Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước hình học và các yêu cầu cơ bản đối với sản phẩm bulông tinh đầu sáu cạnh sử dụng trong ngành cơ khí và chế tạo. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết các thông tin thuộc tính và nội dung cốt lõi của văn bản dựa trên dữ liệu được cung cấp:

Thông tin chung về tiêu chuẩn:

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước.
  • Số hiệu, Loại văn bản, Cơ quan ban hành, Ngày ban hành, Ngày áp dụng, Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin xác định cụ thể từ hệ thống dữ liệu trích xuất.

Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4):

Phần khởi đầu của tiêu chuẩn tập trung thiết lập các quy tắc nền tảng và phạm vi áp dụng đối với dòng sản phẩm bulông tinh đầu sáu cạnh, cụ thể bao gồm:

  • Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh: Xác định rõ tiêu chuẩn này được áp dụng cho các loại bulông tinh đầu sáu cạnh, làm cơ sở thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm trong các hoạt động sản xuất công nghiệp và xây dựng.
  • Quy định chung về thông số hình học: Đặt ra các nguyên tắc cơ bản để xác định kích thước danh nghĩa của bulông, bao gồm đường kính ren, bước ren, chiều dài thân bulông và kích thước phần đầu sáu cạnh.
  • Yêu cầu kỹ thuật ban đầu: Định hướng về độ chính xác gia công, dung sai kích thước cho phép và chất lượng bề mặt của bulông tinh nhằm đảm bảo khả năng lắp lẫn và độ bền liên kết trong các kết cấu cơ khí.

Lưu ý: Do giới hạn của dữ liệu trích xuất, các thông số kỹ thuật chi tiết và bảng kích thước cụ thể cần được đối chiếu trực tiếp từ văn bản gốc của Tiêu chuẩn TCVN 95:1963 để đảm bảo tính chính xác tuyệt đối khi áp dụng vào thực tế sản xuất.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 95-63

BULÔNG TINH ĐẦU SÁU CẠNH

KÍCH THƯỚC

1. Kích thước của bulông tinh đầu sáu cạnh phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 12 mm, chiều dài 40 mm:

có ren bước lớn (kiểu I): Bulông M 12 x 40 TCVN 95-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm (kiểu I): Bulông M 12 x 1,25 x 40 TCVN 95-63

có ren bước lớn (kiểu II): Bulông II M 12 x 40 TCVN 95-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm (kiểu II): Bulông II M 12 x 1,25 x 40 TCVN 95-63

có ren bước lớn (kiểu III): Bulông III M 12 x 40 TCVN 95-63

có ren bước nhỏ 1,25 mm (kiểu III): Bulông III M 12 x 1,25 x 40 TCVN 95-63


mm                                                                                           Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

9

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

S

Kích thước danh nghĩa

4

5

5,5

7

9

10

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

46

55

65

75

Sai lệch cho phép

- 0,16

-0,20

-0,24

-0,28

-0,34

-0,40

Chiều cao đầu bulông  H

Kích thước danh nghĩa

1,4

1,8

2

2,8

3,5

4,5

5,5

7

8

9

10

12

13

14

15

17

19

23

26

30

Sai lệch cho phép

± 0,25

± 0,30

± 0,36

± 0,43

± 0,52

Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D

Kích thước danh nghĩa

4,6

5,8

6,3

8,1

10,4

11,5

16,2

19,6

21,9

25,4

27,7

31,2

34,6

36,9

41,6

47,3

53,1

63,5

75

86,5

Sai lệch cho phép

-0,2

-0,3

-0,4

-0,5

-0,6

-0,7

-0,8

-0,9

-1

-1,3

-1,4

-1,5

Đường kính thân bulông d1

Kích thước danh nghĩa

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Sai lệch cho phép

-0,12

-0,16

-0,20

-0,24

-0,28

-0,34

Bán kính góc lượn r

Kích thước danh nghĩa

-

0,4

0,4

0,5

0,5

0,5

0,8

0,8

1

1

1

1

1,2

1,2

1,2

1,6

1,6

1,6

Sai lệch cho phép

-

-0,2

-0,3

-0,4

-0,5

-0,6

-0,7

Cạnh vát C

0,4

0,5

0,7

0,8

1

1,2

1,5

1,8

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

6

Đường kính lỗ ở thân d3

Kích thước danh nghĩa

-

1,2

1,2

2

2

2

3

3

4

4

4

5

5

5

6

6

8

8

Sai lệch cho phép

-

+0,25

+0,3

+0,36

Độ lệch tâm cho phép so với trục tâm của thân

-

0,15

0,20

0,25

0,3

0,45

0,50

Đường kính lỗ ở đầu d4

Kích thước danh nghĩa

-

1,5

1,5

2

2,5

3

3

3,5

4

4

4

4

4

4

4

5

5

5

Sai lệch cho phép

-

+0,25

+0,3

Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông

0,2

0,3

0,4

0,5

0,6

0,8

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Chiều dài bulông l

Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn) và khoảng cách l1 từ mặt tựa của đầu bulông đến tâm lỗ chốt

Kích thước danh nghĩa

Sai lệch cho phép

lo

lo

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

l1

lo

(2,5)

± 0,3

2,5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

3

3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(3,5)

3,5

3,5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

± 0,5

4

4

4

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

4

5

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

4

6

6

-

6

-

6

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(7)

4

6

7

-

7

-

7

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

4

6

8

-

8

-

8

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

± 0,7

4

6

8

7,5

10

7,5

10

7

10

6

10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

4

6

8

9,5

10

9,5

10

9

12

8

12

8

12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

4

6

8

11,5

10

11,5

12

11

12

10

14

10

14

9

14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

4

6

8

13,5

10

13,5

12

13

12

12

15

12

16

11

16

11

16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(18)

4

6

8

15,5

10

15,5

12

15

12

14

15

14

18

13

18

13

18

12

18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

-

6

8

17,5

10

17,5

12

17

12

16

15

16

18

15

20

15

20

14

20

14

20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(22)

-

6

8

19,5

10

19,5

12

19

12

18

15

18

18

17

22

17

22

16

22

16

22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

-

6

8

22,5

10

22,5

12

22

12

21

15

21

18

20

22

20

25

19

25

19

25

19

25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

± 1,0

-

-

8

25,5

10

25,5

12

25

12

24

15

24

18

23

22

23

25

22

28

22

28

22

28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

-

-

8

27,5

10

27,5

12

27

12

26

15

26

18

25

22

25

25

24

28

24

30

24

30

23

30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

-

-

-

32,5

10

32,5

12

32

12

31

15

31

18

30

22

30

25

28

28

29

30

29

32

28

35

28

35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

-

-

-

-

-

37,5

12

37

15

36

18

36

20

35

22

35

25

34

28

34

30

34

32

33

35

33

38

32

40

-

-

-

-

-

-

-

-

45

-

-

-

-

-

42,5

12

42

15

41

18

41

20

40

22

40

25

39

28

39

30

39

32

38

35

38

38

37

42

36

45

-

-

-

-

-

-

50

-

-

-

-

-

-

-

47

15

46

18

46

20

45

22

45

25

44

28

44

30

44

32

43

35

43

38

42

42

41

50

40

50

-

-

-

-

55

± 1,3

-

-

-

-

-

-

-

52

15

51

18

51

20

50

22

50

25

49

28

49

30

49

32

48

35

48

38

47

42

46

50

45

55

-

-

-

-

60

-

-

-

-

-

-

-

57

15

56

18

56

20

55

22

55

25

54

28

54

30

54

32

53

35

53

38

52

42

51

50

50

60

48

60

-

-

65

-

-

-

-

-

-

-

62

15

61

18

61

20

60

22

60

25

59

28

59

30

59

32

58

35

58

38

57

42

56

50

55

60

53

65

-

-

70

-

-

-

-

-

-

-

67

15

66

18

66

20

65

22

65

25

64

28

64

30

64

32

63

35

63

38

62

42

61

50

60

60

58

65

58

70

75

-

-

-

-

-

-

-

72

15

71

18

71

20

70

22

70

25

69

28

69

30

69

32

68

35

68

38

67

42

66

50

65

60

63

65

63

70

80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

76

18

76

20

75

22

75

25

74

28

74

30

74

32

73

35

73

38

72

42

71

50

70

60

68

65

68

70

90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

86

20

85

22

85

25

84

28

84

30

84

32

83

35

83

38

82

42

81

50

80

60

78

65

78

70

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

96

20

95

22

95

25

94

28

94

30

94

32

93

35

93

38

92

42

91

50

90

60

88

65

88

70

110

± 1,5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

106

25

105

28

105

30

104

32

104

35

104

38

103

40

103

45

102

48

101

50

100

60

98

65

98

70

120

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

116

25

115

28

115

30

114

32

114

35

114

38

113

40

113

45

112

48

111

50

110

60

108

65

108

70

130

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

125

28

125

30

124

32

124

35

124

38

123

40

123

45

122

48

121

50

120

60

118

65

118

70

140

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

135

28

135

30

134

32

134

35

134

38

133

40

133

45

132

48

131

50

130

60

128

65

128

70

150

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

145

28

145

30

144

32

144

35

144

38

143

40

143

45

142

48

141

50

140

60

138

65

138

70

160

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

155

28

155

30

154

32

154

35

154

38

153

40

153

45

152

48

151

50

150

60

148

65

148

70

170

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

165

28

165

30

164

32

164

35

164

38

163

40

163

45

162

48

161

50

160

60

158

65

158

70

180

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

175

28

175

30

174

32

174

35

174

38

173

40

173

45

172

48

171

50

170

60

168

65

168

70

190

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

184

32

184

35

184

38

183

40

183

45

182

48

181

50

180

60

178

65

178

70

200

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

194

32

194

35

194

38

193

40

193

45

192

48

191

50

190

60

188

65

188

70

220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

211

60

210

70

208

75

208

80

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

231

60

230

70

228

75

228

80

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

250

70

248

75

248

80

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

270

70

268

75

268

80

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

290

70

288

75

288

80

Sai lệch cho phép của lo

+0,8

+0,9

+1

+1,5

+2

+2,5

+3

+4

+5

+6

Sai lệch cho phép của l1

-

± 0,25

±  0,40

±  0,50

±  0,80

2. Cho phép không làm cạnh vát C ở cuối thân bulông.

3. Khi chế tạo bulông bằng phương pháp dập, dung sai của kích thước S được quy định theo cấp chính xác 8 phù hợp với sự thay đổi đường kính nhỏ nhất của vòng tròn ngoại tiếp với hình sáu cạnh.

4. Khi chế tạo bulông bằng phương pháp tiện thân để cắt ren thì đường kính phần thân không cắt ren cho phép nằm trong giới hạn sai lệch theo đường kính ngoài của ren.

5. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.

6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.

7. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.

 

PHỤ LỤC

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG

Chiều dài bulông  l

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm

Chiều dài bulông l

mm

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Khối lượng 1000 chiếc bulông bằng thép (kiểu I) kg

2,5

0,189

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,5

3

0,198

0,380

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

3,5

0,207

0,395

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,5

4

0,216

0,409

0,579

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

5

0,239

0,438

0,622

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

6

0,262

0,467

0,665

1,348

2,593

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

7

0,285

0,502

0,708

1,423

2,714

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

8

0,308

0,537

0,751

1,498

2,835

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

10

0,354

0,607

0,857

1,648

3,077

4,683

10,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

12

0,400

0,677

0,963

1,838

3,319

5,025

10,89

19,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

14

0,446

0,747

1,069

2,028

3,617

5,357

11,52

20,37

29,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

16

0,492

0,818

1,175

2,218

3,915

5,889

12,22

21,36

30,66

44,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

18

0,538

0,888

1,281

2,408

4,213

6,321

12,98

22,35

32,10

46,70

61,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18

20

-

0,958

1,387

2,598

4,511

6,753

13,75

23,56

33,84

48,65

64,74

91,45

-

-

-

-

-

-

-

-

20

22

-

1,028

1,493

2,788

4,809

7,185

14,52

24,77

35,75

51,03

67,85

94,72

-

-

-

-

-

-

-

-

22

25

-

1,134

1,652

3,073

5,256

7,833

15,67

26,58

37,58

54,20

72,03

99,63

129,8

-

-

-

-

-

-

-

25

28

-

-

1,811

3,358

5,703

8,481

16,82

28,39

40,19

57,16

75,98

105,5

136,0

-

-

-

-

-

-

-

28

30

-

-

1,917

3,548

6,001

8,913

17,59

29,60

41,92

59,49

78,40

108,5

140,1

171,8

-

-

-

-

-

-

30

35

-

-

-

4,023

6,746

9,993

19,51

32,62

46,27

65,43

86,17

117,7

151,6

184,5

233,9

324,4

-

-

-

-

35

40

-

-

-

-

7,491

10,94

21,22

35,42

50,61

71,36

93,94

127,5

163,7

199,3

250,0

343,6

457,0

-

-

-

40

45

-

-

-

-

8,236

12,02

23,14

38,44

54,96

77,30

101,7

137,4

175,8

209,1

267,4

364,6

480,5

-

-

-

45

50

-

-

-

-

-

13,10

25,06

41,46

59,30

83,23

109,5

147,2

188,0

219,8

285,0

386,8

504,0

807,1

-

-

50

55

-

-

-

-

-

14,18

26,98

44,48

63,65

89,17

117,3

157,1

200,1

234,5

302,5

409,1

531,5

841,3

1251

-

55

60

-

-

-

-

-

15,26

28,90

48,50

67,99

95,10

125,0

166,9

212,3

249,2

320,0

431,3

559,0

875,5

1297

-

60

65

-

-

-

-

-

16,34

30,82

50,52

72,34

101,0

132,8

176,8

224,4

264,0

337,6

453,6

586,4

915,0

1344

1940

65

70

-

-

-

-

-

17,42

32,74

53,54

76,68

107,0

140,6

186,6

236,6

278,7

353,1

475,8

613,9

954,6

1398

2001

70

75

-

-

-

-

-

18,50

34,66

56,56

81,03

112,9

148,3

196,5

248,7

293,4

372,7

498,1

641,3

994,1

1452

2072

75

80

-

-

-

-

-

-

36,58

59,58

85,37

118,8

156,1

206,3

260,9

308,1

390,2

520,3

668,8

1033

1506

2142

80

90

-

-

-

-

-

-

-

65,62

94,06

130,7

171,6

226,0

285,2

337,6

425,3

564,8

723,8

1112

1614

2283

90

100

-

-

-

-

-

-

-

71,66

102,8

142,6

187,2

245,7

309,5

367,0

460,4

609,3

778,7

1191

1722

2424

100

110

-

-

-

-

-

-

-

77,16

110,5

153,4

201,8

263,7

331,5

394,4

491,7

650,1

833,6

1271

1830

2565

110

120

-

-

-

-

-

-

-

83,20

119,2

165,3

217,3

283,4

355,9

423,8

526,8

694,6

888,6

1350

1938

2706

120

130

-

-

-

-

-

-

-

-

127,9

177,2

232,9

303,1

380,2

453,3

561,9

739,1

943,5

1429

2046

2847

130

140

-

-

-

-

-

-

-

-

136,6

189,0

248,5

322,8

404,5

482,7

596,9

783,6

998,5

1508

2153

2988

140

150

-

-

-

-

-

-

-

-

145,3

200,9

263,9

342,5

428,8

512,2

632,0

828,1

1053

1587

2261

3129

150

160

-

-

-

-

-

-

-

-

154,0

212,8

279,5

362,2

453,1

541,6

667,1

872,6

1103

1666

2369

3270

160

170

-

-

-

-

-

-

-

-

162,7

224,7

295,0

381,9

477,4

571,0

702,2

917,1

1163

1745

2477

3411

170

180

-

-

-

-

-

-

-

-

171,4

236,5

310,6

401,6

501,7

600,5

737,3

861,5

1218

1824

2585

3552

180

190

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

326,1

421,3

526,0

629,9

772,3

1006

1273

1904

2693

3693

190

200

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

341,6

441,0

550,3

659,3

807,4

1050

1328

1983

2801

3834

200

220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1430

2130

3003

4097

220

240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1540

2289

3219

4379

240

260

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2447

3435

4660

260

280

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2605

3651

4941

280

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2763

3866

5225

300

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông tinh đầu sáu cạnh - Kích thước

Số hiệu: TCVN95:1963
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1963
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 95:1963 về Bulông ti...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký