Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2853:1979
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2853:1979 quy định các thông số và kích thước cơ bản của máy ép hai khuỷu thân hở tác dụng đơn. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng nhằm chuẩn hóa thiết kế, chế tạo, và nghiệm thu các dòng máy ép cơ khí sử dụng trong ngành chế tạo máy, gia công áp lực và dập nóng/nguội tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại máy ép hai khuỷu thân hở tác dụng đơn, truyền động cơ khí, được sử dụng phổ biến trong các nguyên công cắt, đột, dập vuốt nông, uốn và tạo hình kim loại tấm.
- Văn bản thiết lập các quy chuẩn bắt buộc đối với các đơn vị thiết kế, chế tạo trong nước cũng như các đơn vị nhập khẩu thiết bị máy ép cơ khí nhằm đảm bảo tính đồng bộ và an toàn kỹ thuật.
Các thông số kỹ thuật cốt lõi của máy ép
Tiêu chuẩn quy định chi tiết các thông số động học và động lực học cơ bản của thiết bị, bao gồm:
- Lực danh nghĩa của máy ép: Là thông số quan trọng nhất xác định khả năng tải của máy, được quy định theo dãy trị số tiêu chuẩn (tính bằng kN hoặc tấn lực) để đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống truyền động cơ khí và kết cấu thân máy.
- Hành trình của đầu trượt (đầu ép): Quy định khoảng dịch chuyển tối đa của đầu trượt từ điểm chết trên đến điểm chết dưới, quyết định chiều cao tối đa của chi tiết dập hoặc tạo hình.
- Số hành trình của đầu trượt trong một phút: Xác định tốc độ làm việc và năng suất tối đa của máy ở cả chế độ chạy không tải và chế độ dập liên tục.
- Chiều cao kín lớn nhất: Khoảng cách từ bề mặt bàn máy đến bề mặt dưới của đầu trượt khi đầu trượt nằm ở điểm chết dưới và cơ cấu điều chỉnh hành trình ở vị trí giới hạn trên cùng.
- Lượng điều chỉnh khoảng cách giữa bàn máy và đầu trượt: Khả năng thay đổi chiều cao kín của máy để thích ứng với các bộ khuôn dập có độ cao khác nhau.
Kích thước cơ bản của các bộ phận máy
Để đảm bảo khả năng gá lắp khuôn dễ dàng và tính lắp lẫn của các thiết bị phụ trợ, TCVN 2853:1979 quy định cụ thể kích thước của các bộ phận chính:
- Kích thước bàn máy (Chiều rộng và chiều dài): Xác định không gian làm việc tối đa để lắp đặt đế khuôn dập. Kích thước này được chuẩn hóa theo các trị số tiêu chuẩn để phù hợp với các tấm đế khuôn thông dụng.
- Kích thước lỗ trong bàn máy: Quy định đường kính hoặc kích thước dài x rộng của lỗ thoát phôi dưới bàn máy, đảm bảo quá trình rơi tự do của phế liệu hoặc chi tiết sau khi dập không bị tắc nghẽn.
- Kích thước bề mặt dưới của đầu trượt: Xác định diện tích gá lắp phần khuôn trên, bao gồm cả quy định về khoảng cách, kích thước của các rãnh chữ T hoặc lỗ bắt bu lông liên kết.
- Kích thước lỗ lắp chuôi khuôn trên đầu trượt: Quy định đường kính và chiều sâu của lỗ lắp chuôi khuôn, đảm bảo độ đồng tâm và độ chắc chắn khi định vị khuôn trên với đầu trượt.
Yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng
- Các thông số và kích thước quy định trong tiêu chuẩn phải được các cơ sở thiết kế và chế tạo tuân thủ nghiêm ngặt. Mọi sai lệch về kích thước lắp ráp và thông số động học phải nằm trong giới hạn dung sai cho phép của tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan.
- Hệ thống bôi trơn, cơ cấu an toàn chống quá tải và hệ thống phanh hãm của máy ép phải được thiết kế tương thích hoàn toàn với các thông số động lực học đã được tiêu chuẩn hóa nhằm đảm bảo an toàn lao động trong quá trình vận hành sản xuất.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2853 : 1979
MÁY ÉP HAI KHUỶU THÂN HỞ TÁC DỤNG ĐƠN – THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Simple action open twocrank presses - Basic parameters and dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2853 : 1979 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Cục Tiêu chuẩn trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
MÁY ÉP HAI KHUỶU THÂN HỞ TÁC DỤNG ĐƠN – THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Simple action open twocrank presses - Basic parameters and dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy ép hai khuỷu thân hở tác dụng đơn dùng để dập nguội.
2. Thông số và kích thước cơ bản của máy ép phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.
CHÚ THÍCH: Hình vẽ không xác định kết cấu của máy ép.
3. Kết cấu máy ép phải dự tính khả năng lắp đặt đệm khí nén, cơ cấu cấp và tháo sản phẩm, cũng như bố trí máy trong dây chuyền sản xuất.
4. Số hành trình đơn của đầu trượt trong một phút phải không nhỏ hơn 75 % số hành trình liên tục của cần trượt chỉ dẫn trong Bảng 1.

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimet
| Tên gọi các thông số và kích thước cơ bản | Mức | ||||||||||||||||||||||||
| Lực ép danh nghĩa, KN. | 400 | 630 | 1000 | 1600 | 2500 | 4000 | |||||||||||||||||||
| Hành trình của đầu trượt S. | 125 | 160 |
| 200 | 250 | ||||||||||||||||||||
| Số lần ép của đầu trượt trong một phút, không nhỏ hơn. | 63 | 50 | 40 | 32 | 25 | 20 | |||||||||||||||||||
| Khoảng cách lớn nhất giữa bàn máy và đầu trượt khi đầu trượt ở vị trí thấp nhất và vị trí điều chỉnh ở trên cùng H. | 360 | 480 | 360 | 480 | 450 | 600 | 430 | 600 | 450 | 600 | 450 | 600 | 560 | 750 | 560 | 750 | 560 | 750 | 560 | 750 | 710 | 900 | 710 | 900 | |
| Khoảng cách điều chỉnh giữa bàn máy và đầu trượt. | 100 | 125 | 160 | 200 | 250 | ||||||||||||||||||||
| Kích thước của bàn máy | Trái - Phải L | 1250 | 1600 | 1250 | 1600 | 1250 | 2000 | 1250 | 2000 | 1600 | 2500 | 2500 | 4000 | ||||||||||||
| Trước - Sau B | 530 | 600 | 670 | 750 | 850 | 950 | |||||||||||||||||||
| Kích thước của đầu trượt | Trái - Phải l | 1120 | 1400 | 1120 | 1400 | 1120 | 1800 | 1120 | 1800 | 1400 | 2240 | 2240 | 3750 | ||||||||||||
| Trước - Sau b | 500 | 560 | 630 | 710 | 800 | 900 | |||||||||||||||||||
| Khoảng cách từ đường tâm đầu trượt đến thân máy c. | 280 | 315 | 360 | 400 | 450 | 500 | |||||||||||||||||||
| Khoảng cách giữa các mép trong các trụ của thân máy l1. | 1000 | 1250 | 1000 | 1250 | 1000 | 1600 | 1000 | 1600 | 1250 | 2000 | 2000 | 3150 | |||||||||||||
| Hành trình của đầu trượt đến vị trí lực ép đạt trị số danh nghĩa. | 6 | 12 | |||||||||||||||||||||||
| Chiều dày của đế khuôn h. | 90 | 100 |
| 140 | 160 | 200 | |||||||||||||||||||
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3762:1983 về Máy ép dập tấm. Kích thước chốt đẩy
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3765:1983 về Máy ép thuỷ lực một trụ, truyền dẫn riêng. Độ chính xác
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3761:1983 về Máy ép dập tấm. Kích thước lỗ lắp cuống khuôn trên đầu trượt
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3763:1983 về Máy ép dập tấm. Kích thước lỗ lắp chốt đẩy và bộ đẩy phôi
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2854:1979 về Máy ép hai khuỷu thân hở tác dụng đơn - Độ chính xác
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3764:1983 về Máy ép thủy lực một trụ, truyền dẫn riêng - Thông số và kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4724:1989 (ST SEV 1828:1979) về Máy ép khuỷu và gối khuỷu – Dãy thông số chính
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3762:1983 về Máy ép dập tấm. Kích thước chốt đẩy
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3765:1983 về Máy ép thuỷ lực một trụ, truyền dẫn riêng. Độ chính xác
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3761:1983 về Máy ép dập tấm. Kích thước lỗ lắp cuống khuôn trên đầu trượt
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3763:1983 về Máy ép dập tấm. Kích thước lỗ lắp chốt đẩy và bộ đẩy phôi
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2854:1979 về Máy ép hai khuỷu thân hở tác dụng đơn - Độ chính xác
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3764:1983 về Máy ép thủy lực một trụ, truyền dẫn riêng - Thông số và kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4724:1989 (ST SEV 1828:1979) về Máy ép khuỷu và gối khuỷu – Dãy thông số chính