Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 quy định các thông số cơ bản đối với lò xo xoắn trụ nén loại III, cấp 3 được chế tạo từ thép có mặt cắt tròn. Đây là một trong những văn bản kỹ thuật nền tảng trong ngành chế tạo máy và cơ khí chính xác tại Việt Nam, giúp đồng bộ hóa quy trình thiết kế, chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm lò xo công nghiệp.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn này được áp dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo, đặc biệt là các thiết bị yêu cầu độ đàn hồi và chịu lực nén theo các cấp độ kỹ thuật xác định. Cụ thể:
- Áp dụng cho các loại lò xo xoắn trụ nén loại III, cấp 3.
- Vật liệu chế tạo bắt buộc là thép có mặt cắt tròn, đảm bảo tính đồng nhất về cơ lý tính.
- Sử dụng làm căn cứ kỹ thuật để thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm giữa các đơn vị sản xuất và khách hàng.
Các thông số kích thước và thông số cơ bản của lò xo
TCVN 2030:1977 quy định chi tiết các thông số hình học và lực học cốt lõi của lò xo xoắn trụ nén, bao gồm:
- Đường kính dây lò xo (d): Kích thước mặt cắt tròn của dây thép dùng để quấn lò xo, quyết định độ cứng và khả năng chịu tải của lò xo.
- Đường kính ngoài (D) và Đường kính trong (D1): Các thông số định hình không gian lắp đặt của lò xo trong chi tiết máy.
- Đường kính trung bình (D2): Giá trị trung bình cộng của đường kính ngoài và đường kính trong, dùng trong các công thức tính toán sức bền.
- Bước lò xo (t): Khoảng cách giữa các vòng lò xo liền kề khi ở trạng thái tự do.
- Chiều cao tự do (H0): Chiều dài toàn bộ của lò xo khi không chịu tác động của ngoại lực.
- Số vòng hoạt động (n) và Tổng số vòng (n1): Xác định độ đàn hồi và chiều dài giới hạn khi nén hoàn toàn của lò xo.
Phân loại và đặc tính kỹ thuật của Loại III Cấp 3
Việc phân loại lò xo thành Loại III và Cấp 3 dựa trên các tiêu chí nghiêm ngặt về tải trọng và điều kiện làm việc:
- Loại III: Quy định về giới hạn lực nén và độ bền mỏi của lò xo trong quá trình làm việc chu kỳ hoặc liên tục.
- Cấp 3: Xác định mức độ chính xác về kích thước, dung sai cho phép và chất lượng bề mặt của dây thép chế tạo.
- Khả năng chịu tải: Lò xo phải đảm bảo hoạt động ổn định dưới tác động của lực nén định mức mà không bị biến dạng dư vượt quá giới hạn cho phép.
Yêu cầu về vật liệu và chế tạo
Để đáp ứng các thông số cơ bản của TCVN 2030:1977, quá trình lựa chọn vật liệu và chế tạo phải tuân thủ:
- Thép chế tạo lò xo phải có độ đàn hồi cao, giới hạn bền kéo và giới hạn chảy phù hợp với tiêu chuẩn vật liệu hiện hành.
- Mặt cắt tròn của dây thép phải đồng đều, không có khuyết tật bề mặt như nứt, xước sâu hoặc rỉ sét nghiêm trọng làm giảm tuổi thọ mỏi của lò xo.
- Quá trình nhiệt luyện (tôi và ram) sau khi quấn lò xo là bắt buộc để đạt được độ cứng và tính đàn hồi tối ưu theo yêu cầu kỹ thuật của cấp 3.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 2030:1977 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho ngành cơ khí chế tạo:
- Chuẩn hóa kích thước và thông số kỹ thuật, giúp dễ dàng thay thế và bảo trì linh kiện trong các máy móc, thiết bị.
- Nâng cao chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm lò xo nội địa, đáp ứng các tiêu chuẩn lắp ráp công nghiệp.
- Tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật thống nhất cho việc kiểm tra, thử nghiệm và nghiệm thu sản phẩm giữa nhà sản xuất và đơn vị sử dụng.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2030 – 77
LÒ XO XOẮN TRỤ NÉN LOẠI III, CẤP 3 BẰNG THÉP MẶT CẮT TRÒN - THÔNG SỐ CƠ BẢN
Cylindrical helical compression springs of 3 category made of round steel. Main parameters of coils
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho lò xo nén loại III, cấp 3 có lực khi biến dạng lớn nhất (P3) từ 6 000 đến 20 000 N.
2. Thông số cơ bản của lò xo phải phù hợp với chỉ dẫn trong bảng.
3. Vật liệu: thép cán nóng tròn *có đường kính từ 14 đến 25 mm.
4. Phân loại lò xo – theo TCVN 2018 – 77.
5. Phương pháp xác định các kích thước của lò xo – theo TCVN 2019 – 77.
| Số hiệu của lò xo | Lực lò xo khi biến dạng lớn nhất P3, N | Đường kính dây d, mm | Đường kính ngoài của lò xo D, mm | Độ cứng của một vòng Z1, N/mm | Biến dạng lớn nhất của một vòng f3, mm |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | 6000 | 14 | 180 | 83,98 | 71,44 |
| 2 | 6300 | 170 | 101,3 | 62,19 | |
| 3 | 6700 | 160 | 123,4 | 54,29 | |
| 4 | 7100 | 150 | 152,9 | 46,44 | |
| 5 | 16 | 21 | 89,76 | 79,10 | |
| 6 7 | 7500 | 14 16 | 140 200 | 192,0 105,2 | 39,06 71,29 |
| 8 9 | 8000 | 14 16 | 130 190 | 246,1 124,2 | 32,51 64,41 |
| 10 11 | 8500 | 14 16 | 125 180 | 280,7 148,6 | 30,28 57,20 |
| 12 13 | 9000 | 14 16 | 120 170 | 322,7 179,4 | 27,89 50,15 |
| 14 15 16 | 9500 | 14 16 18 | 110 160 240 | 433,7 219,5 95,95 | 21,90 43,28 99,01 |
| 17 18 19 | 10000 | 14 16 18 | 105 159 220 | 509,8 272,4 127,4 | 19,61 36,72 78,49 |
| 20 21 22 | 10600 | 14 16 18 | 100 140 210 | 604,0 343,7 148,2 | 17,55 30,84 71,52 |
| 23 24 25 26 | 11200 | 14 16 18 20 | 95 130 200 260 | 722,9 443,3 174,2 115,7 | 15,49 25,26 64,29 96,80 |
| 27 28 29 30 | 11800 | 14 16 18 20 | 90 125 190 250 | 875,1 506,1 206,0 131,5 | 13,48 23,32 57,28 89,73 |
| 31 32 33 34 | 12500 | 14 16 18 20 | 85 120 180 240 | 1074,0 582,7 246,9 150,3 | 11,64 21,45 50,63 83,17 |
| 35 36 37 38 | 13200 | 14 16 18 20 | 80 110 170 220 | 1340,0 789,1 299,4 200,0 | 9,851 16,73 44,09 66,00 |
| 39 40 41 42 | 14000 | 14 16 18 20 | 75 105 160 210 | 1689,0 926,6 366,6 233,3 | 8,289 15,06 38,18 60,01 |
| 43 44 45 46 47 | 15000 | 14 16 18 20 22 | 70 100 150 200 280 | 2188,0 1112,0 456,4 274,3 136,3 | 6,856 13,49 32,86 54,68 110,00 |
| 48 49 50 51 | 16000 | 16 18 20 22 | 95 140 190 260 | 1327,0 577,5 325,7 173,7 | 12,06 27,70 49,12 92,11 |
| 52 53 54 56 | 17000 | 16 18 20 22 | 90 130 180 250 | 162,20 747,20 390,6 197,8 | 10,48 22,75 43,52 85,94 |
| 56 57 58 59 | 18000 | 16 18 20 22 | 85 125 170 240 | 1998,0 857,0 474,0 226,0 | 9,009 21,00 37,97 79,65 |
| 60 61 62 63 64 | 19000 | 16 18 20 22 25 | 80 120 160 220 320 | 2500,0 989,3 583,1 301,8 152,2 | 7,60 19,21 32,58 62,96 124,80 |
| 65 66 67 68 | 20000 | 18 20 22 25 | 110 150 210 300 | 1349,0 728,3 353,2 187,8 | 14,90 27,46 56,62 106,50 |
* Tạm thời theo ГOCT 2590 - 71 của Liên xô hay các tiêu chuẩn tương ứng của các nước khác cho đến khi có tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2022:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2026:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2027:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2028:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2029:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2032:1977 về Lò xo đĩa
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2033:1977 về Lò xo đĩa dùng trong kỹ thuật điện
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14-2:2008 (ISO 2162 - 2 : 1993) về Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm - Lò xo - Phần 2 : Biểu diễn thông số cho lò xo xoắn trụ nén
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2019:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phương pháp xác định kích thước của lò xo
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2022:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2026:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2027:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2028:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2029:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2032:1977 về Lò xo đĩa
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2033:1977 về Lò xo đĩa dùng trong kỹ thuật điện
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14-2:2008 (ISO 2162 - 2 : 1993) về Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm - Lò xo - Phần 2 : Biểu diễn thông số cho lò xo xoắn trụ nén