Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 quy định về các thông số cơ bản của lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4, được chế tạo từ vật liệu thép có mặt cắt tròn. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa thiết kế, chế tạo và nghiệm thu các loại lò xo nén sử dụng trong ngành cơ khí và chế tạo máy tại Việt Nam.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản.
- Ký hiệu: TCVN 2023:1977.
- Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia vào hoạt động thiết kế, sản xuất, kiểm tra và sử dụng lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn.
- Tình trạng hiệu lực: Vui lòng liên hệ cơ quan quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng để cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất.
Nội dung phân tích chi tiết các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của TCVN 2023:1977 tập trung thiết lập các quy chuẩn nền tảng về phạm vi áp dụng, phân loại kỹ thuật và các thông số hình học cốt lõi của lò xo. Cụ thể bao gồm các nội dung sau:
- Phạm vi áp dụng và phân loại kỹ thuật (Điều 1 và Điều 2)
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này được áp dụng bắt buộc hoặc khuyến khích áp dụng đối với các loại lò xo xoắn trụ nén được chế tạo từ thép có mặt cắt tròn, hoạt động trong điều kiện chịu tải trọng nén dọc trục.
- Phân loại loại I: Xác định nhóm lò xo làm việc trong điều kiện tải trọng chu kỳ (tải trọng động hoặc chịu mỏi), đòi hỏi yêu cầu cao về độ bền và giới hạn mỏi của vật liệu.
- Cấp chất lượng (Cấp 4): Quy định mức độ chính xác về mặt kích thước và lực nén của lò xo. Cấp 4 là cấp chất lượng tiêu chuẩn phù hợp cho các thiết bị công nghiệp thông thường, nơi dung sai kích thước và lực nén được giới hạn ở mức độ trung bình, đảm bảo tính kinh tế trong sản xuất hàng loạt nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ tính năng kỹ thuật vận hành.
- Các thông số hình học và kích thước cơ bản (Điều 3 và Điều 4)
- Đường kính dây lò xo (d): Quy định kích thước danh nghĩa của đường kính mặt cắt tròn của dây thép dùng để quấn lò xo. Đây là thông số quyết định trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ cứng của lò xo.
- Đường kính ngoài của lò xo (D): Xác định giới hạn không gian lắp đặt bên ngoài của lò xo, giúp người thiết kế tính toán không gian hốc chứa lò xo trong các chi tiết máy.
- Đường kính trong của lò xo (D1): Xác định giới hạn không gian lắp đặt bên trong, đảm bảo lò xo có thể lồng qua các trục dẫn hướng mà không bị kẹt trong quá trình co giãn.
- Bước xoắn (t): Khoảng cách giữa các vòng lò xo liền kề khi ở trạng thái tự do (chưa chịu tải), quyết định hành trình nén tối đa của lò xo trước khi các vòng dây chạm nhau.
- Số vòng dây làm việc (n) và tổng số vòng dây (n1): Quy định số lượng vòng dây tham gia vào quá trình đàn hồi và tổng số vòng bao gồm cả các vòng tỳ ở hai đầu để định vị phẳng.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng nghiêm túc các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 2023:1977 giúp các đơn vị thiết kế dễ dàng lựa chọn các thông số lò xo phù hợp với yêu cầu động lực học của máy móc. Đồng thời, tiêu chuẩn này tạo cơ sở thống nhất giữa đơn vị thiết kế và nhà xưởng chế tạo, hạn chế tối đa các sai sót kỹ thuật, nâng cao tính lắp lẫn của chi tiết và đảm bảo an toàn vận hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2023 – 77
LÒ XO XOẮN TRỤ NÉN LOẠI 1, CẤP 4 BẰNG THÉP MẶT CẮT TRÒN - THÔNG SỐ CƠ BẢN
Cylindrical helical compression springs of 1 class and of 4 category made of round steel - Main parameters of coils
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho lò xo nén loại I, cấp 4 có lực khi biến dạng lớn nhất (P3) từ 2800 đến 90000 N.
2. Thông số cơ bản của lò xo phải phù hợp với chỉ dẫn trong bảng.
3. Vật liệu: thép cán nóng tròn* có đường kính từ 14 đến 50 mm.
4. Phân loại lò xo – theo TCVN 2018 – 77.
5. Phương pháp xác định các kích thước của lò xo – theo TCVN 2019 – 77.
| Số hiệu của lò xo | Lực lò xo khi biến dạng lớn nhất P3, N | Đường kính dây d, mm | Đường kính ngoài của lò xo D, mm | Độ cứng của một vòng Z1, N/mm | Biến dạng lớn nhất của một vòng f3, mm |
| 1 | 2800 | 14 | 180 | 83,98 | 33,340 |
| 2 | 3000 | 170 | 101,30 | 29,620 | |
| 3 | 3150 | 160 | 123,40 | 25,530 | |
| 4 | 3350 | 150 | 152,90 | 21,910 | |
| 5 | 3350 | 16 | 210 | 89,76 | 37,320 |
| 6 7 | 3550 | 14 16 | 140 200 | 192,00 105,20 | 18,490 33,740 |
| 8 9 | 3750 | 14 16 | 130 190 | 246,10 124,20 | 15,240 30,190 |
| 10 11 | 4000 | 14 16 | 125 180 | 280,70 148,69 | 14,250 26,920 |
| 12 13 | 4250 | 14 16 | 120 170 | 322,70 179,40 | 13,170 23,690 |
| 14 15 16 | 4500 | 14 16 18 | 110 160 240 | 433,70 219,50 95,95 | 10,380 20,500 46,900 |
| 17 18 19 | 4750 | 14 16 18 | 105 150 220 | 509,80 272,40 127,40 | 9,317 17,440 37,280 |
| 20 21 22 | 5000 | 14 16 18 | 100 140 210 | 604,00 343,70 148,20 | 8,279 14,550 33,740 |
| 23 24 25 26 | 5300 | 14 16 18 20 | 95 130 200 260 | 722,90 442,40 174,20 115,70 | 7,332 11,980 30,420 45,810 |
| 27 28 29 30 | 5600 | 14 16 18 20 | 90 125 190 250 | 875,10 506,10 206,00 131,50 | 6,399 11,070 27,180 42,580 |
| 31 32 33 34 | 6000 | 14 16 18 20 | 85 120 180 240 | 1074,00 582,70 246,90 150,30 | 5,586 10,300 24,300 39,920 |
| 35 36 37 38 | 6300 | 14 16 18 20 | 80 110 170 220 | 1340,00 709,10 299,40 200,00 | 4,701 7,985 21,040 31,500 |
| 39 40 41 42 43 | 6700 | 14 16 18 20 22 | 75 105 160 210 280 | 1689,00 929,60 366,60 233,30 136,30 | 3,967 7,207 18,270 28,720 49,160 |
| 44 45 46 47 48 | 7100 | 14 16 18 20 22 | 70 100 150 200 260 | 2188,00 1112,00 456,40 274,30 173,70 | 3,245 6,385 15,560 25,880 40,880 |
| 49 50 51 52 | 7500 | 16 18 20 22 | 95 140 190 250 | 1327,00 577,50 325,70 197,80 | 5,652 12,990 23,030 37,920 |
| 53 54 55 56 | 8000 | 16 18 20 22 | 90 130 180 240 | 1622,00 747,30 390,60 226,00 | 4,932 10,710 20,480 35,400 |
| 57 58 59 60 | 8500 | 16 18 20 22 | 85 125 170 220 | 1998,00 857,00 474,00 301,80 | 4,254 9,919 17,930 28,160 |
| 61 62 63 64 65 | 9000 | 16 18 20 22 25 | 80 120 160 210 320 | 2500,00 989,30 583,10 353,20 152,20 | 3,600 9,098 15,430 25,480 59,130 |
| 66 67 68 69 | 9500 | 18 20 22 25 | 110 150 200 300 | 1349,00 728,30 415,40 187,80 | 7,042 13,040 22,870 50,580 |
| 70 71 72 73 | 10000 | 18 20 22 25 | 105 140 190 280 | 1594,00 925,90 494,10 235,60 | 6,273 10,800 20,240 42,440 |
| 74 75 76 77 | 10600 | 18 20 22 25 | 100 130 180 260 | 1898,00 1202,00 594,40 301,00 | 5,585 8,819 17,830 35,220 |
| 78 79 80 81 82 | 11200 | 18 20 22 25 28 | 95 125 170 250 360 | 2296,00 1382,00 722,60 342,90 167,80 | 4,878 8,104 15,500 32,660 66,750 |
| 83 84 85 86 87 | 11800 | 18 20 22 25 28 | 90 120 160 240 340 | 2812,00 1600,00 891,40 393,00 202,40 | 4,196 7,375 13,240 30,020 58,300 |
| 88 89 90 91 | 12500 | 20 22 25 28 | 110 150 220 320 | 2195,0 1116,0 526,8 246,8 | 5,695 11,200 23,730 50,710 |
| 92 93 94 95 96 | 13200 | 20 22 25 28 32 | 105 140 210 300 420 | 2605,0 1429,0 617,0 305,4 179,7 | 5,067 9,237 21,390 43,220 73,460 |
| 97 98 99 100 101 | 14000 | 20 22 25 28 32 | 100 130 200 280 400 | 3125,0 1859,0 728,9 384,1 210,4 | 4,480 7,531 19,210 36,450 66,540 |
| 102 103 104 105 | 15000 | 22 25 28 32 | 125 190 260 380 | 2144,0 869,6 492,2 249,1 | 6,997 17,250 30,470 60,220 |
| 106 107 108 109 | 16000 | 22 25 28 32 | 120 180 250 360 | 2489,0 1049,0 561,8 297,1 | 6,428 15,250 25,480 53,850 |
| 110 111 112 113 114 | 17000 | 22 25 28 32 36 | 110 170 240 340 480 | 3438,0 1276,0 645,4 359,4 192,0 | 4,945 13,320 26,340 47,300 88,540 |
| 115 116 117 118 | 18000 | 25 28 32 36 | 160 220 320 450 | 1588,0 868,4 439,0 236,7 | 11,340 20,730 41,000 76,040 |
| 119 120 121 122 | 19000 | 25 28 32 36 | 150 210 300 420 | 2000,0 1020,0 544,8 296,6 | 9,500 18,630 34,880 64,050 |
| 123 124 125 126 | 20000 | 25 28 32 36 | 140 200 280 400 | 2568,0 1210,0 687,4 348,4 | 7,788 16,530 29,100 57,400 |
| 127 128 129 130 131 | 21200 | 25 28 32 36 40 | 130 190 260 380 530 | 3375,0 1445,0 884,8 412,6 217,6 | 6,282 14,670 23,960 51,380 97,430 |
| 132 133 134 135 136 | 22400 | 25 28 32 36 40 | 125 180 250 360 500 | 3906,0 1749,0 1013,0 493,8 263,0 | 5,735 12,810 22,110 45,360 85,170 |
| 137 138 139 140 | 23600 | 28 32 36 40 | 170 240 340 480 | 2149,0 1165,0 557,8 300,5 | 10,980 20,260 39,480 78,540 |
| 141 142 143 144 | 25000 | 28 32 36 40 | 160 220 320 450 | 2672,0 1582,0 732,8 371,4 | 9,355 15,800 34,120 67,310 |
| 145 146 147 148 | 26500 | 28 32 36 40 | 150 210 300 420 | 3385,0 1862,0 914,2 466,5 | 7,829 14,230 28,990 56,810 |
| 149 150 151 152 153 | 28000 | 28 32 36 40 45 | 140 200 280 400 600 | 4375,0 2211,0 1155,0 548,7 240,1 | 6,400 12,660 24,240 51,030 116,600 |
| 154 155 156 157 | 30000 | 32 36 40 45 | 190 260 380 560 | 2659,0 1494,0 651,4 300,2 | 11,280 20,080 46,050 99,930 |
| 158 159 160 161 | 31500 | 32 36 40 45 | 180 250 360 530 | 3235,0 1714,0 781,2 359,4 | 9,737 18,380 40,320 87,650 |
| 162 163 164 165 166 | 33500 | 32 36 40 45 50 | 170 240 340 500 670 | 3990,0 1978,0 948,1 435,4 262,2 | 8,396 16,930 35,330 76,940 127,800 |
| 167 168 169 170 171 | 35500 | 32 36 40 45 50 | 160 220 320 480 630 | 5000,0 2698,0 1166,0 497,7 320,3 | 7,100 13,160 30,440 71,330 110,800 |
| 172 173 174 175 | 37500 | 36 40 45 50 | 210 300 450 600 | 3188,0 1457,0 617,3 375,6 | 11,760 25,740 60,740 99,840 |
| 176 177 178 179 | 40000 | 36 40 45 50 | 200 280 420 560 | 3808,0 1852,0 777,6 471,2 | 10,500 21,600 51,440 84,890 |
| 180 181 182 183 | 42500 | 36 40 45 50 | 190 260 400 530 | 4592,0 2404,0 916,5 565,2 | 9,255 17,680 46,370 75,190 |
| 184 185 186 187 | 45000 | 36 40 45 50 | 180 250 380 500 | 5625,0 2764,0 1093,0 685,9 | 8,000 16,280 41,170 65,610 |
| 188 189 190 | 47500 | 40 45 50 | 240 360 480 | 320,00 1312,0 786,0 | 14,840 36,200 60,430 |
| 191 192 193 | 50000 | 40 45 50 | 220 340 450 | 4390,0 1598,0 976,6 | 11,390 31,300 51,200 |
| 194 195 196 | 53000 | 40 45 50 | 210 320 420 | 5210,0 1972,0 1234,0 | 10,170 26,880 42,950 |
| 197 198 199 | 56000 | 40 45 50 | 200 300 400 | 6250,0 2469,0 1458,0 | 8,960 22,680 38,410 |
| 200 201 | 60000 | 45 50 | 280 380 | 3164,0 1739,0 | 18,960 34,500 |
| 202 203 | 63000 | 45 50 | 260 360 | 4126,0 2098,0 | 15,270 30,030 |
| 204 205 | 67000 | 45 50 | 250 340 | 4760,0 2563,0 | 14,080 26,140 |
| 206 207 | 71000 | 45 50 | 240 320 | 5530,0 3175,0 | 12,840 22,360 |
| 208 | 75000 | 45 | 220 | 7645,0 | 9,810 |
| 209 | 50 | 300 | 4000,0 | 18,750 | |
| 210 | 80000 | 280 | 5137,0 | 15,570 | |
| 211 | 85000 | 260 | 6748,0 | 12,600 | |
| 212 | 90000 | 250 | 7812,0 | 11,520 |
* Tạm thời theo ГOCT 2590 - 71 của Liên xô hay các tiêu chuẩn tương ứng của các nước khác cho đến khi có tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6365:1998 về dây thép lò xo cơ khí - dây thép các bon kéo nguội
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6366:1998 về dây thép lò xo cơ khí - dây thép tôi và ram trong dầu
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367:1998 về dây thép lò xo cơ khí - thép lò xo không gỉ - dây thép
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6365-1:2006 Dây thép làm lò xo cơ khí - Phần 1: Yêu cầu chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2022:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2026:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2027:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2028:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2029:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2032:1977 về Lò xo đĩa
- 1 Quyết định 2924/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6365:1998 về dây thép lò xo cơ khí - dây thép các bon kéo nguội
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6366:1998 về dây thép lò xo cơ khí - dây thép tôi và ram trong dầu
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367:1998 về dây thép lò xo cơ khí - thép lò xo không gỉ - dây thép
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6365-1:2006 Dây thép làm lò xo cơ khí - Phần 1: Yêu cầu chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2019:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phương pháp xác định kích thước của lò xo
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2022:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2026:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2027:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2028:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2029:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2032:1977 về Lò xo đĩa