Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1892:1976 về Bulông đầu sáu cạnh (tinh) - Kích thước

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1892:1976 là văn bản kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành, quy định chi tiết về kích thước hình học và các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với sản phẩm bulông đầu sáu cạnh loại tinh. Dưới đây là phần phân tích và tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu cùng các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn:

- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn này quy định kích thước cho các loại bulông đầu sáu cạnh tinh có đường kính ren từ kích thước nhỏ đến kích thước lớn theo hệ mét.
  • Sản phẩm áp dụng là bulông được gia công tinh, sử dụng chủ yếu trong các liên kết cơ khí yêu cầu độ chính xác cao, khả năng chịu lực tốt và tính lắp lẫn đồng bộ trong chế tạo máy, xây dựng và các ngành công nghiệp khác.

- Quy định về kích thước hình học và thông số cơ bản (Điều 2)

  • Xác định các thông số kích thước cốt lõi của bulông bao gồm: đường kính danh nghĩa của ren, bước ren (ren lớn và ren nhỏ), chiều dài thân bulông và chiều dài phần cắt ren.
  • Quy định chi tiết kích thước của đầu sáu cạnh như: chiều cao đầu bulông, đường kính đường tròn ngoại tiếp đầu sáu cạnh, và kích thước hai mặt đối diện (kích thước chìa vặn) nhằm đảm bảo sự tương thích với các dụng cụ siết chặt tiêu chuẩn.

- Yêu cầu kỹ thuật đối với ren và bề mặt gia công (Điều 3)

  • Quy định về profin ren mét và dung sai ren, đảm bảo ren được chế tạo chính xác để quá trình lắp ghép với đai ốc hoặc lỗ ren diễn ra trơn tru, không bị kẹt hoặc lỏng lẻo.
  • Yêu cầu về chất lượng bề mặt gia công tinh: bề mặt bulông phải nhẵn mịn, không được có các khuyết tật kỹ thuật như nứt vỡ, rỗ bề mặt, bavia hoặc các vết xước sâu làm ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của chi tiết.

- Ký hiệu quy ước và tiêu chuẩn viện dẫn (Điều 4)

  • Hướng dẫn chi tiết phương pháp ký hiệu quy ước cho sản phẩm bulông đầu sáu cạnh tinh để thuận tiện cho việc thiết kế, đặt hàng và quản lý chất lượng. Ký hiệu quy ước bao gồm: tên sản phẩm, đường kính ren, chiều dài bulông, kiểu ren, cấp độ bền và số hiệu tiêu chuẩn TCVN 1892:1976.
  • Viện dẫn các tiêu chuẩn liên quan khác về ren hệ mét, dung sai lắp ghép và các phương pháp thử nghiệm cơ lý tính đi kèm để đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 1892-76

BULÔNG ĐẦU SÁU CẠNH (TINH) - KÍCH THƯỚC

Hexagon bolts (high precision) - Dimensions

TCVN 1892-76 được ban hành để thay thế cho TCVN 95-63

1. Kết cấu và kích thước của bulông phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và bảng 1, 2.


 

mm

Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

1,6

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren

lớn

0,35

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

1,75

2

2

2,5

2,5

2,5

3

3

3,5

4

4,5

5

nhỏ

-

-

-

-

-

-

-

1

1,25

1,25

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

2

2

2

3

3

3

d1 (Sai lệch giới hạn theo B7)

1,6

2

2,5

3,0

4,0

5,0

6,0

8,0

10,0

12,0

14,0

16,0

18,0

20,0

22,0

24,0

27,0

30,0

36,0

42,0

48,0

S (Sai lệch giới hạn theo B7)

3,2

4

5

5,5

7

8

10

13

17

19

22

24

27

30

32

36

41

46

55

65

75

H (Sai lệch giới hạn theo ĐX8)

1,1

1,4

1,7

2,0

2,8

3,5

4,0

5,5

7,0

8,0

9,0

10,0

12,0

13,0

14,0

15,0

17,0

19,0

23,0

26,0

30,0

D, không nhỏ hơn

3,4

4,4

5,5

6,0

7,7

8,8

11,0

14,4

18,9

21,1

24,5

26,8

30,2

33,6

35,8

40,3

45,9

51,6

61,7

73,0

84,3

r

không nhỏ hơn

0,10

0,10

0,10

0,10

0,20

0,20

0,25

0,40

0,40

0,60

0,60

0,60

0,60

0,80

0,80

0,80

1,00

1,00

1,00

1,20

1,60

không lớn hơn

0,20

0,30

0,30

0,30

0,35

0,35

0,40

0,60

0,60

1,10

1,10

1,10

1,10

1,20

1,20

1,20

1,70

1,70

1,70

1,80

2,30

d3 (Sai lệch giới hạn theo A8)

-

-

-

-

1,0

1,2

1,6

2,0

2,5

3,2

3,2

4,0

4,0

4,0

5,0

5,0

5,0

6,3

6,3

8,0

8,0

Độ lệch trục giới hạn của lỗ ở thân so với trục của ren

-

-

-

-

0,15

0,15

0,20

0,20

0,20

0,25

0,25

0,30

0,30

0,30

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,50

0,50

d4 (Sai lệch giới hạn theo A9)

-

-

-

-

1,0

1,2

2,0

2,5

2,5

3,2

3,2

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

5,0

5,0

5,0

Khoảng cách từ mặt tựa ở đầu đến tâm lỗ ở đầu bulông l2 (Sai lệch giới hạn theo ĐX9)

-

-

-

-

1,4

1,8

2,0

2,8

3,5

4,0

4,5

5,0

6,0

6,5

7,0

7,5

8,5

9,5

11,5

13,0

15,0

Độ lệch trục giới hạn của đầu bulông so với trục của thân

0,2

0,2

0,2

0,2

0,25

0,25

0,25

0,30

0,30

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

0,40

0,40

0,40

0,40

0,50

0,50

0,50

Chú thích. Không nên dùng những bulông có kích thước trong dấu ngoặc.

Bảng 2

l
(Sai lệch giới hạn theo ĐX9)

l0  và l1 khi đường kính danh nghĩa của ren d
(Sai lệch giới hạn của L1 theo ĐX8 (Bulông có ren suốt chiều dài thân đánh dấu X)

1,6

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

18

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

l0

l0

l0

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

2

3

4

5

6

8

10

12

14

16

(18)

20

(22)

25

(28)

30

(32)

35

(38)

40

45

50

55

60

65

70

75

80

(85)

90

(95)

100

(105)

110

(115)

120

(125)

130

140

150

160

170

180

190

200

220

240

260

280

300

x

x

x

x

x

x

x

8

8

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

10

10

10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

10

10

10

10

10

10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

12

12

12

12

12

12

12

12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7,5

9,5

11,5

13,5

15,5

17,5

19,5

22,5

25,5

27,5

29,5

32,5

35,5

37,5

42,5

47,5

52,5

57,5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

14

14

14

14

14

14

14

14

14

14

14

14

14

14

14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,5

11,5

13,5

15,5

17,5

19,5

22,5

27,5

27,5

29,5

32,5

35,5

37,5

42,5

47,5

52,5

57,5

62,5

67,5

72,5

77,5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

12

14

16

18

21

24

26

28

31

34

36

41

46

51

56

61

66

71

76

81

86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

14

16

18

21

24

26

28

31

34

36

41

46

51

56

61

66

71

76

81

86

91

96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

x

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

16

18

21

24

26

28

31

34

36

41

46

51

56

61

66

71

76

81

86

91

96

101

106

111

116

121

126

136

146

156

166

176

186

196

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

32

32

32

32

32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15

17

20

23

25

27

30

33

35

40

45

50

55

60

65

70

75

80

85

90

95

100

105

110

115

120

125

135

145

155

165

175

185

195

215

235

255

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

x

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

60

36

36

36

36

36

36

36

36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17

20

23

25

27

30

33

35

40

45

50

55

60

65

70

75

80

85

90

95

100

105

110

115

120

125

135

145

155

165

175

185

195

215

235

255

275

295

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19

22

24

26

29

32

34

39

44

49

54

59

64

69

74

79

84

89

94

99

104

109

114

119

124

134

144

154

164

174

184

194

214

234

254

274

294

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

x

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

44

44

44

44

44

44

44

44

44

44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

24

26

29

32

34

39

44

49

54

59

64

69

74

79

84

89

94

99

104

109

114

119

124

134

144

154

164

174

184

194

214

234

254

274

294

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

48

48

48

48

48

48

48

48

48

48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24

26

29

32

34

39

44

49

54

59

64

69

74

79

84

89

94

99

104

109

114

119

124

134

144

154

164

174

184

194

214

234

254

274

294

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

x

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

52

52

52

52

52

52

52

52

52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

28

31

33

38

43

48

53

58

63

68

73

78

83

88

93

98

103

108

113

118

123

133

143

153

163

173

183

193

213

233

253

273

293

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

56

56

56

56

56

56

56

56

56

56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28

31

33

38

43

48

53

58

63

68

73

78

83

88

93

98

103

108

113

118

123

133

143

153

163

173

183

193

213

233

253

273

293

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

60

60

60

60

60

60

60

60

60

60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32

37

42

47

52

57

62

67

72

77

82

87

92

97

102

107

112

117

122

132

142

152

162

172

182

192

212

232

252

272

292

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

60

60

60

60

60

60

60

60

60

60

60

60

60

60

60

60

66

66

66

66

66

66

66

66

66

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36

41

46

51

56

61

66

71

76

81

86

91

96

101

106

111

116

121

131

141

151

161

171

181

191

211

231

251

271

291

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

66

66

66

66

66

66

66

66

66

66

66

66

66

66

72

72

72

72

72

72

72

72

72

72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

45

50

55

60

65

70

75

80

85

90

95

100

105

110

115

120

130

140

150

160

170

180

190

210

230

250

270

290

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

78

78

78

78

78

78

78

78

78

78

78

84

84

84

84

84

84

84

84

84

84

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

48

53

58

63

68

73

78

83

88

93

98

103

108

113

118

128

138

148

158

168

178

188

208

228

248

268

288

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

90

90

90

90

90

90

90

90

90

96

96

96

96

96

96

96

96

96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58

63

68

73

78

83

88

93

98

103

108

113

118

128

138

148

158

168

178

188

208

228

248

268

288

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

102

102

102

102

102

102

108

108

108

108

108

108

108

108

108

108

Sai lệch giới hạn của l-0

Ren bước lớn

+ 0,7

+ 0,8

+ 0,9

+ 1,0

+ 1,4

+ 1,6

+ 2,0

+ 2,5

+ 3,0

+ 3,5

+ 4,0

+ 5,0

+ 6,0

+ 7,0

+ 8,0

+ 9.0

+ 10,0

Ren bước nhỏ

-

-

-

-

-

-

-

+ 2,0

+ 2,5

+ 3,0

+ 4,0

+ 6,0

Chú thích: Không nên dùng những bulông có kích thước trong dấu ngoặc.


Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông kiểu 1, đường kính ren d = 12 mm, chiều dài l = 60 mm, ren bước lớn, có miền dung sai 8g, cấp bền 5.8 không lớp phủ:

Bulông M12 x 60.58. TCVN 1892-76

Tương tự cho bulông kiểu 2, ren bước nhỏ có miền dung sai 6g, cấp bền 10.9 làm bằng thép 40X, có lớp phủ 01 dày 6 mm:

Bulông 2M12 x 1,25.6g x 60.109.40X.016 TCVN 1892-76

2. Ren theo TCVN 2248-77, miền dung sai 6g hay 8g theo TCVN 1917-76.

3. Theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất cho phép chế tạo:

a) Ren có miền dung sai 4h, 6e và 6d.

b) Bulông có đường kính danh nghĩa của ren từ 36 đến 48 mm có bước ren 2 mm

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916-76.

5. Khối lượng của bulông cho trong phụ lục.


PHỤ LỤC

KHỐI LƯỢNG CỦA BULÔNG THÉP (KIỂU 1) CÓ REN BƯỚC LỚN

l,mm

Khối lượng 1000 chiếc bulông, kg », khi đường kính danh nghĩa của ren
d, mm

1,6

2

2,6

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

2

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

25

28

30

32

35

38

40

45

50

55

60

65

70

75

80

85

90

95

100

105

110

115

120

125

130

140

150

160

170

180

190

200

220

240

260

280

300

0,104

0,118

0,132

0,145

0,160

0,188

0,216

0,250

0,281

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,216

0,238

0,260

0,282

0,326

0,370

0,414

0,469

0,518

0,567

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,390

0,425

0,460

0,495

0,565

0,635

0,705

0,787

0,864

0,941

1,019

1,096

1,211

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,609

0,660

0,711

0,813

0,915

1,017

1,122

1,234

1,344

1,456

1,567

1,733

1,900

2,011

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,461

1,641

1,821

2,001

2,181

2,368

2,566

2,763

2,961

3,257

3,553

3,750

3,948

4,244

4,540

4,738

5,231

5,725

6,218

6,712

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,190

2,472

2,751

3,036

3,318

3,600

4,062

4,371

4,679

5,142

5,605

5,913

6,222

6,685

7,147

7,456

8,227

8,999

8,769

10,540

11,310

12,080

12,850

13,630

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,712

5,118

5,524

5,930

6,336

6,742

7,204

7,871

8,538

8,981

9,426

10,090

10,760

11,200

12,310

13,120

14,530

15,640

16,760

17,870

18,980

20,090

21,200

22,310

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,624

10,350

11,080

11,800

12,530

13,250

13,980

15,070

16,560

17,350

18,140

19,320

20,510

21,300

23,270

25,250

27,220

29,200

31,170

33,140

35,120

37,090

39,070

41,040

43,020

44,990

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19,28

20,42

21,56

22,70

23,83

24,90

26,11

27,83

29,52

30,66

32,03

33,88

35,73

36,96

40,05

43,13

43,22

49,30

52,39

55,47

58,56

61,64

64,73

67,81

70,90

73,98

77,07

80,15

83,23

86,32

...

92,49

98,66

104,80

111,00

117,20

123,30

125,50

135,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30,93

32,57

34,21

35,85

37,49

39,95

42,41

44,05

45,68

48,43

51,09

52,87

57,31

61,76

66,20

70,64

75,08

79,53

83,79

88,42

92,86

97,29

101,70

106,20

110,60

115,10

119,50

124,00

…

132,80

141,70

150,60

159,50

168,40

177,30

186,20

195,00

212,80

230,60

248,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

47,18

49,41

51,65

53,89

57,25

60,60

62,84

65,07

68,44

71,79

74,45

80,50

86,55

92,59

98,64

104,70

110,70

116,80

122,80

128,90

134,90

141,00

147,00

153,10

159,10

165,20

171,20

177,20

183,30

195,40

207,50

219,60

231,70

243,80

255,90

267,90

292,10

316,30

340,50

364,70

388,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65,54

68,49

71,44

75,87

80,29

83,24

86,19

90,62

95,04

97,99

105,70

113,60

121,50

129,40

137,30

145,20

153,10

161,00

168,90

176,80

184,70

192,60

200,50

208,40

216,30

224,20

232,10

240,00

255,80

271,60

287,40

303,20

319,00

333,80

350,60

382,20

413,80

445,40

476,90

508,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

95,81

99,52

105,10

110,60

114,30

118,00

123,60

129,20

132,90

142,10

152,40

162,40

172,40

182,40

192,40

202,40

212,40

222,40

232,40

242,40

252,40

262,40

272,30

282,30

292,30

302,30

312,30

332,30

352,30

372,30

392,30

412,30

432,30

452,20

492,20

532,20

572,20

612,20

652,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

136,4

143,3

147,9

152,5

159,4

166,3

170,9

182,5

194,0

206,8

219,1

231,5

243,8

256,1

268,1

280,8

293,2

305,5

317,8

330,2

342,5

354,9

367,2

379,5

391,9

416,6

441,2

465,9

490,6

515,3

540,0

561,6

614,0

663,4

712,7

762,1

811,4

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

180,6

186,2

194,6

203,0

208,6

222,6

236,6

250,7

266,5

281,4

296,4

311,3

326,2

341,2

356,1

371,0

385,9

400,9

415,8

430,7

445,7

460,6

475,5

505,4

535,2

565,1

595,0

624,8

654,7

684,6

744,3

804,0

863,7

923,5

983,2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

237,0

246,9

256,9

263,5

280,1

296,7

313,3

329,9

348,8

366,5

384,3

402,1

419,8

437,6

455,4

473,2

490,9

508,7

526,5

544,2

562,0

579,8

615,3

650,8

686,4

721,9

757,5

793,0

828,6

899,6

970,8

1042,0

1113,0

1184,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

340,6

353,3

361,8

373,0

404,1

425,3

446,5

467,7

491,1

513,6

536,1

558,6

581,0

603,5

626,0

648,5

671,0

693,5

716,0

738,5

761,0

806,0

850,1

895,9

940,9

985,9

1031,0

1076,0

1166,0

1256,0

1346,0

1436,0

1526,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

479,1

505,2

531,2

557,3

583,3

609,4

635,4

664,0

691,8

719,5

747,3

775,1

802,8

830,6

858,4

886,1

913,9

941,7

969,5

1025,0

1080,0

1136,0

1192,0

1247,0

1303,0

1358,0

1469,0

1580,0

1691,0

1802,0

1914,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

844,8

882,2

920,1

957,1

995,3

1033,0

1071,0

1108,0

1151,0

1191,0

1231,0

1271,0

1311,0

1351,0

1391,0

1431,0

1471,0

1551,0

1631,0

1711,0

1790,0

1870,0

1950,0

2030,0

2190,0

2350,0

2510,0

2670,0

2830,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1304

1356

1407

1458

1509

1561

1612

1663

1715

1766

1826

1880

1931

1989

2043

2098

2207

2315

2424

2533

2642

2751

2860

3077

3295

3513

3730

3948

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2009

2076

2143

2211

2278

2345

2412

2479

2516

2614

2690

2760

2831

2903

3045

3187

3329

3471

3614

3756

3898

4182

4466

4751

5035

5319

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1892:1976 về Bulông đầu sáu cạnh (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Số hiệu: TCVN1892:1976
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 23/12/1976
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1892:1976 về Bulông...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký