Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2354:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 90 độ - Kích thước cơ bản
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2354:1978 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định về các thông số hình học và kích thước cơ bản của loại đáy côn không gấp mép có góc đỉnh bằng 90 độ. Đây là bộ phận quan trọng được sử dụng rộng rãi trong thiết kế, chế tạo các bình chứa, bể chứa và thiết bị áp lực trong ngành cơ khí, hóa chất và thực phẩm.
Thông tin chung về tiêu chuẩn:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2354:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 90 độ - Kích thước cơ bản.
- Ký hiệu: TCVN 2354:1978.
- Phân loại: Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị áp lực và cơ khí chế tạo.
Các nội dung quy định cốt lõi của tiêu chuẩn:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với việc thiết kế và chế tạo các loại đáy côn không gấp mép (không có phần bo tròn chuyển tiếp ở biên) có góc ở đỉnh hình côn bằng 90 độ, dùng cho các thiết bị và bình chứa chịu áp lực hoặc làm việc dưới áp suất khí quyển.
- Thông số góc đỉnh: Quy định bắt buộc về góc đỉnh của phần hình côn phải đạt trị số danh nghĩa là 90 độ. Việc kiểm soát góc đỉnh này nhằm đảm bảo tính toán chính xác khả năng chịu lực và phân bố ứng suất của vật liệu khi đưa vào vận hành.
- Đặc điểm cấu tạo không gấp mép: Tiêu chuẩn tập trung vào kết cấu đáy côn liên kết trực tiếp với thân hình trụ mà không qua phần gấp mép (phần chuyển tiếp cong). Do đó, các yêu cầu về mối hàn liên kết giữa đáy côn và thân thiết bị phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về hàn áp lực để tránh tập trung ứng suất gây mất an toàn.
- Kích thước cơ bản: Xác định hệ thống các kích thước tiêu chuẩn hóa bao gồm đường kính trong, đường kính ngoài, chiều cao phần côn và chiều dày thành đáy tương ứng với từng dải đường kính danh nghĩa của thiết bị.
Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn:
- Thống nhất thiết kế: Giúp các đơn vị thiết kế và chế tạo cơ khí thống nhất được các thông số kích thước, hạn chế việc chế tạo tự phát không theo quy chuẩn.
- Đảm bảo an toàn kỹ thuật: Việc tuân thủ kích thước cơ bản theo tiêu chuẩn giúp đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu áp suất của thiết bị trong quá trình hoạt động, giảm thiểu nguy cơ tai nạn lao động do nứt vỡ thiết bị áp lực.
- Cơ sở kiểm định: Là căn cứ kỹ thuật quan trọng để các cơ quan chức năng tiến hành kiểm định, đánh giá chất lượng và cấp phép an toàn cho các thiết bị áp lực trước khi đưa vào vận hành sản xuất.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2354 – 78
ĐÁY CÔN KHÔNG GẤP MÉP CÓ GÓC ĐỈNH 90° - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Conical Heads with knuckle - Apex Angle 90 Degrees - General dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đáy côn không gấp mép hàn, có góc ở đỉnh 90o, chiều dày thành từ 4 đến 12 mm, được chế tạo từ thép cacbon, thép hợp kim, thép hai lớp và được dùng cho các loại bình chứa và thiết bị có đường kính từ 273 đến 3000 mm dùng để chứa hoặc làm việc có áp suất không lớn hơn 0,7 kg lực/cm2 chứa các tạp chất không nổ không cháy và các loại không ăn mòn.
Trong quá trình thử nghiệm và tính toán chất lượng hàn của đáy với thân của bình chứa cho phép dùng áp suất lớn hơn 0,7 kg lực/mm2 với các chất lỏng không cháy, không nổ không ăn mòn và nhiệt độ làm việc không được vượt quá nhiệt độ sôi của chúng.
2. Kích thước của đáy định vị ngoài phải phù hợp với hình 1 và bảng 1. Kích thước đối với đáy định vị trong, kích thước phải theo hình 2 và bảng 2.

Kích thước mm Bảng 1
| DH | hH ≈ | Chiều dày thành S | ||||||||||||||
| 4 | 6 | 8 | ||||||||||||||
| L ≈ | B ≈ | F* m2 | V* m3 | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | F* m2 | V* m3 | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | F* m2 | V* m3 | Khối lượng kg | ||
| 273 | 136,5 | 382 | 306 | 0,08 | 0,003 | 2,5 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 325 | 162,5 | 456 | 366 | 0,11 | 0,004 | 3,8 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 377 | 188,5 | 529 | 424 | 0,15 | 0,007 | 5,0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 426 | 213,0 | 598 | 480 | 0,20 | 0,009 | 6,3 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 530 | 265,0 | 745 | 597 | 0,31 | 0,019 | 9,7 | 743 | 596 | 0,30 | 0,019 | 14,6 | - | - | - | - | - |
| 630 | 315,0 | 887 | 711 | 0,44 | 0,032 | 13,8 | 885 | 710 | 0,43 | 0,031 | 20,7 | - | - | - | - | - |
| 720 | 360,0 | - | - |
|
|
| 1012 | 812 | 0,57 | 0,049 | 26,8 | 1010 | 810 | 0,56 | 0,047 | 35,8 |
| 920 | 460,0 | - | - | - | - | - | 1295 | 1038 | 0,93 | 0,099 | 44,3 | 1293 | 1037 | 0,92 | 0,098 | 59,0 |
| 1020 | 510,0 | - | - | - | - | - | 1436 | 1152 | 0,14 | 0,136 | 54,2 | 1434 | 1150 | 1,14 | 0,132 | 72,0 |
| **F – Diện tích bề mặt trong của đáy V – Dung tích của đáy | Khi r = 0 |
Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy có DH = 630 mm; S = 4 mm làm bằng thép 16 ГC**:
Đáy 630 x 4 = 16 ГC TCVN 2354 – 78
Kích thước mm Bảng 2
| DB | hB ≈ | Chiều dày thành S | V* m3 | F* m2 | ||||||||||||||
| 4 | 6 | 8 | 10 | 12 | ||||||||||||||
| L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | ||||
| 400 | 200 | 570 | 457 | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 | 0,008 |
| 500 | 250 | 711 | 570 | 8,8 | 713 | 572 | 13,2 | - | - | - |
|
|
|
|
|
| 0,28 | 0,016 |
| 600 | 300 | 852 | 683 | 12,9 | 850 | 685 | 19,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 | 0,028 |
| 700 | 350 | 994 | 797 | 17,3 | 996 | 799 | 26,4 | 998 | 800 | 35,2 |
|
|
|
|
|
| 0,55 | 0,045 |
| 800 | 400 | 1136 | 911 | 22,6 | 1137 | 912 | 33,8 | 1139 | 913 | 45,3 |
|
|
|
|
|
| 0,71 | 0,067 |
| 900 | 450 | 1277 | 1024 | 28,6 | 1278 | 1025 | 42,9 | 1280 | 1026 | 57,8 | - | - | - | - | - | - | 0,91 | 0,096 |
| 1000 | 500 |
|
|
| 1420 | 1139 | 53,2 | 1422 | 1140 | 71,0 |
|
|
|
|
|
| 1,12 | 0,131 |
| 1200 | 600 |
|
|
| 1703 | 1366 | 76,3 | 1705 | 1367 | 102,4 |
|
|
|
|
|
| 1,61 | 0,226 |
| 1400 | 700 |
|
|
| 1986 | 1593 | 104,1 | 1988 | 1594 | 138,8 |
|
|
|
|
|
| 2,20 | 0,360 |
| 1600 | 800 |
|
|
| 2268 | 1819 | 135,6 | 2270 | 1820 | 180,9 |
|
|
|
|
|
| 2,86 | 0,536 |
| 1800 | 900 |
|
|
|
|
|
| 2553 | 2048 | 229,2 | 2555 | 2049 | 287,3 |
|
|
| 3,63 | 0,763 |
| 2000 | 1000 | - | - | - | - | - | - | 2836 | 2274 | 280,6 | 2838 | 2276 | 354,0 | 3406 |
|
| 4,48 | 1,048 |
| 2200 | 1100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3121 | 2503 | 427,8 | 3123 | 2505 | 514,3 | 5,42 | 1,395 |
| 2400 | 1200 |
|
|
|
|
|
| - | - | - | 3404 | 2730 | 509,5 | 3406 | 2732 | 612,3 | 6,45 | 1,811 |
| 2600 | 1300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3686 | 2956 | 596,6 | 3688 | 2958 | 717,8 | 7,56 | 2,302 |
| 2800 | 1400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | 3971 | 3185 | 831,8 | 8,78 | 2,876 |
| 3000 | 1500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4254 | 3412 | 954,2 | 10,08 | 3,537 |
| *F – Diện tích bề mặt trong của đáy V – Dung tích của đáy | Khi r = 0 |
Chú thích:
1. Bán kính r của phôi và đường kính gia công lần cuối của lỗ trong đáy côn được xác định qua công nghệ chế tạo đáy;
2. Khối lượng của đáy được tính với vật liệu thép có khối lượng riêng v = 7,85 kg/dm3 với chiều dày danh nghĩa của thành.
Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy có DB = 1600 mm; S = 8 mm làm bằng thép 16 ГC««:
Đáy 1600 x 8 - 16 ГC TCVN 2354 – 78
3. Cho phép chế tạo đáy bằng thép hợp kim có trị số chiều dày phần chuyển tiếp từ 4 đến 12 mm không quy định trong tiêu chuẩn này.
4. Trên bề mặt của đáy phải ghi ký hiệu quy ước và dấu hiệu hàng hóa của cơ sở sản xuất.
«« Tạm thời dùng ký hiệu vật liệu theo tiêu chuẩn của Liên Xô cho đến khi ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2350:1978 về Đáy côn và ống chuyến tiếp của bình chứa và thiết bị - Góc đỉnh do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2351:1978 về Đáy côn gấp mép có góc đỉnh 60 độ - Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2352:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 60 độ - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2353:1978 về Đáy côn gấp mép có góc đỉnh 90 độ - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2356:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 140 độ - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2359:1978 về Đáy elip gấp mép bằng đồng thau và nhôm
- 1 Quyết định 2919/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2350:1978 về Đáy côn và ống chuyến tiếp của bình chứa và thiết bị - Góc đỉnh do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2351:1978 về Đáy côn gấp mép có góc đỉnh 60 độ - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2352:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 60 độ - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2353:1978 về Đáy côn gấp mép có góc đỉnh 90 độ - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2356:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 140 độ - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2359:1978 về Đáy elip gấp mép bằng đồng thau và nhôm