Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2011:1977
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2011:1977 về Bơm pít tông thủy lực - Thông số cơ bản là văn bản kỹ thuật nhà nước quy định các chỉ tiêu, thông số vận hành cốt lõi đối với các loại bơm pít tông sử dụng trong hệ thống truyền động thủy lực thể tích. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất hóa thiết kế, chế tạo, thử nghiệm và nghiệm thu thiết bị thủy lực tại Việt Nam.
Nội dung trọng tâm của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn thiết lập nền tảng kỹ thuật và phạm vi áp dụng cho toàn bộ văn bản, cụ thể bao gồm các nội dung sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn quy định các thông số cơ bản cho các loại bơm pít tông thủy lực (bao gồm cả bơm pít tông hướng trục và bơm pít tông hướng tâm) hoạt động trong hệ thống truyền động thể tích. Các quy định này bắt buộc áp dụng đối với các cơ quan thiết kế, chế tạo và sử dụng thiết bị trên toàn quốc.
- Các thông số kỹ thuật cơ bản (Điều 2): Xác định danh mục các thông số cốt lõi cần phải được chuẩn hóa và thể hiện rõ ràng trong lý lịch máy, bao gồm: áp suất định mức (áp suất làm việc lớn nhất liên tục), lưu lượng riêng (thể tích làm việc trong một vòng quay), tốc độ quay định mức, công suất danh định và hiệu suất toàn phần của bơm.
- Hệ thống đơn vị đo lường (Điều 3): Quy định việc sử dụng thống nhất các đơn vị đo lường theo tiêu chuẩn đo lường hợp pháp của Việt Nam (như áp suất tính bằng Megapascal - MPa hoặc bar, lưu lượng tính bằng lít trên phút - l/min hoặc cm³/vòng đối với lưu lượng riêng). Việc này đảm bảo tính đồng bộ và tránh sai sót trong quá trình tính toán, thiết kế hệ thống.
- Yêu cầu cơ bản về điều kiện vận hành (Điều 4): Đưa ra các quy định ban đầu về môi trường làm việc, chất lỏng công tác (dầu thủy lực) về độ nhớt, nhiệt độ vận hành tối ưu và cấp độ lọc sạch của dầu để đảm bảo bơm pít tông hoạt động đạt hiệu suất và độ bền cao nhất.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc tuân thủ TCVN 2011:1977 từ những điều khoản đầu tiên giúp các nhà sản xuất và vận hành đồng bộ hóa được thiết bị, tạo điều kiện thuận lợi cho việc lựa chọn, thay thế lắp lẫn giữa các chủng loại bơm pít tông khác nhau trên thị trường. Đồng thời, đây cũng là căn cứ pháp lý kỹ thuật để kiểm tra chất lượng sản phẩm khi xuất xưởng hoặc nhập khẩu.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2011 – 77
BƠM PÍT TÔNG THỦY LỰC
THÔNG SỐ CƠ BẢN
Piston hydraulic pumps
Basic parameters
1. Tiêu chuẩn này áp dụng đối với bơm pít tông thủy lực dùng cho truyền dẫn thủy lực.
2. Các thông số cơ bản của bơm phải được chọn theo các dãy số quy định trong bảng 1 - 3.
Bảng 1
| Áp suất danh nghĩa Pdn | |||||||||
| MN/m2 | 6,3 | 10,0 | 16,0 | 20,0 | 25,0 | 32,0 | 40,0 | 50,0 | 63,0 |
| KG/cm2 | 63 | 100 | 160 | 200 | 250 | 320 | 400 | 500 | 630 |
Bảng 2
| Số vòng quay danh nghĩa ndn | |||||||||||||
| Vòng/ph | 300 | 378 | 480 | 600 | 750 | 960 | 1500 | 1920 | 2400 | 3000 | 3780 | 4800 | 6000 |
| Vòng/s | 5,0 | 6,3 | 8,0 | 10,0 | 12,5 | 16,0 | 25,0 | 32,0 | 40,0 | 50,0 | 63,0 | 80,0 | 100,0 |
Chú thích:
1. Cho phép sử dụng số vòng quay danh nghĩa sau: 500 và 1000 vòng/ph (8,3 và 16,6 vòng/s).
2. Đối với bơm được truyền động từ động cơ điện cho phép sử dụng số vòng quay danh nghĩa của động cơ điện không đồng bộ.
Bảng 3
| Thể tích làm việc V0, cm3 | |||||||
| 1,00 | ─ | 10,0 | ─ | 100 | ─ | 1 000 | ─ |
| ─ | ─ | ─ | 11,2 | ─ | 112 | ─ | 1 120 |
| 1,25 | ─ | 12,5 | ─ | 125 | ─ | 1 250 | ─ |
| ─ | ─ | ─ | 14,0 | ─ | 140 | ─ | 1 400 |
| 1,60 | ─ | 16,0 | ─ | 160 | ─ | 1 600 | ─ |
| ─ | ─ | ─ | 18,0 | ─ | 180 | ─ | 1 800 |
| 2,00 | ─ | 20,0 | ─ | 200 | ─ | 2 000 | ─ |
| ─ | ─ | ─ | 22,4 | ─ | 224 | ─ | ─ |
| 2,50 | ─ | 25,0 | ─ | 250 | ─ | ─ | ─ |
| ─ | ─ | ─ | 28,0 | ─ | 280 | ─ | ─ |
| 3,20 | ─ | 32,0 | ─ | 320 | ─ | ─ | ─ |
| ─ | ─ | ─ | 36,0 | ─ | 360 | ─ | ─ |
| 4,00 | ─ | 40,0 | ─ | 400 | ─ | ─ | ─ |
| ─ | ─ | ─ | 45,0 | ─ | 450 | ─ | ─ |
| 5,00 | ─ | 50,0 | ─ | 500 | ─ | ─ | ─ |
| 6,30 | ─ | 63,0 | ─ | 630 | ─ | ─ | ─ |
| ─ | ─ | ─ | 71,0 | ─ | 710 | ─ | ─ |
| 8,00 | ─ | 80,0 | ─ | 800 | ─ | ─ | ─ |
| ─ | 9,00 | ─ | 90,0 | ─ | 900 | ─ | ─ |
Chú thích:
1. Khi chọn thể tích làm việc phải ưu tiên chọn dãy chính.
2. Sai lệch thể tích làm việc không được vượt quá ± 3% giá trị ghi trong bảng.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5194:1993 về bơm cánh - phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4208:1993 về bơm cánh
- 3 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 183:1996 về máy bơm - sai số lắp đặt
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2004:1977 về Bơm bánh răng thủy lực - Thông số cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2012:1977 về Động cơ pít tông thủy lực - Thông số cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2013:1977 về Thùng chứa dùng cho hệ thuỷ lực và bôi trơn - Dung tích danh nghĩa
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2016:1977 về Bơm và động cơ thể tích - Thể tích làm việc
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2142:1977 về Bơm cánh gạt thủy lực - Thông số cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2143:1977 về Bơm pít tông bôi trơn - Thông số cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2149:1977 về Xilanh thuỷ lực - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2151:1977 về Bơm và động cơ thủy lực thể tích - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 1 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5194:1993 về bơm cánh - phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4208:1993 về bơm cánh
- 4 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 183:1996 về máy bơm - sai số lắp đặt
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2004:1977 về Bơm bánh răng thủy lực - Thông số cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2012:1977 về Động cơ pít tông thủy lực - Thông số cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2013:1977 về Thùng chứa dùng cho hệ thuỷ lực và bôi trơn - Dung tích danh nghĩa
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2016:1977 về Bơm và động cơ thể tích - Thể tích làm việc
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2142:1977 về Bơm cánh gạt thủy lực - Thông số cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2143:1977 về Bơm pít tông bôi trơn - Thông số cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2149:1977 về Xilanh thuỷ lực - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2151:1977 về Bơm và động cơ thủy lực thể tích - Yêu cầu kỹ thuật chung