Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4277:1986

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4277:1986 quy định các kích thước cơ bản của mâm cặp ba chấu tự định tâm dùng trên các máy cắt kim loại. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất các thông số thiết kế, chế tạo và lựa chọn mâm cặp trong ngành cơ khí chế tạo máy tại Việt Nam, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn giữa các thiết bị công nghiệp.

Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Điều 1: Phạm vi áp dụng

  • Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại mâm cặp ba chấu tự định tâm được sử dụng phổ biến trên các máy công cụ, đặc biệt là máy tiện, nhằm mục đích gá đặt và kẹp chặt phôi gia công có dạng tròn xoay hoặc các dạng hình học đối xứng khác.
  • Quy chuẩn này hướng tới việc đồng bộ hóa kích thước lắp ráp và kích thước làm việc của mâm cặp, đảm bảo khả năng lắp lẫn, độ chính xác gá đặt và an toàn tối đa trong quá trình vận hành cắt gọt kim loại.

Điều 2: Phân loại và kết cấu liên kết

  • Tiêu chuẩn phân chia mâm cặp thành các kiểu loại dựa trên phương thức lắp nối với đầu trục chính của máy công cụ. Các kiểu liên kết phổ biến bao gồm lắp thông qua mặt bích trung gian (đĩa chuyển) hoặc lắp trực tiếp lên đầu trục chính theo các tiêu chuẩn kết nối côn tương ứng.
  • Quy định về kết cấu cơ bản của các chi tiết truyền động bên trong mâm cặp như đĩa xoắn phẳng (đĩa ren phẳng), bánh răng côn và hệ thống chấu kẹp để đảm bảo cơ chế tự định tâm hoạt động chính xác và trơn tru.

Điều 3: Kích thước cơ bản và thông số hình học

  • Quy định cụ thể về đường kính ngoài danh nghĩa của mâm cặp với các dải kích thước tiêu chuẩn hóa nhằm đáp ứng các dải công suất và kích cỡ máy tiện khác nhau từ nhỏ đến lớn.
  • Xác định đường kính lỗ thông suốt của mâm cặp, cho phép luồn phôi thanh qua trục chính khi gia công các chi tiết có chiều dài lớn.
  • Xác định các thông số về kích thước lắp ghép, bao gồm đường kính vòng tròn định vị, kích thước ren, số lượng và vị trí của các lỗ bắt bu lông liên kết, đảm bảo sự tương thích hoàn toàn giữa mâm cặp và đầu trục chính.

Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật chung về lắp lẫn và chế tạo

  • Yêu cầu về độ chính xác quay, giới hạn độ đảo hướng kính và độ đảo mặt đầu của mâm cặp khi được gá lắp trên trục kiểm tiêu chuẩn.
  • Quy định về tính lắp lẫn của các bộ chấu kẹp (bao gồm cả chấu thuận và chấu ngược) nhằm tạo thuận lợi cho việc thay thế, bảo dưỡng và sửa chữa trong quá trình sử dụng thực tế tại các nhà xưởng cơ khí.

TCVN 4277:1986

MÂM CẶP BA CHẤU TỰ ĐỊNH TÂM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Self - Centering three jawed chucks - Basic dimensions

 

Lời nói đầu

TCVN 4277:1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

MÂM CẶP BA CHẤU TỰ ĐỊNH TÂM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN.

Self - Centering three jawed chucks - Basic dimensions.

1. Tiêu chuẩn này áp dụng các mâm cặp ba chấu tự định tâm thông dụng có chấu nguyên và chấu ghép.

Các mâm cặp được kẹp chặt trên đầu trục chính, qua bích nối theo TCVN 4278:1986

2. Kích thước cơ bản của mâm cặp phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

Hình 1


Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

D

D1

D2

D3

D4 không nhỏ hơn

D5

D6

D, không lớn hơn

L

H, không nhỏ hơn

b

b1

A

h

h1

h2

d cấp chính xác 6H

d1 cáp chính xác 6H

d2

d3

L

S

Số lượng lô

Khối lượng kg

Chấu nguyên

Chấu ghép

n

n1

n2

n3

n4

80

-

55

66

33

16

-

38

12

32

50

-

-

-

-

-

-

-

M6

-

-

3

6

-

3

 

