Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2035:1977 về Chốt lò xo - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành là văn bản kỹ thuật quy định các thông số kích thước hình học, dung sai và các yêu cầu cơ bản đối với chốt lò xo (chốt xẻ rãnh) sử dụng trong ngành chế tạo máy và lắp ráp cơ khí.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn:
- Phạm vi áp dụng và quy định chung- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại chốt lò xo được chế tạo từ thép đàn hồi, có rãnh xẻ dọc thân, chuyên dùng để định vị, liên kết hoặc truyền lực giữa các chi tiết máy.
- Xác định các thông số kích thước danh nghĩa nhằm đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn giữa các chi tiết được chế tạo tại các cơ sở sản xuất khác nhau.
- Đường kính ngoài danh nghĩa (d): Quy định dải đường kính tiêu chuẩn của chốt ở trạng thái tự do (chưa lắp ráp). Đường kính này luôn lớn hơn đường kính lỗ lắp ghép để tạo lực ép đàn hồi sau khi đóng vào lỗ.
- Chiều dài chốt (L): Xác định các trị số chiều dài tiêu chuẩn của chốt, phù hợp với độ dày của các chi tiết cần liên kết.
- Chiều rộng rãnh xẻ (s): Quy định kích thước khe hở dọc theo thân chốt, đảm bảo chốt có đủ không gian để co lại khi ép vào lỗ mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
- Kích thước vát mép (c): Quy định góc vát và chiều rộng mép vát ở hai đầu chốt nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc dẫn hướng khi đóng chốt vào lỗ lắp ghép.
- Dung sai đường kính ngoài: Quy định sai lệch cho phép của đường kính ngoài ở trạng thái tự do nhằm đảm bảo lực ép và độ chặt tối thiểu sau khi lắp ráp vào lỗ có dung sai tiêu chuẩn.
- Dung sai chiều dài: Giới hạn sai lệch chiều dài tổng thể của chốt để tránh hiện tượng nhô ra quá mức hoặc hụt sâu trong mối ghép cơ khí.
- Vật liệu: Chốt phải được chế tạo từ thép lò xo có chất lượng cao, được nhiệt luyện (tôi và ram) để đạt độ cứng và độ đàn hồi tối ưu theo yêu cầu kỹ thuật.
- Chất lượng bề mặt: Bề mặt chốt phải nhẵn mịn, không được có vết nứt, xước sâu, ba-via hoặc các khuyết tật cơ học khác làm giảm độ bền mỏi và khả năng đàn hồi của chốt trong quá trình làm việc.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2035 – 77
CHỐT LÒ XO - KÍCH THƯỚC
Lock pins - Dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho chốt lò xo dung trong ngành ô-tô, máy kéo và máy công nghiệp.
2. Kết cấu và kích thước của chốt lò xo phải theo đúng chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng.

Ví dụ kí hiệu quy ước của chốt lò xo có đường kính d = 4 mm, chiều dài l = 12 mm:
không mạ, phủ:
Chốt lò xo 4 x 12 TCVN 2035 – 77;
Mạ, phủ theo nhóm 01:
Chốt lò xo 4 x 12.01 TCVN 2035 – 77.
d | Kích thước danh nghĩa | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 25 |
Sai lệch giới hạn | +0,40 +0,25 | +0,5 +0,3 | +0,65 +0,40 | +0,8 +0,5 | ||||||
S | 0,8 | 1 | 1,2 | 1,5 | 1,8 | 2 | 2,5 | 3 | ||
C | 0,5 | 0,6 | 0,8 | 1 |
| 1,2 | 1,6 | 1,8 | 2 | |
b | 1,4 | 1,6 | 2 | 2,5 | 4 | 5,8 | ||||
l | Khối lượng 1000 cái chốt, kg ≈ | |||||||||
12 | 0,75 | 1,19 | 1,69 |
|
|
|
|
|
| |
16 | 1,00 | 1,58 | 2,26 | 3,83 |
|
|
|
|
| |
20 | 1,26 | 1,97 | 2,82 | 4,78 | 6,20 |
|
|
|
| |
25 | 1,57 | 2,47 | 3,52 | 5,98 | 7,75 | 11,20 |
|
|
| |
30 | 1,89 | 2,95 | 4,23 | 7,17 | 9,30 | 13,44 | 20,64 |
|
| |
36 | 2,27 | 3,66 | 5,07 | 8,61 | 11,10 | 6,10 | 24,77 |
|
| |
40 | 2,52 | 3,95 | 5,64 | 9,57 | 12,40 | 17,90 | 27,50 | 42,40 |
| |
45 | 2,84 | 4,43 | 6,34 | 10,70 | 13,90 | 20,20 | 29,90 | 47,70 |
| |
50 | 3,15 | 4,93 | 7,05 | 11,90 | 15,40 | 22,40 | 34,40 | 53,00 | 79,00 | |
55 |
| 5,42 | 7,76 | 13,10 | 17,00 | 24,60 | 37,80 | 58,20 | 86,90 | |
60 |
| 5,91 | 8,46 | 14,30 | 18,50 | 26,80 | 41,30 | 63,50 | 95,00 | |
70 |
|
| 9,87 | 16,73 | 21,60 | 31,40 | 48,00 | 74,00 | 111,0 | |
80 |
|
| 11,28 | 19,14 | 24,70 | 35,80 | 55,00 | 84,50 | 126,0 | |
90 |
|
|
| 21,51 | 27,90 | 40,00 | 62,00 | 95,30 | 142,0 | |
100 |
|
|
|
| 31,00 | 44,70 | 68,80 | 105,00 | 158,0 | |
110 |
|
|
|
|
| 49,00 | 75,50 | 116,00 | 174,0 | |
125 |
|
|
|
|
|
| 88,50 | 120,00 | 180,0 | |
140 |
|
|
|
|
|
| 96,00 | 147,00 | 221,0 | |
160 |
|
|
|
|
|
| 110,0 | 168,00 | 253,0 | |
180 |
|
|
|
|
|
| 123,0 | 189,00 | 285,0 | |
3. Không cho phép có vết nứt, vết lõm, vẩy sắt và rìa thừa trên bề mặt của chốt.
4. Chốt lò xo được chế tạo từ thép lá mỏng, có độ chính xác nâng cao, mác 65Г. Cho phép chế tạo chốt lò xo bằng các mác vật liệu khác tùy theo sự thỏa thuận giữa nhà máy chế tạo và khách hàng.
Chú thích: Tạm thời dùng theo tiêu chuẩn của Liên Xô hay tiêu chuẩn tương ứng của các nước khác cho tới khi ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu.
5. Độ cứng bề mặt của chốt lò xo phải đạt tới trị số 40 – 50 HRC.
6. Sai lệch giới hạn của chiều dài l theo h14 (tức B8 cũ) – TCVN 2245 – 77.
7. Hình thức và ký hiệu quy ước của lớp mạ, phủ theo hướng dẫn trong phụ lục.
8. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn theo TCVN 128 – 63.
PHỤ LỤC
CƠ TÍNH VẬT LIỆU CHẾ TẠO CHỐT Ở NHỆT ĐỘ BÌNH THƯỜNG
Bảng 1
Thép cácbon và hợp kim
Cấp bền vật liệu | Giới hạn bền (N/mm2) | Giới hạn chảy (N/mm2) | Độ dãn dài tương đố i(%) | Mác vật liệu |
3.6 | 300…400 | 200 | 25 | CT3KП3, CT3CП3 10,10KП |
4.6 | 400…550 | 240 | 25 | 20 |
4.8 | 320 | 14 | 0,10KП | |
5.6 | 500…700 | 300 | 5 | 30, 35 |
5.8 | 400 | Không quy định | 10, 20, 10KП, 20KП CT3CП3, CT3KП3 | |
6.6 | 600…800 | 360 | 16 | 35, 45, 40Г |
6.8 | 480 | 8 | 20, 20KП | |
6.9 | 540 | 12 | ||
8.8 | 800…1000 | 640 | 12 | 35, 35X, 38XA, 45Г |
10.9 | 1000…1200 | 900 | 9 | 40Г2, 40X, 30XГCA, 45Г |
12.9 | 1200…1400 | 1080 | 8 | 55XГCA |
14.9 | 1400…1600 | 1260 | 7 | 40XHMA |
Bảng 2
Thép chịu ăn mòn, chịu nhiệt
Nhóm vật liệu | Giới hạn bền (N/mm2) | Giới hạn chảy (N/mm2) | Độ dãn dài tương đối (%) | Mác thép
|
21 | 520 | 200 | 40 | X 18 H 10T X 18 H 9T X 17 H 13 M 2T |
22 | 700 | 550 | 15 | 2 X 13 |
23 | 650 | 12 | 1 X 17 H 7 | |
24 | 900 | 550 | 8 | X 12H 22T 3MP |
25 | 750 | 10 | 1 X 12 H2BMФ 25 X 1 MФ, 25X 2MФ 20 X1M1Ф 1TP | |
26 | 1.100 | 850 | 10 | 16H6 |
Bảng 3
Hợp kim mầu
Nhóm vật liệu | Giới hạn bền (N/mm2) | Giới hạn chảy (N/mm2) | Độ dãn dài tương đối (%) | Mác vật liệu |
31 | 270 | 120 | 15 | AMT5 – 1 |
32 | 320 | Không quy định | 12 | Đồng thau ЛC59 – 1 Đồng thau Л63 |
33 | Đồng thau ЛC59 – 1 Đồng thau Л63 kháng từ | |||
34 | 500 | Đồng thanh бpAMK9 – 2 | ||
35 | 380 | 200 | 10 | Д1П, Д16П |
Bảng 4
Ký hiệu lớp mạ, phủ
Mạ phủ | Ký hiệu |
Không mạ, phủ | Không có ký hiệu |
Kẽm – Crôm | 01 |
Cadimi – Crôm | 02 |
Niken | 03 |
Crôm – Niken | 04 |
Oxit hóa | 05 |
Phốt phat hóa | 06 |
Thiếc | 07 |
Đồng | 08 |
Kẽm | 09 |
Oxit hóa (điện phân, anốt) mạ Crôm | 10 |
Thụ động | 11 |
Bạc | 12 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1714:1985 về Động cơ ô tô - Chốt píttông - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1715:1985 về Phụ tùng ô tô - Chén chốt cầu - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1717:1985 về Phụ tùng ô tô - Chốt cầu - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1724:1985 về Động cơ điêzen và động cơ ga - Chốt Pít tông - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1734:1985 về Động cơ máy kéo và máy liên hợp - Chốt pít tông - Yêu cầu kỹ thuật
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2036:1977 về Chốt côn xẻ rãnh - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2037:1977 về Chốt trụ xẻ rãnh
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2038:1977 về Chốt trụ có lỗ hai đầu - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2039:1977 về Chốt côn đầu có ren - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2040:1977 về Chốt côn có ren trong - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2041:1977 về Chốt côn - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2042:1977 về Chốt trụ - Kích thước
- 1 Quyết định 342-KHKT/QĐ năm 1977 ban hành 62 tiêu chuẩn Nhà nước về máy công cụ, động cơ điện, máy biến áp, lò xo, van xe đạp, thủy lực khí nén, chốt, phần cuối ren, thuật ngữ đo lường của Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật nhà nước
- 2 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1714:1985 về Động cơ ô tô - Chốt píttông - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1715:1985 về Phụ tùng ô tô - Chén chốt cầu - Yêu cầu kỹ thuật
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1717:1985 về Phụ tùng ô tô - Chốt cầu - Yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1724:1985 về Động cơ điêzen và động cơ ga - Chốt Pít tông - Yêu cầu kỹ thuật
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1734:1985 về Động cơ máy kéo và máy liên hợp - Chốt pít tông - Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2036:1977 về Chốt côn xẻ rãnh - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2037:1977 về Chốt trụ xẻ rãnh
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2038:1977 về Chốt trụ có lỗ hai đầu - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2039:1977 về Chốt côn đầu có ren - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2040:1977 về Chốt côn có ren trong - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2041:1977 về Chốt côn - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2042:1977 về Chốt trụ - Kích thước