Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn khối SEV - ST SEV 2323-80) quy định chi tiết về kết cấu và kích thước đối với dòng sản phẩm bulông đầu chỏm cầu cổ vuông. Đây là loại chi tiết liên kết cơ khí đặc thù, được ứng dụng rộng rãi trong ngành chế tạo máy, xây dựng, lắp ráp phương tiện vận tải và sản xuất đồ gỗ nội thất nhờ ưu điểm thẩm mỹ cao ở phần đầu và khả năng chống xoay tự do nhờ thiết kế cổ vuông.
Phân tích nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4
Nội dung của các điều khoản đầu tiên thiết lập nền tảng kỹ thuật bắt buộc, định hình toàn bộ quy chuẩn chế tạo và nghiệm thu sản phẩm:
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này xác định phạm vi áp dụng cho các loại bulông đầu chỏm cầu cổ vuông có đường kính ren hệ mét từ 5mm đến 20mm (ký hiệu từ M5 đến M20).
- Sản phẩm chế tạo theo tiêu chuẩn này chủ yếu đạt cấp chính xác thô hoặc trung bình (cấp trị số dung sai thông thường), phù hợp cho các mối ghép không đòi hỏi dung sai lắp ghép quá khắt khe nhưng yêu cầu cao về khả năng chịu lực cắt và lực kéo định vị.
2. Kết cấu và kích thước hình học (Điều 2)
Đây là điều khoản trọng tâm quy định chi tiết các thông số kích thước hình học của bulông thông qua các đại lượng đo lường cụ thể:
- Đường kính ren (d): Xác định kích thước danh nghĩa của ren bulông (M5, M6, M8, M10, M12, M16, M20).
- Bước ren (P): Quy định bước ren tiêu chuẩn (thường là ren bước lớn) để đảm bảo tính lắp lẫn toàn diện.
- Đường kính đầu chỏm cầu (D): Kích thước phần mũ tròn phía trên, được thiết kế bo tròn mịn để tăng diện tích tiếp xúc, phân bố đều lực ép lên bề mặt chi tiết ghép và tránh gây nguy hiểm va quẹt khi sử dụng.
- Chiều cao đầu chỏm cầu (k): Độ dày tối đa của mũ bulông, đảm bảo độ bền cơ học của đầu bulông khi chịu lực siết.
- Kích thước cổ vuông (v và f): Quy định chiều rộng cạnh cổ vuông (v) và chiều cao phần cổ vuông (f). Phần cổ vuông này có vai trò then chốt, ăn khớp khít vào lỗ vuông được dập sẵn trên chi tiết máy, giúp cố định thân bulông không bị xoay khi tiến hành vặn đai ốc từ phía bên kia.
- Chiều dài thân bulông (l): Được quy định theo một dãy kích thước tiêu chuẩn hóa, giúp người thiết kế dễ dàng lựa chọn chiều dài phù hợp với độ dày của các chi tiết cần liên kết.
3. Yêu cầu kỹ thuật và dung sai chế tạo (Điều 3)
- Quy định các sai lệch giới hạn cho phép đối với từng kích thước hình học nhằm đảm bảo tính đồng nhất của sản phẩm khi sản xuất hàng loạt.
- Yêu cầu về chất lượng bề mặt: Phần đầu chỏm cầu và cổ vuông phải nhẵn mịn, không được có các khuyết tật như nứt vỡ, bavia hoặc rỗ khí làm suy giảm khả năng chịu lực.
- Các yêu cầu kỹ thuật khác liên quan đến ren, cơ tính của vật liệu (thép carbon, thép hợp kim) và lớp mạ bảo vệ bề mặt chống ăn mòn phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn viện dẫn hiện hành về mối nối ren.
4. Quy ước ký hiệu và ghi nhãn sản phẩm (Điều 4)
Điều khoản này hướng dẫn phương pháp thiết lập ký hiệu quy chuẩn cho bulông đầu chỏm cầu cổ vuông khi thể hiện trên bản vẽ kỹ thuật, tài liệu thiết kế và đơn đặt hàng thương mại:
- Cấu trúc ký hiệu bắt buộc phải thể hiện đầy đủ các thông tin: Tên sản phẩm (Bulông), đường kính ren, bước ren (nếu là ren mịn), chiều dài thân bulông, cấp bền của vật liệu, loại lớp mạ bảo vệ (nếu có) và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 4222:1986.
- Việc chuẩn hóa ký hiệu giúp loại bỏ hoàn toàn các sai sót, nhầm lẫn trong quá trình thiết kế, mua sắm vật tư và nghiệm thu sản phẩm tại nhà xưởng.
TCVN 4222 - 86
BU LÔNG ĐẦU CHỎM CẦU CỔ VUÔNG - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Increased cup head square shoulder bolts - Construction and sizes
1. Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 90-63, TCVN 91-63, TCVN 92-63, TCVN 1882-76 và TCVN 1883-76
2. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các bulông cấp chính xác C, đầu chỏm cầu cổ vuông, có đường kính ren từ M5 đến M24.
Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SEV 2323-80.
3. Kết cấu và kích thước bulông phải phù hợp với những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính ren d = 12 mm, ren bước lớn, miền dung sai 8g, chiều dài l = 60 mm, cấp bền 3.6, có lớp mạ 01 dày 6 µm:
Bulông M12 x 60 . 36 . 016 TCVN 4222-86
4. Ren hệ mét góc prôfin 600, miền dung sai của ren 8 g theo TCVN 1917-76
Theo thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất, cho phép chế tạo bulông có miền dung sai 6 e.
Bảng 1
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | |
| Bước ren p | 0,8 | 1,0 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2,0 | 2,5 | 3,0 | |
| Đường kính đầu bulông D | Kích thước danh nghĩa | 11 | 14 | 18 | 23 | 28 | 35 | 44 | 52 |
| Sai lệch giới hạn theo js16 | ± 0,55 | ± 0,65 | ± 0,80 | ± 0,55 | |||||
| Chiều cao đầu bulông K | Kích thước danh nghĩa | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 |
| Sai lệch giới hạn theo js16 | ± 0,30 | ± 0,38 | ± 0,45 | ± 0,55 | |||||
| Bán kính chỏm cầu R1 ≈ | 8 | 11 | 14 | 18 | 22 | 26 | 32 | 39 | |
| Cạnh cổ vuông V | Kích thước danh nghĩa | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 |
| Sai lệch giới hạn theo h15 | - 0,48 | - 0,58 | - 0,70 | - 0,84 | |||||
| Chiều cao cổ f, không nhỏ hơn | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 15 | |
| Bán kính góc lượn R, không nhỏ hơn | 0,2 | 0,25 | 0,4 | 0,6 | 0,8 | ||||
| Chiều dài đoạn cắt ren b (sai lệch giới hạn + 2p) | Khi 1 ≤ 120 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 38 | 46 | 54 |
| Khi 1 > 120 | - | - | - | 32 | 36 | 44 | 52 | 60 | |
5. Đường kính thân bulông d1 có thể lấy bằng đường kính trung bình của ren hoặc bằng đường kính danh nghĩa của ren.
6. Các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916-76.
Cơ tính của bulông phải phù hợp với các cấp bền 3.6, 4.6, 4.8, 5.6 và 5.8.
7. Khối lượng của bulông ghi trong phụ lục của tiêu chuẩn này.
Bảng 2
mm

Chú thích.
1. Bulông được chế tạo với chiều dài nằm giữa các đường đậm.
2. Các bulông nằm trong vùng từ đường đậm trên đến đường chấm chấm, được cắt ren trên suốt chiều dài của thân bulông.
PHỤ LỤC
(Tham khảo)
| Chiều dài bulông l (mm) | Khối lượng 1000 chiếc bulông (kg) khi đường kính danh nghĩa của ren d (mm) | |||||||
| * | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 |
| 12 | 2,699 | 4,612 | - | - | - | - | - | - |
| 14 | 2,936 | 4,950 | 10,10 | - | - | - | - | - |
| 16 | 3,172 | 5,288 | 10,71 | 19,39 | - | - | - | - |
| 20 | 3,644 | 5,964 | 11,94 | 21,34 | 34,76 | - | - | - |
| 25 | 4,235 | 6,809 | 13,48 | 23,79 | 38,30 | 75,60 | 133,4 | - |
| 30 | 4,825 | 7,655 | 15,02 | 26,22 | 41,84 | 82,13 | 143,6 | - |
| 35 | 5,416 | 8,500 | 16,56 | 28,67 | 45,38 | 88,66 | 153,8 | - |
| 40 | 6,006 | 9,345 | 18,10 | 31,11 | 48,92 | 95,18 | 164,1 | - |
| 45 | 6,596 | 10,196 | 19,64 | 33,55 | 52,46 | 101,71 | 174,3 | - |
| 50 | 7,187 | 11,036 | 21,18 | 35,99 | 56,00 | 108,24 | 184,5 | - |
| 55 | 7,746 | 11,881 | 22,72 | 38,44 | 59,54 | 114,77 | 194,8 | - |
| 60 | 8,336 | 12,726 | 24,26 | 40,88 | 63,08 | 121,23 | 205,0 | - |
| 65 | 8,926 | 13,574 | 25,80 | 43,32 | 66,62 | 127,82 | 215,2 | - |
| 70 | 9,516 | 14,417 | 27,34 | 45,76 | 70,17 | 134,35 | 225,5 | - |
| 75 | - | 15,262 | 28,88 | 48,20 | 73,71 | 140,87 | 235,7 | 366,4 |
| 80 | - | 16,107 | 30,42 | 50,65 | 77,25 | 147,40 | 245,9 | 381,2 |
| 90 | - | 17,798 | 33,50 | 55,53 | 84,33 | 160,45 | 266,4 | 410,6 |
| 100 | - | 19,488 | 36,57 | 60,41 | 91,41 | 173,51 | 286,9 | 440,1 |
| 110 | - | - | 39,65 | 65,30 | 98,49 | 186,56 | 307,4 | 469,6 |
| 120 | - | - | 42,73 | 70,18 | 105,57 | 199,62 | 327,8 | 499,0 |
| 130 | - | - | 45,81 | 75,10 | 112,65 | 212,67 | 348,3 | 528,5 |
| 140 | - | - | 48,89 | 79,95 | 119,73 | 225,72 | 368,8 | 558,0 |
| 150 | - | - | 51,97 | 84,84 | 126,81 | 238,78 | 389,2 | 587,4 |
| 160 | - | - | - | 89,72 | 133,89 | 251,83 | 409,7 | 616,9 |
| 170 | - | - | - | 94,61 | 140,97 | 264,39 | 430,2 | 646,4 |
| 180 | - | - | - | 99,94 | 148,05 | 277,94 | 450,6 | 675,8 |
| 190 | - | - | - | 104,37 | 155,13 | 290,99 | 471,1 | 705,3 |
| 200 | - | - | - | 109,26 | 162,22 | 353,27 | 491,6 | 734,8 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1882:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1883:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1986 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1877:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1878:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1879:1976 về Bulông đầu chìm có ngạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976 về Bulông đầu chìm cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1884:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1885:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 90:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 91:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 92:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 94:1963 về Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 93:1986 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1877:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1878:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1879:1976 về Bulông đầu chìm có ngạnh (thô) - Kết cấu và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976 về Bulông đầu chìm cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1882:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1883:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1884:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1885:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành