Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 quy định các thông số cơ bản đối với lò xo xoắn trụ nén loại III, cấp 3 được chế tạo từ thép có mặt cắt tròn. Đây là một trong những văn bản kỹ thuật nền tảng trong ngành chế tạo máy và cơ khí chính xác tại Việt Nam, giúp đồng bộ hóa quy trình thiết kế, chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm lò xo công nghiệp.

Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn này được áp dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo, đặc biệt là các thiết bị yêu cầu độ đàn hồi và chịu lực nén theo các cấp độ kỹ thuật xác định. Cụ thể:

  • Áp dụng cho các loại lò xo xoắn trụ nén loại III, cấp 3.
  • Vật liệu chế tạo bắt buộc là thép có mặt cắt tròn, đảm bảo tính đồng nhất về cơ lý tính.
  • Sử dụng làm căn cứ kỹ thuật để thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm giữa các đơn vị sản xuất và khách hàng.

Các thông số kích thước và thông số cơ bản của lò xo

TCVN 2030:1977 quy định chi tiết các thông số hình học và lực học cốt lõi của lò xo xoắn trụ nén, bao gồm:

  • Đường kính dây lò xo (d): Kích thước mặt cắt tròn của dây thép dùng để quấn lò xo, quyết định độ cứng và khả năng chịu tải của lò xo.
  • Đường kính ngoài (D) và Đường kính trong (D1): Các thông số định hình không gian lắp đặt của lò xo trong chi tiết máy.
  • Đường kính trung bình (D2): Giá trị trung bình cộng của đường kính ngoài và đường kính trong, dùng trong các công thức tính toán sức bền.
  • Bước lò xo (t): Khoảng cách giữa các vòng lò xo liền kề khi ở trạng thái tự do.
  • Chiều cao tự do (H0): Chiều dài toàn bộ của lò xo khi không chịu tác động của ngoại lực.
  • Số vòng hoạt động (n) và Tổng số vòng (n1): Xác định độ đàn hồi và chiều dài giới hạn khi nén hoàn toàn của lò xo.

Phân loại và đặc tính kỹ thuật của Loại III Cấp 3

Việc phân loại lò xo thành Loại III và Cấp 3 dựa trên các tiêu chí nghiêm ngặt về tải trọng và điều kiện làm việc:

  • Loại III: Quy định về giới hạn lực nén và độ bền mỏi của lò xo trong quá trình làm việc chu kỳ hoặc liên tục.
  • Cấp 3: Xác định mức độ chính xác về kích thước, dung sai cho phép và chất lượng bề mặt của dây thép chế tạo.
  • Khả năng chịu tải: Lò xo phải đảm bảo hoạt động ổn định dưới tác động của lực nén định mức mà không bị biến dạng dư vượt quá giới hạn cho phép.

Yêu cầu về vật liệu và chế tạo

Để đáp ứng các thông số cơ bản của TCVN 2030:1977, quá trình lựa chọn vật liệu và chế tạo phải tuân thủ:

  • Thép chế tạo lò xo phải có độ đàn hồi cao, giới hạn bền kéo và giới hạn chảy phù hợp với tiêu chuẩn vật liệu hiện hành.
  • Mặt cắt tròn của dây thép phải đồng đều, không có khuyết tật bề mặt như nứt, xước sâu hoặc rỉ sét nghiêm trọng làm giảm tuổi thọ mỏi của lò xo.
  • Quá trình nhiệt luyện (tôi và ram) sau khi quấn lò xo là bắt buộc để đạt được độ cứng và tính đàn hồi tối ưu theo yêu cầu kỹ thuật của cấp 3.

Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn

Việc áp dụng TCVN 2030:1977 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho ngành cơ khí chế tạo:

  • Chuẩn hóa kích thước và thông số kỹ thuật, giúp dễ dàng thay thế và bảo trì linh kiện trong các máy móc, thiết bị.
  • Nâng cao chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm lò xo nội địa, đáp ứng các tiêu chuẩn lắp ráp công nghiệp.
  • Tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật thống nhất cho việc kiểm tra, thử nghiệm và nghiệm thu sản phẩm giữa nhà sản xuất và đơn vị sử dụng.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2030 – 77

LÒ XO XOẮN TRỤ NÉN LOẠI III, CẤP 3 BẰNG THÉP MẶT CẮT TRÒN - THÔNG SỐ CƠ BẢN

Cylindrical helical compression springs of 3 category made of round steel. Main parameters of coils

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho lò xo nén loại III, cấp 3 có lực khi biến dạng lớn nhất (P3) từ 6 000 đến 20 000 N.

2. Thông số cơ bản của lò xo phải phù hợp với chỉ dẫn trong bảng.

3. Vật liệu: thép cán nóng tròn *có đường kính từ 14 đến 25 mm.

4. Phân loại lò xo – theo TCVN 2018 – 77.

5. Phương pháp xác định các kích thước của lò xo – theo TCVN 2019 – 77.

Số hiệu của lò xo

Lực lò xo khi biến dạng lớn nhất P3, N

Đường kính dây d, mm

Đường kính ngoài của lò xo D, mm

Độ cứng của một vòng Z1, N/mm

Biến dạng lớn nhất của một vòng f3, mm

1

2

3

4

5

6

1

6000

14

180

83,98

71,44

2

6300

170

101,3

62,19

3

6700

160

123,4

54,29

4

7100

150

152,9

46,44

5

16

21

89,76

79,10

6

7

7500

14

16

140

200

192,0

105,2

39,06

71,29

8

9

8000

14

16

130

190

246,1

124,2

32,51

64,41

10

11

8500

14

16

125

180

280,7

148,6

30,28

57,20

12

13

9000

14

16

120

170

322,7

179,4

27,89

50,15

14

15

16

9500

14

16

18

110

160

240

433,7

219,5

95,95

21,90

43,28

99,01

17

18

19

10000

14

16

18

105

159

220

509,8

272,4

127,4

19,61

36,72

78,49

20

21

22

10600

14

16

18

100

140

210

604,0

343,7

148,2

17,55

30,84

71,52

23

24

25

26

11200

14

16

18

20

95

130

200

260

722,9

443,3

174,2

115,7

15,49

25,26

64,29

96,80

27

28

29

30

11800

14

16

18

20

90

125

190

250

875,1

506,1

206,0

131,5

13,48

23,32

57,28

89,73

31

32

33

34

12500

14

16

18

20

85

120

180

240

1074,0

582,7

246,9

150,3

11,64

21,45

50,63

83,17

35

36

37

38

13200

14

16

18

20

80

110

170

220

1340,0

789,1

299,4

200,0

9,851

16,73

44,09

66,00

39

40

41

42

14000

14

16

18

20

75

105

160

210

1689,0

926,6

366,6

233,3

8,289

15,06

38,18

60,01

43

44

45

46

47

15000

14

16

18

20

22

70

100

150

200

280

2188,0

1112,0

456,4

274,3

136,3

6,856

13,49

32,86

54,68

110,00

48

49

50

51

16000

16

18

20

22

95

140

190

260

1327,0

577,5

325,7

173,7

12,06

27,70

49,12

92,11

52

53

54

56

17000

16

18

20

22

90

130

180

250

162,20

747,20

390,6

197,8

10,48

22,75

43,52

85,94

56

57

58

59

18000

16

18

20

22

85

125

170

240

1998,0

857,0

474,0

226,0

9,009

21,00

37,97

79,65

60

61

62

63

64

19000

16

18

20

22

25

80

120

160

220

320

2500,0

989,3

583,1

301,8

152,2

7,60

19,21

32,58

62,96

124,80

65

66

67

68

20000

18

20

22

25

110

150

210

300

1349,0

728,3

353,2

187,8

14,90

27,46

56,62

106,50

 



* Tạm thời theo ГOCT 2590 - 71 của Liên xô hay các tiêu chuẩn tương ứng của các nước khác cho đến khi có tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản

Số hiệu: TCVN2030:1977
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1977
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 về Lò xo x...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký