Tổng quan về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2029:1977
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2029:1977 quy định các thông số kích thước cơ bản đối với lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 2 được chế tạo từ thép có mặt cắt tròn. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa thiết kế, chế tạo và kiểm tra chất lượng các loại lò xo xoắn trụ nén sử dụng trong ngành cơ khí và chế tạo máy tại Việt Nam.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn tập trung xác định phạm vi áp dụng, phân loại kỹ thuật và các thông số hình học nền tảng của sản phẩm:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn này được áp dụng đối với các loại lò xo xoắn trụ nén loại III, cấp chính xác 2. Vật liệu chế tạo bắt buộc là thép có tiết diện mặt cắt hình tròn. Các thông số này làm căn cứ để thiết kế mới hoặc lựa chọn lò xo phù hợp trong chế tạo cơ khí.
- Phân loại và cấp chính xác (Điều 2): Xác định rõ vị trí của lò xo loại III cấp 2 trong hệ thống phân loại lò xo tiêu chuẩn. Cấp chính xác 2 quy định các giới hạn sai lệch cho phép về kích thước hình học và lực đàn hồi ở mức độ trung bình cao, đảm bảo tính lắp lẫn và độ tin cậy khi vận hành trong các cụm chi tiết máy.
- Các thông số kích thước cơ bản (Điều 3): Quy định các đại lượng đo lường cốt lõi của lò xo bao gồm đường kính dây thép (d), đường kính ngoài của lò xo (D), bước xoắn (t), số vòng xoắn hoạt động, số vòng xoắn toàn bộ và chiều dài của lò xo ở trạng thái tự do không chịu lực (L0).
- Yêu cầu về vật liệu và mặt cắt (Điều 4): Quy định về tính chất của thép mặt cắt tròn dùng để chế tạo lò xo. Thép phải đảm bảo các yêu cầu về độ đàn hồi, giới hạn bền kéo và không được có các khuyết tật bề mặt như nứt, xước sâu làm giảm tuổi thọ mỏi của lò xo trong quá trình làm việc liên tục.
Vai trò và ý nghĩa kỹ thuật của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 2029:1977 giúp các đơn vị thiết kế và nhà máy sản xuất đồng bộ hóa quy trình chế tạo, giảm thiểu sai sót kỹ thuật và nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp trong nước. Các thông số định hình từ Điều 1 đến Điều 4 tạo ra ranh giới kỹ thuật rõ ràng, giúp quá trình nghiệm thu sản phẩm diễn ra chính xác và khách quan.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2029 – 77
LÒ XO XOẮN TRỤ NÉN LOẠI III, CẤP 2 BẰNG THÉP MẶT CẮT TRÒN - THÔNG SỐ CƠ BẢN
Cylindrical helical compression springs of III class and of 2 category made of round steel - Main parameters of coils
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho lò xo nén loại III cấp 2 có lực khi biến dạng lớn nhất (P3) từ 315 đến 14000N.
2. Thông số cơ bản của lò xo phải phù hợp với chỉ dẫn trong bảng.
3. Vật liệu: dây thép* có đường kính từ 3 đến 12 mm.
4. Phân loại lò xo – theo TCVN 2018 – 77.
5. Phương pháp xác định các kích thước của lò xo – theo TCVN 2019 – 77.
| Số hiệu của lò xo | Lực lò xo khi biến dạng lớn nhất P3, N | Đường kính dây d, mm | Đường kính ngoài của lò xo D, mm | Độ cứng của một vòng Z1, N/mm | Biến dạng lớn nhất của một vòng f3, mm |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | 315 | 3,0 | 40 | 16,00 | 19,690 |
| 2 | 335 | 38 | 18,88 | 17,740 | |
| 3 | 355 | 36 | 22,54 | 15,750 | |
| 4 | 375 | 34 | 27,22 | 13,780 | |
| 5 | 400 | 3,0 | 32 | 33,18 | 12,060 |
| 6 | 425 | 30 | 41,15 | 10,330 | |
| 7 | 450 | 28 | 51,84 | 8,681 | |
| 8 | 3,5 | 45 | 20,98 | 21,450 | |
| 9 10 | 475 | 3,0 3,5 | 26 42 | 66,57 26,30 | 7,135 18,060 |
| 11 12 | 500 | 3,0 3,5 | 25 40 | 76,07 30,85 | 6,573 16,210 |
| 13 14 | 530 | 3,0 3,5 | 24 38 | 87,46 36,51 | 6,060 14,520 |
| 15 16 17 | 560 | 3,0 3,5 4,0 | 22 36 52 | 118,30 43,71 23,15 | 4,734 12,810 24,190 |
| 18 19 20 | 600 | 3,0 3,5 4,0 | 21 34 50 | 138,90 52,89 26,30 | 4,320 11,340 22,810 |
| 21 22 23 | 630 | 3,0 3,5 4,0 | 20 32 48 | 164,60 64,82 30,05 | 3,827 9,718 20,960 |
| 24 25 26 | 670 | 3,0 3,5 4,0 | 19 30 45 | 198,10 80,63 37,14 | 3,382 8,309 18,040 |
| 27 28 29 30 | 710 | 3,0 3,5 4,0 4,5 | 18 28 42 60 | 240,00 102,00 46,65 24,01 | 2,958 6,961 15,220 29,570 |
| 31 32 33 34 | 750 | 3,0 3,5 4,0 4,5 | 17 26 40 55 | 294,60 131,70 54,87 31,84 | 2,546 5,695 13,670 23,560 |
| 35 36 37 38 | 800 | 3,0 3,5 4,0 4,5 | 16 25 38 52 | 368,70 151,20 65,14 38,26 | 2,170 5,291 12,280 20,910 |
| 39 40 41 42 | 850 | 3,0 3,5 4,0 4,5 | 15 24 36 50 | 468,80 173,90 78,12 43,54 | 1,813 4,888 10,880 19,520 |
| 43 44 45 46 | 900 | 3,5 4,0 4,5 5,0 | 22 34 48 65 | 237,00 94,81 49,77 28,94 | 3,797 9,493 18,080 31,100 |
| 47 48 49 50 | 950 | 3,5 4,0 4,5 5,0 | 21 32 45 63 | 280,00 116,60 61,73 32,03 | 3,393 8,148 15,390 29,660 |
| 51 52 53 54 | 1000 | 3,5 4,0 4,5 5,0 | 20 30 42 60 | 334,10 145,70 77,76 37,56 | 2,994 6,863 12,860 26,620 |
| 55 56 57 58 59 | 1060 | 3,5 4,0 4,5 5,0 5,5 | 19 28 40 55 75 | 402,60 185,20 91,65 50,00 27,26 | 2,633 5,724 11,570 21,200 38,890 |
| 60 61 62 63 64 | 1120 | 3,5 4,0 4,5 5,0 5,5 | 18 26 38 52 70 | 492,20 240,40 109,30 60,20 34,10 | 2,275 4,659 10,250 18,600 32,840 |
| 65 66 67 68 69 | 1180 | 3,5 4,0 4,5 5,0 5,5 | 17 25 36 50 65 | 609,90 276,40 131,20 68,59 43,44 | 1,935 4,269 8,994 17,200 27,160 |
| 70 71 72 73 74 | 1250 | 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 | 24 34 48 63 80 | 320,00 159,70 78,60 48,14 32,01 | 3,906 7,827 15,900 25,960 39,050 |
| 75 76 77 78 79 | 1320 | 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 | 22 32 45 60 75 | 439,00 197,30 97,66 56,53 39,45 | 3,007 6,690 13,520 23,350 33,460 |
| 80 81 82 83 84 | 1400 | 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 | 21 30 42 55 70 | 521,00 246,90 123,40 75,45 49,39 | 2,687 5,670 11,340 18,560 28,340 |
| 85 86 87 88 89 | 1500 | 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 | 20 28 40 52 65 | 625,00 316,40 145,80 91,03 63,10 | 2,400 4,741 10,290 16,480 23,770 |
| 90 91 92 93 | 1600 | 4,5 5,0 5,5 6,0 | 26 38 50 63 | 412,60 173,90 103,80 70,00 | 3,878 9,201 15,410 22,860 |
| 94 95 96 97 | 1700 | 4,5 5,0 5,5 6,0 | 25 36 48 60 | 476,00 209,80 119,20 82,30 | 3,572 8,103 14,260 20,660 |
| 98 99 100 101 102 | 1800 | 4,5 5,0 5,5 6,0 7,0 | 24 34 45 55 90 | 553,00 256,30 148,50 110,00 41,96 | 3,255 7,023 12,120 16,360 42,900 |
| 103 104 105 106 107 | 1900 | 4,5 5,0 5,5 6,0 7,0 | 22 32 42 52 85 | 764,50 317,50 188,20 133,00 50,63 | 2,485 5,984 10,100 14,280 37,530 |
| 108 109 110 111 | 2000 | 5,0 5,5 6,0 7,0 | 30 40 50 80 | 400,00 222,80 152,40 61,70 | 5,000 8,977 13,120 32,410 |
| 112 113 114 115 | 2120 | 5,0 5,5 6,0 7,0 | 28 38 48 75 | 513,70 266,60 174,90 76,36 | 4,127 7,952 12,120 27,760 |
| 116 117 118 119 120 | 2240 | 5,0 5,5 6,0 7,0 8,0 | 26 36 45 70 105 | 674,80 322,60 218,50 96,02 44,94 | 3,320 6,944 10,250 23,330 49,840 |
| 121 122 123 124 125 | 2360 | 5,0 5,5 6,0 7,0 8,0 | 25 34 42 65 100 | 781,20 395,20 277,80 123,30 52,60 | 3,021 5,972 8,495 19,140 44,870 |
| 126 127 128 129 | 2500 | 5,5 6,0 7,0 8,0 | 32 40 63 95 | 491,80 329,70 136,70 62,20 | 5,083 7,582 18,290 40,190 |
| 130 131 132 133 | 2650 | 5,5 6,0 7,0 8,0 | 30 38 60 90 | 622,40 396,20 161,40 74,29 | 4,258 6,688 16,420 35,670 |
| 134 135 136 137 | 2800 | 5,5 6,0 7,0 8,0 | 28 36 55 85 | 803,30 480,00 216,80 89,72 | 3,486 5,833 12,920 31,210 |
| 138 139 140 141 | 3000 | 6,0 7,0 8,0 9,0 | 34 52 80 120 | 590,40 263,40 109,70 47,98 | 5,081 11,390 27,350 62,530 |
| 142 143 144 145 | 3150 | 6,0 7,0 8,0 9,0 | 32 50 75 110 | 737,30 302,40 135,90 63,72 | 4,272 10,420 23,180 49,440 |
| 146 147 148 149 | 3350 | 6,0 7,0 8,0 9,0 | 30 48 70 105 | 937,50 347,90 171,80 74,16 | 3,573 9,629 19,500 45,180 |
| 150 151 152 153 | 3550 | 7,0 8,0 9,0 10,0 | 45 65 100 130 | 437,60 221,20 87,09 57,87 | 8,113 16,050 40,760 61,340 |
| 154 155 156 157 | 3750 | 7,0 8,0 9,0 10,0 | 42 63 95 125 | 560,00 246,20 103,00 65,75 | 6,696 15,230 36,410 57,030 |
| 158 159 160 161 | 4000 | 7,0 8,0 9,0 10,0 | 40 60 90 120 | 668,10 291,30 123,50 75,13 | 5,987 13,730 32,400 53,240 |
| 162 163 164 165 | 4250 | 7,0 8,0 9,0 10,0 | 38 55 85 110 | 805,90 394,50 149,70 100,00 | 5,273 10,770 28,390 42,500 |
| 166 167 168 169 | 4500 | 7,0 8,0 9,0 10,0 | 36 52 80 105 | 984,50 480,80 183,20 116,60 | 4,571 9,359 24,560 38,590 |
| 170 171 172 173 | 4750 | 8,0 9,0 10,0 11,0 | 50 75 100 140 | 552,90 228,20 137,20 68,15 | 8,591 20,810 34,620 69,700 |
| 174 175 176 177 | 5000 | 8,0 9,0 10,0 11,0 | 48 70 95 130 | 640,00 288,70 162,80 86,88 | 7,812 17,320 30,710 57,550 |
| 178 179 180 181 182 | 5300 | 8,0 9,0 10,0 11,0 12,0 | 45 65 90 125 160 | 808,60 374,10 195,30 98,83 64,02 | 6,554 14,170 27,140 53,630 82,790 |
| 183 184 185 186 187 | 5600 | 8,0 9,0 10,0 11,0 12,0 | 42 63 85 120 150 | 1042,00 416,70 237,00 113,00 78,90 | 5,374 13,440 23,630 49,560 70,980 |
| 188 189 190 191 192 | 6000 | 8,0 9,0 10,0 11,0 12,0 | 40 60 80 110 140 | 1250,00 494,60 291,50 150,90 98,88 | 4,800 12,130 20,580 39,760 60,680 |
| 193 194 195 196 | 6300 | 9,0 10,0 11,0 12,0 | 55 75 105 130 | 674,10 364,20 176,30 126,30 | 9,346 17,300 35,740 49,880 |
| 197 198 199 200 | 6700 | 9,0 10,0 11,0 12,0 | 52 70 100 125 | 825,20 463,00 207,70 143,70 | 8,119 14,470 32,260 46,620 |
| 201 202 203 204 | 7100 | 9,0 10,0 11,0 12,0 | 50 65 95 120 | 951,90 601,10 246,70 164,60 | 7,459 11,810 28,780 43,130 |
| 205 206 207 208 | 7500 | 9,0 10,0 11,0 12,0 | 48 63 90 110 | 1109,00 671,70 297,20 220,10 | 6,763 11,160 25,240 34,080 |
| 209 210 211 212 | 8000 | 9,0 10,0 11,0 12,0 | 45 60 85 105 | 1406,00 800,00 360,90 257,80 | 5,690 10,000 22,170 31,030 |
| 213 214 215 | 8500 | 10,0 11,0 12,0 | 55 80 100 | 1097,00 446,20 304,30 | 7,748 19,050 27,030 |
| 216 217 218 | 9000 | 10,0 11,0 12,0 | 52 75 95 | 1350,00 558,50 362,70 | 6,667 16,110 24,820 |
| 219 220 221 | 9500 | 10,0 11,0 12,0 | 50 70 90 | 1562,00 712,90 437,00 | 6,082 13,330 21,740 |
| 222 223 | 10000 | 11,0 12,0 | 65 85 | 929,80 533,00 | 10,760 18,760 |
| 224 225 | 10600 | 11,0 12,0 | 63 80 | 1040,00 659,50 | 10,190 16,070 |
| 226 227 | 11200 | 11,0 12,0 | 60 75 | 1248,00 829,30 | 8,974 13,500 |
| 228 | 11800 | 11,0 | 55 | 1719,00 | 6,864 |
| 229 | 12,0 | 70 | 1063,00 | 11,100 | |
| 230 | 12500 | 65 | 1390,00 | 8,993 | |
| 231 | 13200 | 63 | 1563,00 | 8,445 | |
| 232 | 14000 | 60 | 1875,00 | 7,467 |
* Tạm thời theo ГOCT 14963-69 của Liên xô hay các tiêu chuẩn tương ứng của các nước khác cho đến khi có tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2022:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2026:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2027:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2028:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2032:1977 về Lò xo đĩa
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2033:1977 về Lò xo đĩa dùng trong kỹ thuật điện
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14-1:2008 (ISO 2162 - 1 : 1993) về Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm – lò xo – Phần 1: Biểu diễn đơn giản
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2019:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phương pháp xác định kích thước của lò xo
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2022:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2026:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2027:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2028:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2032:1977 về Lò xo đĩa
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2033:1977 về Lò xo đĩa dùng trong kỹ thuật điện
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14-1:2008 (ISO 2162 - 1 : 1993) về Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm – lò xo – Phần 1: Biểu diễn đơn giản