Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 quy định chi tiết về kích thước đối với sản phẩm bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông. Đây là một trong những văn bản kỹ thuật nền tảng trong hệ thống tiêu chuẩn ngành cơ khí chế tạo tại Việt Nam, đóng vai trò quan trọng trong việc đồng bộ hóa thiết kế, sản xuất và kiểm tra chất lượng các chi tiết liên kết trong công nghiệp và xây dựng.

Các thông số kích thước hình học cốt lõi

Tiêu chuẩn tập trung xác định các thông số kích thước cơ bản của bulông nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng chịu lực tối ưu của mối ghép:

  • Đường kính ren danh nghĩa (d): Là thông số cơ bản xác định kích cỡ của bulông, làm căn cứ để lựa chọn đai ốc và tạo lỗ lắp ghép tương thích trên các chi tiết cần liên kết.
  • Bước ren (P): Quy định khoảng cách giữa các ren kề nhau, đảm bảo độ chính xác khi lắp ghép và khả năng chống tự tháo của mối nối dưới tác động của tải trọng động hoặc rung động.
  • Kích thước đầu bulông: Xác định cụ thể đường kính đầu tròn (D) và chiều cao đầu (k). Thiết kế đầu tròn chìm giúp tăng tính thẩm mỹ và độ an toàn cho bề mặt lắp ghép, tránh các va chạm ngoài ý muốn.
  • Kích thước cổ vuông: Quy định chiều rộng cổ vuông (v) và chiều cao cổ vuông (f). Bộ phận cổ vuông này có tác dụng chống xoay thân bulông khi tiến hành siết đai ốc từ phía đối diện, đặc biệt hữu ích trong các mối ghép gỗ hoặc kim loại tấm.
  • Chiều dài thân bulông (L) và chiều dài ren (b): Tiêu chuẩn hóa dải chiều dài tổng thể của bulông và phần được tiện ren tương ứng với từng cấp đường kính, giúp người thiết kế dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với độ dày của các chi tiết liên kết.

Yêu cầu về dung sai và chất lượng chế tạo

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm khi đưa vào sử dụng thực tế, TCVN 80:1963 đưa ra các nguyên tắc kiểm soát kỹ thuật sau:

  • Dung sai kích thước: Xác định phạm vi sai lệch cho phép đối với các kích thước danh nghĩa (đường kính thân, kích thước cổ vuông, chiều dài ren). Việc kiểm soát dung sai chặt chẽ giúp đảm bảo tính lắp lẫn đồng đều trong sản xuất hàng loạt.
  • Chất lượng bề mặt: Do đặc thù là bulông "thô" (chế tạo bằng phương pháp dập nóng hoặc dập nguội không qua gia công tinh toàn bộ), tiêu chuẩn cho phép bề mặt có độ nhám nhất định nhưng tuyệt đối không được có các khuyết tật nghiêm trọng như nứt nẻ, bavia lớn hoặc lệch tâm quá mức cho phép làm suy giảm khả năng chịu lực.

Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn

Việc áp dụng thống nhất tiêu chuẩn TCVN 80:1963 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho hoạt động sản xuất và đời sống:

  • Chuẩn hóa quy trình sản xuất: Giúp các cơ sở chế tạo cơ khí thống nhất được hệ thống khuôn mẫu, tối ưu hóa dây chuyền công nghệ, từ đó nâng cao năng suất và giảm giá thành sản phẩm.
  • Thuận tiện cho công tác thiết kế và bảo trì: Các kỹ sư có thể dễ dàng tra cứu thông số kỹ thuật chuẩn để đưa vào bản vẽ thiết kế mà không cần tính toán riêng lẻ, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho việc tìm kiếm phụ tùng thay thế khi bảo dưỡng, sửa chữa công trình.
  • Nâng cao độ an toàn của mối liên kết: Đảm bảo các mối ghép bằng bulông cổ vuông đạt được độ bền cơ học theo tính toán thiết kế, phòng ngừa các sự cố lỏng lẻo, trượt ren hoặc đứt gãy trong quá trình vận hành thiết bị.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 80-63

BULÔNG THÔ ĐẦU TRÒN KIỂU CHÌM CỔ VUÔNG

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 100 mm:

có ren bước lớn: Bulông M 12 x 100 TCVN 80-63.

có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM 12 x 100 TCVN 80-63.

mm                                                       Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

16

20

Đường kính đầu bulông D

Kích thước danh nghĩa

10,5

14,0

17,5

21,0

28,0

35,0

Sai lệch cho phép

± 0,58

± 0,70

± 0,84

± 1,00

Chiều cao đầu bulông H

Kích thước danh nghĩa

5

6

7

9

11

13

Sai lệch cho phép

± 0,48

± 0,58

± 0,7

l1

Kích thước danh nghĩa

0,7

0,8

1,0

1,5

1,5

1,5

Sai lệch cho phép

± 0,3

± 0,4

± 0,5

± 0,7

Kích thước cổ vuông a hay đường kính thân d1

Kích thước danh nghĩa

6

8

10

12

16

20

Sai lệch cho phép

+ 0,30

- 0,35

+ 0,36

- 0,40

+ 0,43

- 0,45

+ 0,43

- 0,50

+ 0,84

- 0,55

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,4

0,5

0,7

mm                                                       Bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

16

20

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn)

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

25

± 1,5

15

15

-

-

-

-

30

20

20

20

18

-

-

35

20

20

20

20

-

-

40

20

20

25

25

-

-

45

20

20

25

30

30

-

50

20

20

25

30

35

-

55

± 2,0

-

20

25

30

35

40

60

-

20

25

30

35

40

65

-

-

25

30

35

40

70

-

-

25

30

35

40

75

-

-

25

30

35

40

80

-

-

25

30

35

40

90

-

-

-

35

40

45

100

-

-

-

35

40

45

110

± 2,5

-

-

-

35

40

45

120

-

-

-

35

40

45

130

-

-

-

-

40

45

140

-

-

-

-

40

45

150

-

-

-

-

40

45

160

-

-

-

-

40

45

180

-

-

-

-

45

50

200

-

-

-

-

45

50

Sai lệch cho phép của chiều dài ren lo

+3

+4

+5

2. Đường kính thân bu lông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.

3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

4. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông l mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

6

8

10

12

16

20

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép, kg

25

5,722

9,917

-

-

-

-

30

6,603

11,50

20,92

31,09

-

-

35

7,484

13,09

23,43

34,54

-

-

40

8,365

14,68

25,94

37,98

-

-

45

9,246

16,27

28,44

41,43

80,53

-

50

10,13

17,86

30,95

44,87

87,19

-

55

-

19,44

33,45

48,32

93,85

150,0

60

-

21,03

35,96

51,76

100,5

160,4

65

-

-

38,46

55,20

107,2

170,8

70

-

-

40,97

58,65

113,8

181,2

75

-

-

43,48

62,09

120,5

191,6

80

-

-

45,98

65,54

127,1

202,0

90

-

-

-

72,43

140,5

222,8

100

-

-

-

79,31

153,7

243,6

110

-

-

-

86,20

167,1

264,4

120

-

-

-

93,09

180,4

285,2

130

-

-

-

-

193,7

306,0

140

-

-

-

-

207,0

326,8

150

-

-

-

-

220,3

347,6

160

-

-

-

-

233,6

368,4

180

-

-

-

-

260,3

410,0

200

-

-

-

-

286,9

451,5

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước

Số hiệu: TCVN80:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông th...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký