 | 0,007 | 0,012 | 0,018 | 0,025 | 0,047 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | 0,009 | 0,016 | 0,025 | 0,035 | 0,063 | 0,099 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 5 | 0,011 | 0,020 | 0,031 | 0,044 | 0,079 | 0,123 | 0,193 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 6 | 0,013 | 0,024 | 0,037 | 0,052 | 0,095 | 0,148 | 0 | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 8 | 0,018 | 0,032 | 0,049 | 0,070 | 0,125 | 0,197 | 0,308 | 0,44 | 0,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 10 |
| 0,039 | 0,062 | 0,088 | 0,158 | 0,247 | 0,385 | 0,55 | 0,98 | 1,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 12 |
| 0,047 | 0,074 | 0,107 | 0,189 | 0,290 | 0,462 | 0,66 | 1,18 | 1,85 | 2,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 14 |
| 0,055 | 0,086 | 0,125 | 0,221 | 0,345 | 0,540 | 0,77 | 1,38 | 2,16 | 3,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 16 |
|
| 0,097 | 0,142 | 0,252 | 0,394 | 0,617 | 0,88 | 1,58 | 2,47 | 3,55 | 6,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| (18) |
|
| 0,111 | 0,160 | 0,284 | 0,443 | 0,694 | 0,99 | 1,78 | 2,77 | 4,00 | 7,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 20 |
|
|
| 0,178 | 0,316 | 0,493 | 0,771 | 1,11 | 1,97 | 3,08 | 4,44 | 7,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| (22) |
|
|
| 0,197 | 0,347 | 0,543 | 0,848 | 1,22 | 2,17 | 3,39 | 4,88 | 8,69 | 13,56 |
|
|
|
|
|
|
| ||
| 25 |
|
|
| 0,220 | 0,395 | 0,617 | 0,964 | 1,39 | 2,47 | 3,85 | 5,55 | 9,86 | 15,41 | 22,20 |
|
|
|
|
|
| ||
| (28) |
|
|
|
| 0,442 | 0,690 | 1,080 | 1,55 | 2,76 | 4,31 | 6,21 | 11,06 | 17,62 | 24,86 |
|
|
|
|
|
| ||
| 30 |
|
|
|
| 0,473 | 0,740 | 1,160 | 1,66 | 2,94 | 4,62 | 6,66 | 11,85 | 18,50 | 26,63 | 47,3 |
|
|
|
|
| ||
| (32) |
|
|
|
| 0,504 | 0,789 | 1,230 | 1,78 | 3,16 | 4,93 | 7,10 | 12,64 | 19,93 | 28,41 | 50,5 |
|
|
|
|
| ||
| 36 |
|
|
|
|
| 0,888 | 1,350 | 1,94 | 3,45 | 6,39 | 7,77 | 14,20 | 21,58 | 31,97 | 55,2 |
|
|
|
|
| ||
| 40 |
|
|
|
|
| 0,986 | 1,540 | 2,22 | 3,95 | 6,16 | 8,88 | 15,80 | 24,66 | 35,51 | 63,1 | 99 |
|
|
|
| ||
| 45 |
|
|
|
|
|
| 1,730 | 2,50 | 4,44 | 6,93 | 9,99 | 17,78 | 27,74 | 39,95 | 71,0 | 110 |
|
|
|
| ||
| 50 |
|
|
|
|
|
| 1,930 | 2,77 | 4,93 | 7,71 | 11,10 | 19,75 | 30,83 | 44,39 | 78,9 | 122 | 193 |
|
|
| ||
| 55 |
|
|
|
|
|
|
| 3,05 | 5,42 | 8,48 | 12,21 | 21,73 | 33,91 | 48,83 | 86,8 | 212 |
|
|
|
| ||
| 60 |
|
|
|
|
|
|
| 3,33 | 5,92 | 9,25 | 13,32 | 23,70 | 36,99 | 53,27 | 94,7 | 148 | 231 | 379 |
|
| ||
| 65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6,41 | 10,00 | 14,40 | 25,70 | 40,10 | 57,70 | 102,6 | 160 | 250 | 410 |
|
| ||
| 70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6,90 | 10,79 | 15,54 | 27,65 | 43,16 | 62,15 | 110,0 | 173 | 270 | 442 |
|
| ||
| 80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,89 | 12,33 | 17,76 | 31,60 | 49,32 | 71,02 | 126,0 | 197 | 308 | 505 | 789 |
| ||
| 90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,87 | 19,98 | 35,55 | 55,49 | 79,90 | 142,0 | 222 | 347 | 568 | 888 |
| ||
| 100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,41 | 22,20 | 39,50 | 61,65 | 88,78 | 158,0 | 247 | 385 | 631 | 986 | 1541 | ||
| 110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24,42 | 43,45 | 67,82 | 97,66 | 174,0 | 271 | 424 | 694 | 1085 | 1695 | ||
| 120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26,64 | 47,40 | 73,98 | 106,54 | 189,0 | 296 | 462 | 758 | 1184 | 1849 | ||
| 140 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 55,30 | 86,31 | 124,37 | 220,0 | 345 | 539 | 884 | 1381 | 2158 | ||
| 160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 63,20 | 98,64 | 142,06 | 252,0 | 395 | 616 | 1010 | 1578 | 2466 | ||
| 180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 294,0 | 444 | 693 | 1136 | 1775 | 2774 | ||
| 200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 316,0 | 493 | 771 | 1263 | 1973 | 3082 | ||
| 220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 346,0 | 543 | 848 | 1389 | 2170 | 3391 | ||
| 250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 394,0 | 617 | 963 | 1578 | 2466 | 3853 | ||
| 280 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 441,0 | 690 | 1079 | 1768 | 2762 | 4315 | ||
Chú thích. Những kích thước trong dấu ngoặc không được dùng trong thiết kế mới.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2035:1977 về Chốt lò xo - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2036:1977 về Chốt côn xẻ rãnh - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2037:1977 về Chốt trụ xẻ rãnh
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2038:1977 về Chốt trụ có lỗ hai đầu - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2039:1977 về Chốt côn đầu có ren - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2040:1977 về Chốt côn có ren trong - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2041:1977 về Chốt côn - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2043:1977 về Chốt chẻ
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2035:1977 về Chốt lò xo - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2036:1977 về Chốt côn xẻ rãnh - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2037:1977 về Chốt trụ xẻ rãnh
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2038:1977 về Chốt trụ có lỗ hai đầu - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2039:1977 về Chốt côn đầu có ren - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2040:1977 về Chốt côn có ren trong - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2041:1977 về Chốt côn - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2043:1977 về Chốt chẻ
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2042:1986 về Chốt trụ