Tổng quan về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 132:1977 về Vòng đệm lớn - Kích thước
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 132:1977 là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về kích thước của các loại vòng đệm lớn (hay còn gọi là long đền khổ lớn) được sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, lắp ráp liên kết bu lông, vít và đai ốc. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc đồng bộ hóa quy chuẩn kỹ thuật, đảm bảo tính lắp lẫn và độ an toàn cho các mối liên kết cơ khí tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi và các quy định kỹ thuật của TCVN 132:1977
Dù các thông tin chi tiết về điều khoản cụ thể không được thể hiện toàn bộ trong danh mục trích xuất sơ bộ, cấu trúc và nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn kỹ thuật này tập trung vào các khía cạnh định hình kích thước hình học sau:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng cho các sản phẩm vòng đệm lớn được sử dụng chung với các chi tiết lắp xiết như bu lông, vít, vít cấy có đường kính ren tương ứng. Vòng đệm lớn có tác dụng phân bố đều lực ép lên bề mặt chi tiết ghép, bảo vệ bề mặt chi tiết không bị trầy xước và tăng diện tích tiếp xúc lực.
- Thông số kích thước cơ bản: Tiêu chuẩn quy định cụ thể các kích thước danh nghĩa bao gồm:
- Đường kính trong (đường kính lỗ vòng đệm): Được thiết kế lớn hơn một chút so với đường kính danh nghĩa của ren bu lông tương ứng để đảm bảo dễ dàng lắp ráp.
- Đường kính ngoài: Có kích thước lớn vượt trội so với các loại vòng đệm thường (vòng đệm phẳng thông thường), giúp tăng cường khả năng chịu lực trên bề mặt mềm hoặc các lỗ ghép có dung sai rộng.
- Chiều dày vòng đệm: Quy định độ dày tiêu chuẩn nhằm đảm bảo độ bền cơ học, tránh bị biến dạng hoặc uốn cong khi siết chặt mối liên kết.
- Dung sai kích thước và hình dáng: Xác định giới hạn sai lệch cho phép đối với đường kính trong, đường kính ngoài và độ dày. Đồng thời, tiêu chuẩn cũng đưa ra các yêu cầu về độ phẳng, độ không song song giữa hai mặt đầu của vòng đệm nhằm tránh hiện tượng lệch tâm hoặc phân bổ lực không đều khi siết đai ốc.
- Ký hiệu quy ước: Hướng dẫn cách ký hiệu vòng đệm lớn trong các bản vẽ kỹ thuật và tài liệu thiết kế, bao gồm đường kính danh nghĩa của ren, loại vật liệu và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 132:1977 để thuận tiện cho việc tra cứu và sản xuất.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn của tiêu chuẩn
TCVN 132:1977 là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng cho các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng cơ khí, các kỹ sư thiết kế và các đơn vị kiểm định chất lượng sản phẩm công nghiệp tại Việt Nam. Việc áp dụng tiêu chuẩn giúp:
- Đảm bảo tính thống nhất và chuẩn hóa trong thiết kế cơ khí chế tạo máy, xây dựng và kết cấu thép.
- Nâng cao chất lượng và độ tin cậy của các mối ghép ren, đặc biệt là trong các điều kiện làm việc chịu tải trọng lớn hoặc rung động mạnh.
- Tạo điều kiện thuận lợi cho việc thương mại hóa, xuất nhập khẩu và thay thế linh kiện phụ tùng trên thị trường trong nước và quốc tế.
Lưu ý: Để áp dụng chính xác tiêu chuẩn này vào thực tế sản xuất, người dùng cần đối chiếu trực tiếp với bảng số liệu kích thước chi tiết được ban hành kèm theo văn bản gốc TCVN 132:1977 đối với từng dải đường kính ren cụ thể.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 132 - 77
VÒNG ĐỆM LỚN - KÍCH THƯỚC
Enlarged Washers - Dimensions
TCVN 132-77 được ban hành để thay thế TCVN 132-63.
1. Kích thước của vòng đệm phải theo đúng chỉ dẫn trên hình vẽ và bảng.

mm
| Đường kính thân của chi tiết kẹp chặt | d | D | S | C | Độ đảo hướng tâm giới hạn |
| 1 | 1,2 | 4 | 0,5 | _ | 0,4 |
| 1,2 | 1,4 | ||||
| 1,4 | 1,6 | 5 | 0,8 | _ | 0,4 |
| 1,6 | 1,8 | ||||
| 2 | 2,2 | 6 | 1,0 | 0,3 | |
| 2,5 | 2,7 | 8 | 0,6 | ||
| 3 | 3,2 | 10 | |||
| 4 | 4,3 | 12 | 1,2 | 1,0 | |
| 5 | 5,3 | 16 | 1,6 | 0,4 | |
| 6 | 6,4 | 18 | |||
| 8 | 8,4 | 24 | 2,0 | 0,5 | 1,0 |
| 10 | 10,5 | 30 | 3,0 | 0,8 | |
| 12 | 13 | 36 | 1,2 | ||
| 14 | 15 | 42 | |||
| 16 | 17 | 48 | 4,0 | 1,0 | |
| 18 | 19 | 55 | 1,4 | ||
| 20 | 21 | 60 | 5,0 | 1,2 | |
| 22 | 23 | 65 | |||
| 24 | 25 | 70 | 6,0 | 1,6 | |
| 27 | 28 | 80 | |||
| 30 | 31 | 90 | 1,6 | ||
| 36 | 37 | 100 | 8,0 | 2,0 | |
| 42 | 43 | 120 | |||
| 48 | 50 | 140 | 1,8 |
Ví dụ về ký hiệu quy ước của vòng đệm lớn kiểu 1, đường kính 12 mm, chiều dày theo quy định, làm bằng vật liệu nhóm 01, không lớp phủ:
Vòng đệm 12.01 TCVN 132 - 77
Tương tự cho vòng đệm kiểu 2, chiều dày 4 mm làm bằng vật liệu nhóm 04, có lớp phủ 01 dày 6 mm:
Vòng đệm 2.12 X 4.04.016 TCVN 132 – 77
2. Trong những trường hợp có lý do kỹ thuật xác đáng và theo sự thoả thuận của hai bên, cho phép:
a) Chế tạo vòng đệm có chiều dày 0,1; 0,2; 0,3; 0,5; 0,8; 1,0; 1,2; 1,4; 1,5; 1,6; 2,0; 2,5; 3,0; 4,0; 5,0; 6,0; 8,0; 10 và 12 mm khi bảo đảm điều kiện 2S < (D – d);
b) Dùng vòng đệm có đường kính trong 12,5; 14,5; 16,5 và 18,5 thay cho kích thước 13; 15; 17 và 19 mm.
c) Dùng vòng đệm có đường kính ngoài 14; 22; 28; 34; 38; 45; 50 và 52 thay cho kích thước 16; 24; 30; 36; 42; 48; 56 và 66 mm.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 134 – 77.
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG CỦA VÒNG ĐỆM THÉP
| Đường kính thân của chi tiết kẹp chặt, mm | Khối lượng 1000 chiếc, kg | Đường kính thân của chi tiết kẹp chặt, mm | Khối lượng 1000 chiếc, kg |
| 1 | 0,045 | 14 | 20,8 |
| 1,2 | 0,043 | 14 | 28,5 |
| 1,4 | 0,111 | 16 | 49,6 |
| 1,6 | 0,107 | 18 | 65,7 |
| 2 | 0,192 | 20 | 97,4 |
| 2,5 | 0,350 | 22 | 114 |
| 3 | 0,553 | 24 | 158 |
| 4 | 0,928 | 27 | 208 |
| 5 | 2,25 | 30 | 264 |
| 6 | 2,79 | 36 | 426 |
| 8 | 6,23 | 42 | 619 |
| 10 | 14,6 | 48 | 843 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 350:1970 về Vòng đệm hãm có nhiều cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 351:1970 về Vòng đệm hãm - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 352:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 353:1970 về Vòng đệm hãm hình côn có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 354:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4239:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi, đồng tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4240:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi đồng tâm dùng cho lỗ và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4242:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4224:1986 về Đệm hãm có ngạnh. Kết cấu và kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4226:1986 về Đệm hãm có cựa – Kết cấu và kích thước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4227:1986 về Đệm hãm nhỏ có cựa. Kết cấu và kích thước
- 1 Quyết định 2844/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 350:1970 về Vòng đệm hãm có nhiều cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 351:1970 về Vòng đệm hãm - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 352:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 353:1970 về Vòng đệm hãm hình côn có răng - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 354:1970 về Vòng đệm hãm có răng - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4239:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi, đồng tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4240:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi đồng tâm dùng cho lỗ và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4242:1986 về Vòng chặn phẳng đàn hồi lệch tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4224:1986 về Đệm hãm có ngạnh. Kết cấu và kích thước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4226:1986 về Đệm hãm có cựa – Kết cấu và kích thước
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4227:1986 về Đệm hãm nhỏ có cựa. Kết cấu và kích thước