Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2035:1977 về Chốt lò xo - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành là văn bản kỹ thuật quy định các thông số kích thước hình học, dung sai và các yêu cầu cơ bản đối với chốt lò xo (chốt xẻ rãnh) sử dụng trong ngành chế tạo máy và lắp ráp cơ khí.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn:

- Phạm vi áp dụng và quy định chung
  • Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại chốt lò xo được chế tạo từ thép đàn hồi, có rãnh xẻ dọc thân, chuyên dùng để định vị, liên kết hoặc truyền lực giữa các chi tiết máy.
  • Xác định các thông số kích thước danh nghĩa nhằm đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn giữa các chi tiết được chế tạo tại các cơ sở sản xuất khác nhau.
- Kích thước và thông số hình học cơ bản
  • Đường kính ngoài danh nghĩa (d): Quy định dải đường kính tiêu chuẩn của chốt ở trạng thái tự do (chưa lắp ráp). Đường kính này luôn lớn hơn đường kính lỗ lắp ghép để tạo lực ép đàn hồi sau khi đóng vào lỗ.
  • Chiều dài chốt (L): Xác định các trị số chiều dài tiêu chuẩn của chốt, phù hợp với độ dày của các chi tiết cần liên kết.
  • Chiều rộng rãnh xẻ (s): Quy định kích thước khe hở dọc theo thân chốt, đảm bảo chốt có đủ không gian để co lại khi ép vào lỗ mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
  • Kích thước vát mép (c): Quy định góc vát và chiều rộng mép vát ở hai đầu chốt nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc dẫn hướng khi đóng chốt vào lỗ lắp ghép.
- Dung sai và sai lệch giới hạn
  • Dung sai đường kính ngoài: Quy định sai lệch cho phép của đường kính ngoài ở trạng thái tự do nhằm đảm bảo lực ép và độ chặt tối thiểu sau khi lắp ráp vào lỗ có dung sai tiêu chuẩn.
  • Dung sai chiều dài: Giới hạn sai lệch chiều dài tổng thể của chốt để tránh hiện tượng nhô ra quá mức hoặc hụt sâu trong mối ghép cơ khí.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu và chế tạo
  • Vật liệu: Chốt phải được chế tạo từ thép lò xo có chất lượng cao, được nhiệt luyện (tôi và ram) để đạt độ cứng và độ đàn hồi tối ưu theo yêu cầu kỹ thuật.
  • Chất lượng bề mặt: Bề mặt chốt phải nhẵn mịn, không được có vết nứt, xước sâu, ba-via hoặc các khuyết tật cơ học khác làm giảm độ bền mỏi và khả năng đàn hồi của chốt trong quá trình làm việc.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2035 – 77

CHỐT LÒ XO - KÍCH THƯỚC

Lock pins - Dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho chốt lò xo dung trong ngành ô-tô, máy kéo và máy công nghiệp.

2. Kết cấu và kích thước của chốt lò xo phải theo đúng chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng.

Ví dụ kí hiệu quy ước của chốt lò xo có đường kính d = 4 mm, chiều dài l = 12 mm:

không mạ, phủ:

Chốt lò xo 4 x 12 TCVN 2035 – 77;

Mạ, phủ theo nhóm 01:

Chốt lò xo 4 x 12.01 TCVN 2035 – 77.

d

Kích thước danh nghĩa

4

5

6

8

10

12

16

20

25

Sai lệch giới hạn

­+0,40

+0,25

+0,5

+0,3

+0,65

+0,40

+0,8

+0,5

S

0,8

1

1,2

1,5

1,8

2

2,5

3

C

0,5

0,6

0,8

1

 

1,2

1,6

1,8

2

b

1,4

1,6

2

2,5

4

5,8

l

Khối lượng 1000 cái chốt, kg ≈

12

0,75

1,19

1,69

 

 

 

 

 

 

16

1,00

1,58

2,26

3,83

 

 

 

 

 

20

1,26

  1,97

2,82

4,78

6,20

 

 

 

 

25

1,57

2,47

3,52

5,98

7,75

11,20

 

 

 

30

1,89

2,95

4,23

7,17

9,30

13,44

20,64

 

 

36

2,27

3,66

5,07

8,61

11,10

6,10

24,77

 

 

40

2,52

3,95

5,64

9,57

12,40

17,90

27,50

42,40

 

45

2,84

4,43

6,34

10,70

13,90

20,20

29,90

47,70

 

50

3,15

4,93

7,05

11,90

15,40

22,40

34,40

53,00

79,00

55

 

5,42

7,76

13,10

17,00

24,60

37,80

58,20

86,90

60

 

5,91

8,46

14,30

18,50

26,80

41,30

63,50

95,00

70

 

 

9,87

16,73

21,60

31,40

48,00

74,00

111,0

80

 

 

11,28

19,14

24,70

35,80

55,00

84,50

126,0

90

 

 

 

21,51

27,90

40,00

62,00

95,30

142,0

100

 

 

 

 

31,00

44,70

68,80

105,00

158,0

110

 

 

 

 

 

49,00

75,50

116,00

174,0

125

 

 

 

 

 

 

88,50

120,00

180,0

140

 

 

 

 

 

 

96,00

147,00

221,0

160

 

 

 

 

 

 

110,0

168,00

253,0

180

 

 

 

 

 

 

123,0

189,00

285,0

3. Không cho phép có vết nứt, vết lõm, vẩy sắt và rìa thừa trên bề mặt của chốt.

4. Chốt lò xo được chế tạo từ thép lá mỏng, có độ chính xác nâng cao, mác 65Г. Cho phép chế tạo chốt lò xo bằng các mác vật liệu khác tùy theo sự thỏa thuận giữa nhà máy chế tạo và khách hàng.

Chú thích: Tạm thời dùng theo tiêu chuẩn của Liên Xô hay tiêu chuẩn tương ứng của các nước khác cho tới khi ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu.

5. Độ cứng bề mặt của chốt lò xo phải đạt tới trị số 40 – 50 HRC.

6. Sai lệch giới hạn của chiều dài l theo h14 (tức B8 cũ) – TCVN 2245 – 77.

7. Hình thức và ký hiệu quy ước của lớp mạ, phủ theo hướng dẫn trong phụ lục.

8. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn theo TCVN 128 – 63.

 

PHỤ LỤC

CƠ TÍNH VẬT LIỆU CHẾ TẠO CHỐT Ở NHỆT ĐỘ BÌNH THƯỜNG

Bảng 1

Thép cácbon và hợp kim

Cấp bền vật liệu

Giới hạn bền

(N/mm2)

Giới hạn chảy

(N/mm2)

Độ dãn dài tương đố i(%)

Mác vật liệu

3.6

300…400

200

25

CT3KП3, CT3CП3 10,10KП

4.6

400…550

240

25

20

4.8

320

14

0,10KП

5.6

500…700

300

5

30, 35

5.8

400

Không quy định

10, 20, 10KП, 20KП

CT3CП3, CT3KП3

6.6

600…800

360

16

35, 45, 40Г

6.8

480

8

20, 20KП

6.9

540

12

8.8

800…1000

640

12

35, 35X, 38XA, 45Г

10.9

1000…1200

900

9

40Г2, 40X, 30XГCA, 45Г

12.9

1200…1400

1080

8

55XГCA

14.9

1400…1600

1260

7

40XHMA

Bảng 2

Thép chịu ăn mòn, chịu nhiệt

Nhóm vật liệu

Giới hạn bền

(N/mm2)

Giới hạn chảy

(N/mm2)

Độ dãn dài tương đối (%)

Mác thép

 

21

520

200

40

X 18 H 10T

X 18 H 9T

X 17 H 13 M 2T

22

700

550

15

2 X 13

23

650

12

1 X 17 H 7

24

900

550

8

X 12H 22T 3MP

25

750

10

1 X 12 H2BMФ

25 X 1 MФ, 25X 2MФ

20 X1M1Ф 1TP

26

1.100

850

10

16H6

Bảng 3

Hợp kim mầu

Nhóm vật liệu

Giới hạn bền

(N/mm2)

Giới hạn chảy

(N/mm2)

Độ dãn dài tương đối (%)

Mác vật liệu

31

270

120

15

AMT5 – 1

32

320

Không quy định

12

Đồng thau ЛC59 – 1

Đồng thau Л63

33

Đồng thau ЛC59 – 1

Đồng thau Л63 kháng từ

34

500

Đồng thanh бpAMK9 – 2

35

380

200

10

Д1П, Д16П

Bảng 4

Ký hiệu lớp mạ, phủ

Mạ phủ

Ký  hiệu

Không mạ, phủ

Không có ký hiệu

Kẽm – Crôm

01

Cadimi – Crôm

02

Niken

03

Crôm – Niken

04

Oxit hóa

05

Phốt phat hóa

06

Thiếc

07

Đồng

08

Kẽm

09

Oxit hóa (điện phân, anốt) mạ Crôm

10

Thụ động

11

Bạc

12

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2035:1977 về Chốt lò xo - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Số hiệu: TCVN2035:1977
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 04/10/1977
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo:
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2035:1977 về Chốt lò...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký