Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn khối SEV - ST SEV 2323-80) quy định chi tiết về kết cấu và kích thước đối với dòng sản phẩm bulông đầu chỏm cầu cổ vuông. Đây là loại chi tiết liên kết cơ khí đặc thù, được ứng dụng rộng rãi trong ngành chế tạo máy, xây dựng, lắp ráp phương tiện vận tải và sản xuất đồ gỗ nội thất nhờ ưu điểm thẩm mỹ cao ở phần đầu và khả năng chống xoay tự do nhờ thiết kế cổ vuông.

Phân tích nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4

Nội dung của các điều khoản đầu tiên thiết lập nền tảng kỹ thuật bắt buộc, định hình toàn bộ quy chuẩn chế tạo và nghiệm thu sản phẩm:

1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn này xác định phạm vi áp dụng cho các loại bulông đầu chỏm cầu cổ vuông có đường kính ren hệ mét từ 5mm đến 20mm (ký hiệu từ M5 đến M20).
  • Sản phẩm chế tạo theo tiêu chuẩn này chủ yếu đạt cấp chính xác thô hoặc trung bình (cấp trị số dung sai thông thường), phù hợp cho các mối ghép không đòi hỏi dung sai lắp ghép quá khắt khe nhưng yêu cầu cao về khả năng chịu lực cắt và lực kéo định vị.

2. Kết cấu và kích thước hình học (Điều 2)

Đây là điều khoản trọng tâm quy định chi tiết các thông số kích thước hình học của bulông thông qua các đại lượng đo lường cụ thể:

  • Đường kính ren (d): Xác định kích thước danh nghĩa của ren bulông (M5, M6, M8, M10, M12, M16, M20).
  • Bước ren (P): Quy định bước ren tiêu chuẩn (thường là ren bước lớn) để đảm bảo tính lắp lẫn toàn diện.
  • Đường kính đầu chỏm cầu (D): Kích thước phần mũ tròn phía trên, được thiết kế bo tròn mịn để tăng diện tích tiếp xúc, phân bố đều lực ép lên bề mặt chi tiết ghép và tránh gây nguy hiểm va quẹt khi sử dụng.
  • Chiều cao đầu chỏm cầu (k): Độ dày tối đa của mũ bulông, đảm bảo độ bền cơ học của đầu bulông khi chịu lực siết.
  • Kích thước cổ vuông (v và f): Quy định chiều rộng cạnh cổ vuông (v) và chiều cao phần cổ vuông (f). Phần cổ vuông này có vai trò then chốt, ăn khớp khít vào lỗ vuông được dập sẵn trên chi tiết máy, giúp cố định thân bulông không bị xoay khi tiến hành vặn đai ốc từ phía bên kia.
  • Chiều dài thân bulông (l): Được quy định theo một dãy kích thước tiêu chuẩn hóa, giúp người thiết kế dễ dàng lựa chọn chiều dài phù hợp với độ dày của các chi tiết cần liên kết.

3. Yêu cầu kỹ thuật và dung sai chế tạo (Điều 3)

  • Quy định các sai lệch giới hạn cho phép đối với từng kích thước hình học nhằm đảm bảo tính đồng nhất của sản phẩm khi sản xuất hàng loạt.
  • Yêu cầu về chất lượng bề mặt: Phần đầu chỏm cầu và cổ vuông phải nhẵn mịn, không được có các khuyết tật như nứt vỡ, bavia hoặc rỗ khí làm suy giảm khả năng chịu lực.
  • Các yêu cầu kỹ thuật khác liên quan đến ren, cơ tính của vật liệu (thép carbon, thép hợp kim) và lớp mạ bảo vệ bề mặt chống ăn mòn phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn viện dẫn hiện hành về mối nối ren.

4. Quy ước ký hiệu và ghi nhãn sản phẩm (Điều 4)

Điều khoản này hướng dẫn phương pháp thiết lập ký hiệu quy chuẩn cho bulông đầu chỏm cầu cổ vuông khi thể hiện trên bản vẽ kỹ thuật, tài liệu thiết kế và đơn đặt hàng thương mại:

  • Cấu trúc ký hiệu bắt buộc phải thể hiện đầy đủ các thông tin: Tên sản phẩm (Bulông), đường kính ren, bước ren (nếu là ren mịn), chiều dài thân bulông, cấp bền của vật liệu, loại lớp mạ bảo vệ (nếu có) và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 4222:1986.
  • Việc chuẩn hóa ký hiệu giúp loại bỏ hoàn toàn các sai sót, nhầm lẫn trong quá trình thiết kế, mua sắm vật tư và nghiệm thu sản phẩm tại nhà xưởng.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4222 - 86

BU LÔNG ĐẦU CHỎM CẦU CỔ VUÔNG - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC

Increased cup head square shoulder bolts - Construction and sizes

1. Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 90-63, TCVN 91-63, TCVN 92-63, TCVN 1882-76 và TCVN 1883-76

2. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các bulông cấp chính xác C, đầu chỏm cầu cổ vuông, có đường kính ren từ M5 đến M24.

Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SEV 2323-80.

3. Kết cấu và kích thước bulông phải phù hợp với những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính ren d = 12 mm, ren bước lớn, miền dung sai 8g, chiều dài l = 60 mm, cấp bền 3.6, có lớp mạ 01 dày 6 µm:

Bulông M12 x 60 . 36 . 016 TCVN 4222-86

4. Ren hệ mét góc prôfin 600, miền dung sai của ren 8 g theo TCVN 1917-76

Theo thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất, cho phép chế tạo bulông có miền dung sai 6 e.

Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

5

6

8

10

12

16

20

24

Bước ren p

0,8

1,0

1,25

1,5

1,75

2,0

2,5

3,0

Đường kính đầu bulông D

Kích thước danh nghĩa

11

14

18

23

28

35

44

52

Sai lệch giới hạn theo js16

± 0,55

± 0,65

± 0,80

± 0,55

Chiều cao đầu bulông K

Kích thước danh nghĩa

2,5

3

4

5

6

8

10

12

Sai lệch giới hạn theo js16

± 0,30

± 0,38

± 0,45

± 0,55

Bán kính chỏm cầu R1 ≈

8

11

14

18

22

26

32

39

Cạnh cổ vuông V

Kích thước danh nghĩa

5

6

8

10

12

16

20

24

Sai lệch giới hạn theo h15

- 0,48

- 0,58

- 0,70

- 0,84

Chiều cao cổ f, không nhỏ hơn

3

4

5

6

8

10

12

15

Bán kính góc lượn R, không nhỏ hơn

0,2

0,25

0,4

0,6

0,8

Chiều dài đoạn cắt ren b (sai lệch giới hạn + 2p)

Khi 1 ≤ 120

16

18

22

26

30

38

46

54

Khi 1 > 120

-

-

-

32

36

44

52

60

5. Đường kính thân bulông d1 có thể lấy bằng đường kính trung bình của ren hoặc bằng đường kính danh nghĩa của ren.

6. Các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916-76.

Cơ tính của bulông phải phù hợp với các cấp bền 3.6, 4.6, 4.8, 5.6 và 5.8.

7. Khối lượng của bulông ghi trong phụ lục của tiêu chuẩn này.

Bảng 2

mm

Chú thích.

1. Bulông được chế tạo với chiều dài nằm giữa các đường đậm.

2. Các bulông nằm trong vùng từ đường đậm trên đến đường chấm chấm, được cắt ren trên suốt chiều dài của thân bulông.

 

PHỤ LỤC

(Tham khảo)

Chiều dài bulông l (mm)

Khối lượng 1000 chiếc bulông (kg) khi đường kính danh nghĩa của ren d (mm)

*

5

6

8

10

12

16

20

24

12

2,699

4,612

-

-

-

-

-

-

14

2,936

4,950

10,10

-

-

-

-

-

16

3,172

5,288

10,71

19,39

-

-

-

-

20

3,644

5,964

11,94

21,34

34,76

-

-

-

25

4,235

6,809

13,48

23,79

38,30

75,60

133,4

-

30

4,825

7,655

15,02

26,22

41,84

82,13

143,6

-

35

5,416

8,500

16,56

28,67

45,38

88,66

153,8

-

40

6,006

9,345

18,10

31,11

48,92

95,18

164,1

-

45

6,596

10,196

19,64

33,55

52,46

101,71

174,3

-

50

7,187

11,036

21,18

35,99

56,00

108,24

184,5

-

55

7,746

11,881

22,72

38,44

59,54

114,77

194,8

-

60

8,336

12,726

24,26

40,88

63,08

121,23

205,0

-

65

8,926

13,574

25,80

43,32

66,62

127,82

215,2

-

70

9,516

14,417

27,34

45,76

70,17

134,35

225,5

-

75

-

15,262

28,88

48,20

73,71

140,87

235,7

366,4

80

-

16,107

30,42

50,65

77,25

147,40

245,9

381,2

90

-

17,798

33,50

55,53

84,33

160,45

266,4

410,6

100

-

19,488

36,57

60,41

91,41

173,51

286,9

440,1

110

-

-

39,65

65,30

98,49

186,56

307,4

469,6

120

-

-

42,73

70,18

105,57

199,62

327,8

499,0

130

-

-

45,81

75,10

112,65

212,67

348,3

528,5

140

-

-

48,89

79,95

119,73

225,72

368,8

558,0

150

-

-

51,97

84,84

126,81

238,78

389,2

587,4

160

-

-

-

89,72

133,89

251,83

409,7

616,9

170

-

-

-

94,61

140,97

264,39

430,2

646,4

180

-

-

-

99,94

148,05

277,94

450,6

675,8

190

-

-

-

104,37

155,13

290,99

471,1

705,3

200

-

-

-

109,26

162,22

353,27

491,6

734,8

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước

Số hiệu: TCVN4222:1986
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1986
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 23...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký