Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2027:1977
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2027:1977 quy định về các thông số cơ bản của lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4, được chế tạo từ thép có mặt cắt tròn. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, giúp đồng bộ hóa quy trình thiết kế, chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm lò xo công nghiệp tại Việt Nam.
Thông tin thuộc tính của văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2027:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 2027:1977.
- Phạm vi điều chỉnh: Các thông số kích thước, thông số kỹ thuật cơ bản của dòng lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 sử dụng vật liệu thép mặt cắt tròn.
- Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể về ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện tại trong cơ sở dữ liệu trích xuất.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên danh mục nội dung trích xuất, phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng và các thông số kỹ thuật nền tảng:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định đối tượng áp dụng trực tiếp là các loại lò xo xoắn trụ nén thuộc loại II, cấp 4. Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng đối với các lò xo được chế tạo từ thép tròn (mặt cắt ngang hình tròn), phục vụ cho các mục đích liên kết cơ khí, giảm chấn hoặc truyền lực trong các thiết bị máy móc công nghiệp.
- Phân loại và định nghĩa (Điều 2): Làm rõ các khái niệm liên quan đến phân loại "loại II" và "cấp 4" của lò xo xoắn trụ nén. Sự phân loại này dựa trên các đặc tính chịu tải, độ bền mỏi và điều kiện làm việc cụ thể của lò xo trong quá trình vận hành thực tế.
- Thông số kích thước cơ bản (Điều 3): Quy định các thông số hình học chủ đạo của lò xo bao gồm đường kính dây lò xo, đường kính ngoài, đường kính trong, bước xoắn, chiều cao lò xo ở trạng thái tự do và số vòng xoắn hoạt động. Các thông số này phải tuân thủ các dãy kích thước tiêu chuẩn nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và tính thống nhất trong thiết kế cơ khí.
- Yêu cầu kỹ thuật ban đầu đối với vật liệu (Điều 4): Đưa ra các yêu cầu cơ bản đối với thép mặt cắt tròn dùng để chế tạo lò xo. Vật liệu thép phải đảm bảo các tiêu chuẩn về độ đàn hồi, giới hạn bền kéo và không được có các khuyết tật bề mặt làm ảnh hưởng đến tuổi thọ và khả năng chịu lực của lò xo khi nén.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 2027:1977 giúp các đơn vị thiết kế và nhà xưởng chế tạo cơ khí có một hệ thống quy chuẩn thống nhất để tính toán, lựa chọn và nghiệm thu sản phẩm lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng sản phẩm đầu ra mà còn giảm thiểu sai sót kỹ thuật trong quá trình lắp ráp máy móc thiết bị.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2027 – 77
LÒ XO XOẮN TRỤ NÉN LOẠI II, CẤP 4 BẰNG THÉP MẶT CẮT TRÒN - THÔNG SỐ CƠ BẢN
Cylindrical helical compression springs of II class and of 4 category made of round steel - Main parameters of coils
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho lò xo nén loại II, cấp 4 có lực khi biến dạng lớn nhất (P3) từ 4500 đến 100000N.
2. Thông số cơ bản của lò xo phải phù hợp với chỉ dẫn trong bảng.
3. Vật liệu: thép cán nóng tròn* có đường kính từ 14 đến 50 mm.
4. Phân loại lò xo – theo TCVN 2018 – 77.
5. Phương pháp xác định các kích thước của lò xo – theo TCVN 2019 – 77.
| Số hiệu của lò xo | Lực lò xo khi biến dạng lớn nhất P3, N | Đường kính dây d, mm | Đường kính ngoài của lò xo D, mm | Độ cứng của một vòng Z1, N/mm | Biến dạng lớn nhất của một vòng f3, mm |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | 4500 | 14 | 180 | 89,38 | 53,58 |
| 2 | 4750 | 170 | 101,30 | 46,89 | |
| 3 | 5000 | 160 | 123,40 | 40,52 | |
| 4 | 5300 | 14 | 150 | 152,90 | 34,66 |
| 5 6 | 5600 | 14 16 | 140 210 | 192,00 89,76 | 29,17 62,39 |
| 7 8 | 6000 | 14 16 | 130 200 | 246,10 105,20 | 24,38 57,03 |
| 9 10 | 6300 | 14 16 | 125 190 | 280,70 124,20 | 22,44 50,72 |
| 11 12 | 6700 | 14 16 | 120 180 | 322,70 148,60 | 20,76 45,09 |
| 13 14 15 | 7100 | 14 16 18 | 110 170 240 | 433,70 179,40 95,95 | 16,37 39,57 74,00 |
| 16 17 18 | 7500 | 14 16 18 | 105 160 220 | 509,80 219,50 127,40 | 14,71 34,17 58,89 |
| 19 20 21 | 8000 | 14 16 18 | 100 150 210 | 604,00 272,40 148,2 | 13,25 29,37 53,98 |
| 22 23 24 | 8500 | 14 16 18 | 95 140 200 | 722,9 343,7 174,2 | 11,76 24,73 48,79 |
| 25 26 27 28 | 9000 | 14 16 18 20 | 90 130 190 260 | 875,1 442,4 206,0 115,7 | 10,28 20,35 43,69 77,79 |
| 29 30 31 32 | 9500 | 14 16 18 20 | 85 125 180 250 | 1074,0 506,2 246,9 131,5 | 8,845 18,77 38,48 72,24 |
| 33 34 35 36 | 10000 | 14 16 18 20 | 80 120 170 240 | 1340,0 582,7 299,4 150,3 | 7,463 17,16 33,40 66,53 |
| 37 38 39 40 | 10600 | 14 16 18 20 | 75 110 160 220 | 1689,0 789,1 366,6 200,0 | 6,276 13,43 28,91 53,00 |
| 41 42 43 44 45 | 11200 | 14 16 18 20 22 | 70 105 150 210 280 | 2188,0 929,6 456,4 233,3 136,3 | 5,119 12,05 24,54 48,01 82,17 |
| 46 47 48 49 | 11800 | 16 18 20 22 | 100 140 200 260 | 1112,0 577,5 274,3 173,7 | 10,61 20,43 43,02 67,93 |
| 50 51 52 53 | 12500 | 16 18 20 22 | 95 130 190 250 | 1327,0 747,3 325,7 197,8 | 9,42 16,73 38,38 63,20 |
| 54 55 56 57 | 13200 | 16 18 20 22 | 90 125 180 240 | 1622,0 857,0 390,6 226,0 | 8,138 15,40 33,79 58,41 |
| 58 59 60 61 62 | 14000 | 16 18 20 22 25 | 85 120 170 220 320 | 1998,0 989,3 474,0 301,8 152,2 | 7,007 14,15 29,54 46,39 91,98 |
| 63 64 65 66 67 | 15000 | 16 18 20 22 25 | 80 110 160 210 300 | 2500,0 1349,0 583,1 353,2 187,8 | 6,00 11,12 25,72 42,47 79,87 |
| 68 69 70 71 | 16000 | 18 20 22 25 | 105 150 200 280 | 1594,0 728,3 415,4 235,6 | 10,04 21,97 38,52 67,91 |
| 72 73 74 75 | 17000 | 18 20 22 25 | 100 140 190 260 | 1898,0 925,9 494,1 301,0 | 8,957 18,36 34,41 56,48 |
| 76 77 78 79 80 | 18000 | 18 20 22 25 28 | 95 130 180 250 360 | 2296,0 1202,0 594,4 342,9 167,8 | 7,84 14,98 30,28 52,49 107,30 |
| 81 82 83 84 85 | 19000 | 18 20 22 25 28 | 90 125 170 240 340 | 2812,0 1382,0 722,6 393,0 202,4 | 6,757 13,75 26,29 48,35 93,88 |
| 86 87 88 89 | 20000 | 20 22 25 28 | 120 160 220 320 | 1600,0 891,4 526,8 246,8 | 12,50 22,44 37,96 81,04 |
| 90 91 92 93 | 21200 | 20 22 25 28 | 110 150 210 300 | 2195,0 1116,0 617,0 305,4 | 9,658 19,00 34,36 69,41 |
| 94 95 96 97 98 | 22400 | 20 22 25 28 32 | 105 140 200 280 420 | 2605,0 1429,0 728,9 384,1 179,7 | 8,599 15,68 30,73 58,32 124,60 |
| 99 100 101 102 103 | 23600 | 20 22 25 28 32 | 100 130 190 260 400 | 3125,0 1859,0 869,6 492,2 210,4 | 7,552 12,69 27,14 47,94 112,20 |
| 104 105 106 107 | 25000 | 22 25 28 32 | 125 180 250 380 | 2144,0 1049,0 561,8 249,1 | 11,66 23,83 44,50 100,40 |
| 108 109 110 111 | 26500 | 22 25 28 32 | 120 170 240 360 | 2489,0 1276,0 645,4 297,1 | 10,65 20,77 41,06 89,20 |
| 112 113 114 115 116 | 28000 | 22 25 28 32 36 | 110 160 220 340 480 | 3438,0 1588,0 868,4 359,4 192,0 | 8,144 17,63 32,25 77,91 145,80 |
| 117 118 119 120 | 30000 | 25 28 32 36 | 150 210 320 450 | 2000,0 1020,0 439,0 236,7 | 15,00 29,41 68,34 126,70 |
| 121 122 123 124 | 31500 | 25 28 32 36 | 140 200 300 420 | 2568,0 1210,0 544,8 296,6 | 12,27 26,03 57,83 106,20 |
| 125 126 127 128 | 33500 | 25 28 32 36 | 130 190 280 400 | 3375,0 1445,0 687,5 348,4 | 9,927 23,18 48,73 96,15 |
| 129 130 131 132 133 | 35500 | 25 28 32 36 40 | 125 180 260 380 530 | 3906,0 1749,0 884,8 412,6 217,6 | 9,088 20,30 40,13 86,04 163,10 |
| 134 135 136 137 | 37500 | 28 32 36 40 | 170 250 360 500 | 2149,0 1013,0 493,8 263,0 | 17,45 37,02 75,94 142,60 |
| 138 139 140 141 | 40000 | 28 32 36 40 | 160 240 340 480 | 2672,0 1165,0 597,8 300,5 | 14,97 34,33 66,91 133,10 |
| 142 143 144 145 | 42500 | 28 32 36 40 | 150 220 320 450 | 3385,0 1582,0 732,8 371,4 | 12,56 26,86 58,00 114,40 |
| 146 147 148 149 | 45000 | 28 32 36 40 | 140 210 300 420 | 4375,0 1862,0 912,8 466,5 | 10,28 24,17 49,30 96,46 |
| 150 151 152 153 | 47500 | 32 36 40 45 | 200 280 400 600 | 2211,0 1155,0 548,7 240,1 | 21,48 41,12 86,57 197,80 |
| 154 155 156 157 | 50000 | 32 36 40 45 | 190 260 380 560 | 2659,0 1494,0 651,4 300,2 | 18,81 33,46 76,76 166,60 |
| 158 159 160 161 | 53000 | 32 36 40 45 | 180 250 360 530 | 3235,0 1714,0 781,2 359,4 | 16,39 30,92 67,84 147,50 |
| 162 163 164 165 166 | 56000 | 32 36 40 45 50 | 170 240 340 500 670 | 3990,0 1975,0 948,1 435,4 262,2 | 14,04 28,35 59,06 128,60 213,60 |
| 167 168 169 170 171 | 60000 | 32 36 40 45 50 | 160 220 320 480 630 | 5000,0 2698,0 1166,0 497,7 320,3 | 12,00 22,24 51,46 120,60 187,30 |
| 172 173 174 175 | 63000 | 36 40 45 50 | 210 300 450 600 | 3188,0 1457,0 617,3 375,6 | 19,76 43,24 102,00 167,70 |
| 176 177 178 179 | 67000 | 36 40 45 50 | 200 280 420 560 | 3808,0 1852,0 777,6 471,2 | 17,60 36,18 86,17 142,20 |
| 180 181 182 183 | 71000 | 36 40 45 50 | 190 260 400 530 | 4599,0 2404,0 916,5 565,2 | 15,44 29,53 77,47 125,60 |
| 184 185 186 187 | 75000 | 36 40 45 50 | 180 250 380 500 | 5625,0 2764,0 1093,0 685,9 | 13,33 27,13 68,62 109,30 |
| 188 189 190 | 80000 | 40 45 50 | 240 360 480 | 3200,0 1312,0 786,0 | 25,00 60,98 101,80 |
| 191 192 193 | 85000 | 40 45 50 | 220 340 450 | 4390,0 1597,0 976,6 | 19,36 53,22 87,04 |
| 194 195 196 | 90000 | 40 45 50 | 210 320 420 | 5210,0 1973,0 1234,0 | 17,27 45,62 72,93 |
| 197 198 199 | 95000 | 40 45 50 | 200 300 400 | 6250,0 2469,0 1458,0 | 15,20 38,48 65,16 |
| 200 201 | 100000 | 45 50 | 280 380 | 3164,0 1739,0 | 31,60 57,50 |
* Tạm thời theo ГOCT 2590 - 71 của Liên xô hay các tiêu chuẩn tương ứng của các nước khác cho đến khi có tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2022:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2026:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2028:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2029:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2032:1977 về Lò xo đĩa
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2033:1977 về Lò xo đĩa dùng trong kỹ thuật điện
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2019:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phương pháp xác định kích thước của lò xo
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2022:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2026:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2028:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2029:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2032:1977 về Lò xo đĩa
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2033:1977 về Lò xo đĩa dùng trong kỹ thuật điện