 

-

2,0

100

-

72

86

38

20

-

45

15

42

55

-

-

-

-

-

-

-

M8

-

-

3

9

-

3

 

 

-

3,0

125

-

95

108

50

25

-

60

20

51

60

-

-

-

-

-

-

-

M8

-

-

4

9

-

3

 

 

-

5,0

160

 

130

142

75

40

70,6

86

28

70

`65

-

-

-

-

-

-

-

M8

-

-

4

11

-

3

 

 

3

8,0

 

160

12

12

40

5

3

9

M8

M8

11

18

4

11

2

3

2

1

3

200

 

165

180

100

50

82,6

110

28

85

75

-

-

-

-

-

9

-

M10

11

18

4

11

-

3

-

-

3

15,0

 

200

15

15

50

5

3

11

M10

M10

11

18

4

11

2

3

2

1

3

250

 

210

226

125

65

104,8

142

36

105

85

-

-

-

-

-

11

-

M12

11

18

5

14

-

3

-

-

3

25,0

 

250

20

20

65

7

3

11

M12

M12

11

18

5

14

2

3

2

1

3

315

 

270

290

150

80

133,4

165

36

25

95

-

-

-

-

-

13

-

M12

13

20

5

14

-

-

-

-

3

45,0

 

315

20

20

80

8

4

13

M12

M12

13

20

5

14

3

3

3

1

3

400

 

340

368

200

100

171,4

210

46

145

105

-

-

-

-

-

17

-

M16

17

28

5

17

-

-

-

-

3

76,0

 

400

25

25

95

9

4

17

M16

M16

17

28

5

17

3

3

3

1

3

500

 

440

465

260

140

235

290

46

170

115

-

-

-

-

-

21

-

M16

19

30

6

17

-

6

-

-

3

140,0

 

500

145

25

25

95

9

4

21

M16

M16

22

34

6

17

4

6

3

2

3

630

 

560

595

360

190

330,2

390

60

225

125

-

-

-

-

-

25

-

M16

24

38

6

17

-

8

-

-

3

190,0

 

630

160

30

30

95

9

4

M20

26

40

5

 

3

CHÚ THÍCH: Ký hiệu quy ước của mâm cặp bao gồm: tên gọi, chữ N nếu là chấu nguyên hoặc chữ G nếu là chấu ghép;

                              đường kính ngoài; cấp chính xác; ký hiệu và số hiệu tiêu chuẩn này.

Ví dụ Ký hiệu quy ước của mâm cặp có chấu nguyên cấp chính xác III đường kính 100 mm

                                                                  Mâm cặp N 100 III TCVN 4277:1986

Ví dụ ký hiệu quy ước cho mâm cặp có chấu ghép cấp chính xác II đường kính 200 mm

                                                                  Mâm cặp C200II TCVN 4277:1986

3. Sai lệch vị trí của đường tâm lỗ d1 và d2 so với vị trí danh nghĩa:

0,15 mm đối với mâm cặp có đường kính D 500 mm

0,20 mm đối với mâm cặp có đường kính D 500 mm

4. Dung sai kích thước h; h1; h2; d2; d3 theo H14; D1; D6 theo h14 theo TCVN 2245:1977.

5. Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của những kích thước trên hình vẽ phải phù hợp cấp chính xác của mâm cặp TCVN 4277:1986.

6. Theo yêu cầu của khách hàng cho phép tăng số lượng lỗ d2 ứng với đầu trục chính có bích theo TCVN 4229:1986.

7. Cho phép tăng kích thước H đối với mâm cặp kẹp trực tiếp vào đầu trục chính có bích theo TCVN 4229:1986 và TCVN 4230:1986.

8. Những yêu cầu kỹ thuật còn lại theo TCVN 4229:1986

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4277:1986 về Mâm cặp ba chấu tự định tâm. Kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN4277:1986
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1986
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4277:1986 về Mâm cặp...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký