Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 59:1977
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 59:1977 là văn bản kỹ thuật quy định về "Vít định vị đầu có lỗ sáu cạnh, đuôi côn - Kết cấu và kích thước". Đây là tiêu chuẩn chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí, chế tạo máy và lắp ráp thiết bị, nhằm thống nhất các thông số kỹ thuật, kích thước hình học và yêu cầu kết cấu đối với loại vít định vị cụ thể này tại Việt Nam.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 59:1977.
- Tên gọi đầy đủ: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 59:1977 về Vít định vị đầu có lỗ sáu cạnh, đuôi côn - Kết cấu và kích thước.
- Năm ban hành: 1977.
- Cơ quan ban hành, Ngày ban hành, Ngày áp dụng và Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cụ thể được cung cấp trong dữ liệu trích xuất.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4):
Dựa trên danh mục trích xuất về phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4), tiêu chuẩn tập trung vào các nội dung định hướng và quy định kỹ thuật nền tảng sau:
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Xác định rõ loại chi tiết cơ khí được áp dụng là vít định vị có đầu lỗ sáu cạnh (lục giác chìm) và có phần đuôi hình côn. Tiêu chuẩn này áp dụng cho việc thiết kế, sản xuất, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm trong các ngành công nghiệp chế tạo.
- Quy định về kết cấu hình học: Các điều khoản đầu tiên thiết lập các nguyên tắc cơ bản về hình dáng hình học của vít, bao gồm cấu trúc của đầu lỗ sáu cạnh và phần đuôi côn, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn giữa các chi tiết trong quá trình lắp ráp cơ khí.
- Thông số kích thước cơ bản: Định hình các kích thước danh nghĩa, dung sai cho phép và các thông số kỹ thuật cốt lõi khác liên quan đến đường kính ren, chiều dài vít, chiều sâu lỗ sáu cạnh và góc côn của đuôi vít.
- Yêu cầu kỹ thuật chung: Đặt ra các tiêu chí ban đầu về chất lượng bề mặt, vật liệu chế tạo hoặc các tiêu chuẩn viện dẫn liên quan khác để làm cơ sở thực hiện cho các phần tiếp theo của tiêu chuẩn.
Lưu ý: Do giới hạn của dữ liệu trích xuất hiện tại, các số liệu kích thước chi tiết và bảng thông số cụ thể của từng điều khoản chưa được thể hiện đầy đủ. Người sử dụng cần tham khảo trực tiếp văn bản gốc TCVN 59:1977 để có các thông số kỹ thuật chính xác phục vụ cho quá trình thiết kế và sản xuất thực tế.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 59 : 1977
VÍT ĐỊNH VỊ ĐẦU CÓ LỖ SÁU CẠNH, ĐUÔI CÔN - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Hexagonol socket cone point set screws - Construction and dimensions
Lời nói đầu
TCVN 59 : 1977 thay thế TCVN 57 : 1963
TCVN 59 : 1977 do Cục tiêu chuẩn biên soạn và trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VÍT ĐỊNH VỊ ĐẦU CÓ LỖ SÁU CẠNH, ĐUÔI CÔN - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Hexagonol socket cone point set screws - Construction and dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho vít định vị đầu có lỗ sáu cạnh, đuôi vát côn.
2. Kết cấu và kích thước của vít phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

Hình 1
Ví dụ ký hiệu quy ước của vít đường kính ren d = 10 mm, ren bước lớn, miền dung sai 8g, chiều dài l = 25 mm, cấp bền 4.8, không lớp phủ:
Vít M10 x 25 . 48 TCVN 59 : 1977;
Tương tự cho vít có đường kính ren d = 10 mm, ren bước nhỏ, miền dung sai 6g, chiều dài l = 25 mm, cấp bền 8.8, bằng thép 35X, có lớp phủ 05:
Vít M10 x 1,25 . 6g x 25 . 88 . 35X . 05 TCVN 59 : 1977.
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | |
| Bước ren | Lớn | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3 |
| nhỏ | 1,25 | 1,25 | 1,5 | 1,5 | 2 | |
| S (sai lệch giới hạn theo L36) | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | |
| D, không nhỏ hơn | 5,8 | 6,9 | 9,2 | 11,5 | 13,8 | |
| D1 | 6,1 | 7,2 | 9,7 | 12,0 | 14,3 | |
| h (sai lệch giới hạn theo ĐX9) | 5 | 7 | 9 | 11 | 13 | |
| h1, không lớn hơn | 6 | 8 | 10 | 13 | 15 | |
| l1 (sai lệch giới hạn theo A9) | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | |
| C | 1,6 | 2,0 | 2,5 | |||
| Độ không đối xứng của lỗ đối với thân vít | 0,36 | 0,43 | 0,52 | |||
3. Ren theo TCVN 2248 : 1977, miền dung sai 6g, 8g theo TCVN 1917 :1976.
4. Sai lệch giới hạn của kích thước lỗ theo A8.
5. Sai lệch giới hạn của những kích thước góc không chỉ dẫn theo cấp chính xác 10 TCVN 260 : 1967.
6. Hình dạng của đáy hình sáu cạnh cho tự do.
7. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.
8. Khối lượng lý thuyết của vít cho trong Phụ lục A.
Phụ lục A
Bảng A.1
| l, mm (Sai lệch giới hạn theo ĐX9) | Khối lượng 1000 chiếc vít thép, ren bước lớn, kg ≈, khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||
| 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | |
| 14 | 5,05 |
|
|
|
|
| 16 | 6,06 | 7,78 |
|
|
|
| 20 | 8,07 | 10,71 | 18,08 |
|
|
| 25 | 10,59 | 14,31 | 24,81 | 37,73 |
|
| 30 | 13,09 | 18,02 | 31,44 | 48,15 | 64,78 |
| 35 | 15,62 | 21,64 | 38,11 | 58,50 | 79,85 |
| 40 | 18,13 | 25,25 | 44,81 | 68,94 | 94,82 |
| 45 | 20,64 | 28,87 | 51,43 | 79,36 | 109,79 |
| 50 | 23,16 | 32,57 | 58,09 | 89,77 | 124,59 |
| 55 | 25,57 | 36,19 | 64,80 | 100,18 | 139,57 |
| 60 | 28,09 | 39,80 | 71,42 | 110,64 | 154,80 |
| 65 | 30,61 | 43,50 | 78,09 | 121,05 | 169,77 |
| 70 | 33,12 | 47,12 | 84,79 | 131,47 | 184,75 |
| 75 |
| 50,74 | 91,45 | 141,91 | 199,71 |
| 80 |
| 54,44 | 98,08 | 152,33 | 214,69 |
| 90 |
|
| 111,40 | 173,13 | 244,75 |
| 100 |
|
|
| 193,96 | 274,47 |
CHÚ THÍCH : Khi xác định khối lượng của vít chế tạo bằng đồng thau, trị số cho trong bảng phải nhân với hệ số 1,08.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2184:1977 về Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi bằng – Kết cấu và kích thước
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 56:1977 về Vít định vị đầu có rãnh đuôi bằng - Kết cấu và kích thước
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 57:1977 về Vít định vị đầu có rãnh, đuôi hình trụ - Kết cấu và kích thước
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 58:1977 về Vít định vị đầu có rãnh, đuôi côn - Kết cấu và kích thước
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2844/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2184:1977 về Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi bằng – Kết cấu và kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 56:1977 về Vít định vị đầu có rãnh đuôi bằng - Kết cấu và kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 57:1977 về Vít định vị đầu có rãnh, đuôi hình trụ - Kết cấu và kích thước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 58:1977 về Vít định vị đầu có rãnh, đuôi côn - Kết cấu và kích thước