Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2353:1978
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2353:1978 quy định về kích thước cơ bản của đáy côn gấp mép có góc đỉnh 90 độ. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng được áp dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, đặc biệt là trong thiết kế và sản xuất các loại bình chứa, bồn bể áp lực, thiết bị hóa chất và các thiết bị công nghiệp khác đòi hỏi kết cấu đáy dạng côn để tối ưu hóa khả năng xả liệu và chịu lực.
Phân tích chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng và quy định chung (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này áp dụng thiết kế cho các loại đáy côn gấp mép có góc ở đỉnh bằng 90 độ, được chế tạo bằng phương pháp dập nóng, dập nguội hoặc miết từ thép cacbon, thép hợp kim và các kim loại màu.
- Quy định các yêu cầu kỹ thuật chung đối với việc lựa chọn phôi và phương pháp gia công nhằm đảm bảo tính đồng nhất về cơ lý tính của vật liệu sau khi tạo hình.
2. Kích thước cơ bản và thông số hình học (Điều 2)
- Xác định các thông số kích thước hình học cốt lõi của đáy côn bao gồm: đường kính trong (D), chiều dày thành thiết kế (s), chiều cao phần trụ gấp mép (h), bán kính góc lượn chuyển tiếp (r) giữa phần côn và phần hình trụ.
- Các thông số kích thước được chuẩn hóa theo chuỗi số ưu tiên nhằm giảm thiểu chủng loại khuôn mẫu trong sản xuất và tạo thuận lợi cho việc tiêu chuẩn hóa các thiết bị kết nối đi kèm.
3. Sai lệch cho phép và dung sai kích thước (Điều 3)
- Quy định chi tiết về dung sai đối với đường kính ngoài, đường kính trong, độ dày thành sau khi gia công biến dạng và độ không tròn của phần gấp mép hình trụ.
- Kiểm soát nghiêm ngặt sai lệch chiều dày tại vùng chuyển tiếp (vùng gấp mép) nhằm ngăn ngừa hiện tượng mỏng hóa cục bộ vượt quá giới hạn an toàn cho phép của thiết bị chịu áp lực.
4. Ký hiệu quy ước và ghi nhãn sản phẩm (Điều 4)
- Hướng dẫn phương pháp thiết lập ký hiệu quy ước cho đáy côn gấp mép 90 độ để sử dụng thống nhất trong các bản vẽ thiết kế, tài liệu kỹ thuật và đơn đặt hàng thương mại.
- Cấu trúc ký hiệu quy ước bắt buộc phải thể hiện đầy đủ các thông tin: tên gọi sản phẩm, đường kính trong, chiều dày thành, vật liệu chế tạo và số hiệu tiêu chuẩn áp dụng (TCVN 2353:1978).
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2353 – 78
ĐÁY CÔN GẤP MÉP CÓ GÓC ĐỈNH 60° - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Conical Heads with knuckle - Apex Angle 60 Degrees - General dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đáy côn gấp mép, hàn, có góc đỉnh 60o, chiều dày thành từ 4 đến 12 mm, chế tạo bằng thép cacbon, thép hợp kim và thép hai lớp, được dùng cho các loại bình chứa và thiết bị có đường kính từ 273 đến 3000 mm và làm việc trong điều kiện có áp suất.
2. Kích thước của đáy định vị ngoài phải phù hợp với hình 1 và bảng 1. Đối với đáy có định vị trong, kích thước phải theo hình 2 và bảng 2 ÷ 5.

Kích thước mm Bảng 1
| DH | hH ≈ | H | Chiều dày thành S | ||||||||||||||
| 4 | 6 | 8 | |||||||||||||||
| h1 = 40 | |||||||||||||||||
| L ≈ | B ≈ | F+ m2 | V+ m3 | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | F+ m2 | V+ m3 | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | F+ m2 | V+ m3 | Khối lượng kg | |||
| 273 | 153 | 40 | 487 | 390 | 0,13 | 0,005 | 4,2 | 482 | 387 | 0,12 | 0,005 | 6,1 | 478 | 383 | 0,12 | 0,005 | 8,0 |
| 325 | 181 | 45 | 562 | 541 | 0,17 | 0,009 | 5,6 | 557 | 447 | 0,17 | 0,008 | 8,2 | 553 | 444 | 0,16 | 0,008 | 10,7 |
| 377 | 209 | 50 | 636 | 510 | 0,22 | 0,013 | 7,1 | 632 | 507 | 0,21 | 0,012 | 10,5 | 628 | 504 | 0,21 | 0,011 | 13,9 |
| 426 | 238 | 60 | 715 | 573 | 0,28 | 0,018 | 9,0 | 710 | 569 | 0,27 | 0,018 | 13,3 | 707 | 567 | 0,27 | 0,017 | 17,6 |
| 530 | 296 | 70 | 873 | 700 | 0,42 | 0,033 | 13,4 | 868 | 696 | 0,41 | 0,032 | 19,9 | 864 | 693 | 0,40 | 0,032 | 26,2 |
| 630 | 352 | 90 | 1025 | 822 | 0,58 | 0,054 | 18,5 | 1010 | 818 | 0,57 | 0,053 | 27,4 | 1017 | 816 | 0,56 | 0,052 | 36,4 |
| 720 | 393 | 105 |
|
|
|
|
| 1160 | 930 | 0,74 | 0,077 | 35,5 | 1156 | 927 | 0,73 | 0,075 | 47,6 |
| 920 | 515 | 135 | - | - | - | - | - | 1465 | 1175 | 1,18 | 0,157 | 56,6 | 1462 | 1172 | 1,17 | 0,155 | 75,2 |
| 1020 | 572 | 150 |
|
|
|
|
| 1618 | 1298 | 1,44 | 0,212 | 69,0 | 1613 | 1294 | 1,43 | 0,209 | 91,5 |
Kích thước mm Tiếp bảng 1
| DH | hH ≈ | H | Chiều dày thành S | ||||||||||||||
| 10 | 12 | 14 | |||||||||||||||
| h1 = 50 | |||||||||||||||||
| L ≈ | B ≈ | F+ m2 | V+ m3 | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | F+ m2 | V+ m3 | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | F+ m2 | V+ m3 | Khối lượng kg | |||
| 273 | 153 | 40 | 494 | 396 | 0,12 | 0,005 | 10,8 | 489 | 392 | 0,12 | 0,005 | 12,6 | 486 | 390 | 0,12 | 0,005 | 14,5 |
| 325 | 181 | 45 | 569 | 456 | 0,17 | 0,008 | 14,2 | 564 | 452 | 0,16 | 0,008 | 16,8 | 561 | 450 | 0,16 | 0,007 | 19,3 |
| 377 | 209 | 50 | 644 | 516 | 0,22 | 0,013 | 18,2 | 639 | 512 | 0,21 | 0,012 | 21,5 | 635 | 510 | 0,20 | 0,012 | 24,8 |
| 426 | 239 | 60 | 722 | 579 | 0,28 | 0,018 | 22,9 | 719 | 577 | 0,27 | 0,017 | 27,3 | 714 | 573 | 0,26 | 0,017 | 31,4 |
| 530 | 297 | 75 | 880 | 706 | 0,41 | 0,032 | 34,0 | 876 | 702 | 0,40 | 0,032 | 40,5 | 872 | 699 | 0,40 | 0,031 | 46,8 |
| 630 | 353 | 90 | 1032 | 828 | 0,57 | 0,054 | 46,8 | 1029 | 825 | 0,56 | 0,053 | 55,9 | 1024 | 821 | 0,55 | 0,052 | 64,5 |
| 720 | 403 | 105 | 1172 | 940 | 0,74 | 0,079 | 60,4 | 1168 | 937 | 0,73 | 0,077 | 72,0 | 1164 | 934 | 0,72 | 0,076 | 83,4 |
| 920 | 515 | 135 | 1977 | 1184 | 1,19 | 0,159 | 95,8 | 1472 | 1180 | 1,17 | 0,157 | 114,3 | 1469 | 1178 | 1,16 | 0,154 | 132,8 |
| 1020 | 572 | 150 | 1630 | 1307 | 1,45 | 0,214 | 116,8 | 1625 | 1303 | 1,44 | 0,212 | 139,2 | 1621 | 1300 | 1,42 | 0,209 | 161,7 |
| *F – Diện tích bề mặt trong của đáy V – Dung tích của đáy | Khi r = 0 |
Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy có DH = 630 mm; S = 10 mm làm bằng thép 16 ГC++:
Đáy 630 x 10 - 16 ГC TCVN 2353– 78
Kích thước mm Bảng 2
| DB | hB ≈ | B | Chiều dày thành S | F* m2 | V* m3 | ||||||||
| 4 | 6 | 8 | |||||||||||
| h1 = 40 | |||||||||||||
| L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | |||||
| 400 | 224 | 60 | 698 | 560 | 8,5 | 702 | 563 | 13,2 | 706 | 566 | 17,5 | 0,27 | 0,015 |
| (450) | 252 | 68 | 775 | 622 | 10,7 | 779 | 625 | 16,0 | - | - | - | 0,33 | 0,023 |
| 500 | 280 | 75 | 850 | 682 | 13,5 | 854 | 685 | 19,3 | 689 | 859 | 25,9 | 0,40 | 0,030 |
| (550) | 308 | 82 | 928 | 743 | 15,1 | - | - | - | - | - | - | 0,47 | 0,039 |
| 600 | 336 | 90 | 1003 | 804 | 17,0 | 1007 | 808 | 26,8 | 1012 | 812 | 36,0 | 0,55 | 0,050 |
| (650) | 364 | 98 | 1080 | 866 | 20,4 | - | - | - | - | - | - | 0,64 | 0,062 |
| 700 | 397 | 105 | 1155 | 926 | 23,2 | 1160 | 930 | 35,3 | 1164 | 934 | 17,4 | 0,74 | 0,076 |
| (800) | 448 | 120 | 1308 | 1308 | 29,8 | 1312 | 1052 | 45,2 | 1317 | 1056 | 60,8 | 0,94 | 0,110 |
| 900 | 504 | 135 | 1460 | 1171 | 37,4 | 1465 | 1175 | 56,5 | 1468 | 1177 | 76,0 | 1,18 | 0,155 |
| 1000 | 560 | 150 | - | - | - | 1717 | 2797 | 68,8 | 1621 | 1300 | 92,3 | 1,44 | 0,209 |
| (1100) | 616 | 165 | 1770 | 1420 | 82,4 | - | - | - | 1,73 | 0,275 | |||
| 1200 | 672 | 180 | 1921 | 1541 | 97,2 | 1926 | 1545 | 130,6 | 2,06 | 0,352 | |||
| (1300) | 728 | 195 | 2073 | 1663 | 113,3 | - | - | - | 2,40 | 0,444 | |||
| 1400 | 784 | 210 | 2226 | 1785 | 130,7 | 2231 | 1789 | 175,0 | 2,71 | 0,549 | |||
| (1500) | 840 | 225 | 2379 | 1908 | 149,3 | 2384 | 1912 | 191,7 | 3,14 | 0,671 | |||
| 1600 | 896 | 240 | 2532 | 2031 | 169,1 | 2536 | 2034 | 226,1 | 3,55 | 0,809 | |||
| (1700) | 952 | 255 | - | - | - | 2689 | 2157 | 254,3 | 3,99 | 0,964 | |||
| 1800 | 1008 | 270 | 2840 | 2278 | 283,2 | 4,45 | 1,116 | ||||||
| (1900) | 1064 | 285 | 2993 | 2400 | 315,2 | 4,97 | 1,333 | ||||||
| 2000 | 1130 | 300 | 3145 | 2522 | 347,9 | 5,45 | 1,547 | ||||||
| *F – Diện tích bề mặt trong của đáy V – Dung tích của đáy | Khi r = 0 |
Chú thích. Những trị số đường kính trong dấu ngoặc dùng cho các loại đáy để sấy nóng hoặc làm lạnh các bình chứa và thiết bị.
Kích thước mm Bảng 3
| DB | hB ≈ | B | Chiều dày thành S | F* m2 | V* m3 | |||||||||||
| 10 | 12 | 14 | 16 | |||||||||||||
| h1 = 50 | ||||||||||||||||
| L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | |||||
| 400 | 224 | 60 | 730 | 586 | 23,6 | 735 | 589 | 28,3 | 739 | 593 | 34,7 | - | - | - | 0,28 | 0,48 |
| 500 | 220 | 75 | 887 | 695 | 33,0 | 887 | 771 | 41,4 | 891 | 714 | 48,4 | 895 | 717 | 56,5 | 0,42 | 0,032 |
| 600 | 336 | 90 | 1035 | 830 | 47,1 | 1040 | 834 | 55,5 | 1043 | 836 | 67,0 | 1048 | 840 | 77,9 | 0,58 | 0,053 |
| 700 | 392 | 105 | 1188 | 953 | 62,0 | 1192 | 956 | 75,4 | 1196 | 959 | 83,2 | 1200 | 962 | 99,7 | 0,76 | 0,080 |
| 800 | 448 | 120 | 1339 | 1074 | 78,3 | 1345 | 1079 | 95,0 | 1349 | 1082 | 111,0 | 1353 | 1085 | 128,5 | 0,94 | 0,110 |
| 900 | 504 | 135 | 1493 | 1197 | 98,1 | 1497 | 1200 | 117,8 | 1501 | 1204 | 138,5 | 1505 | 1207 | 159,5 | 1,21 | 0,161 |
| 1000 | 560 | 150 | 1645 | 1319 | 119,3 | 1649 | 1322 | 143,2 | 1657 | 1326 | 168,1 | 1658 | 1330 | 193,4 | 9,48 | 0,217 |
| 1200 | 672 | 180 | 1950 | 1564 | 167,2 | 1454 | 1567 | 201,6 | 1959 | 1571 | 236,1 | 1962 | 1574 | 271,3 | 2,09 | 0,364 |
| 1400 | 784 | 210 | 2255 | 1808 | 223,7 | 2259 | 1872 | 269,4 | 2264 | 1815 | 315,4 | 2267 | 1818 | 361,7 | 2,80 | 0,565 |
| 1600 | 896 | 240 | 2560 | 2053 | 228,1 | 2564 | 2056 | 346,6 | 2568 | 2060 | 405,5 | 2572 | 2063 | 464,7 | 3,61 | 0,829 |
| 1800 | 1008 | 270 | 2865 | 2298 | 361,1 | 2869 | 2301 | 434,3 | 2873 | 2304 | 507,7 | 2877 | 2307 | 582,8 | 4,53 | 1,164 |
| (1900) | 1064 | 285 | 3017 | 2420 | 400,4 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,04 | 1,361 |
| 2000 | 1120 | 300 | 3170 | 2542 | 442,0 | 3173 | 2545 | 531,3 | 3178 | 2549 | 622,0 | 3183 | 2553 | 712,2 | 5,56 | 1,579 |
| 2200 | 1232 | 330 | 3475 | 2787 | 530,7 | 3479 | 2790 | 638,7 | 3483 | 2793 | 746,2 | 3487 | 2796 | 855,3 | 6,68 | 2,081 |
| 2400 | 1344 | 360 | 3779 | 3031 | 628,0 | 3784 | 3035 | 755,5 | 3788 | 3038 | 883,6 | 3792 | 3041 | 1011,1 | 7,92 | 2,683 |
| 2600 | 1456 | 390 | 4084 | 3275 | 733,2 | 4089 | 3274 | 882,6 | - | - | - | - | - | - | 9,24 | 3,387 |
| 2800 | 1568 | 420 | - | - | - | 4394 | 3524 | 1018,3 | 4397 | 3526 | 1168,1 | 4402 | 3530 | 1362,8 | 10,18 | 4,210 |
| (3000) | 1680 | 450 | - | - | - | 4698 | 3768 | 1164,3 | - | - | - | - | - | - | 12,20 | 5,150 |
| *F – Diện tích bề mặt trong của đáy V – Dung tích của đáy | Khi r = 0 |
Chú thích. Những trị số đường kính trong dấu ngoặc dùng cho các loại đáy để sấy nóng hoặc làm lạnh các bình chứa và thiết bị.
Kích thước mm Bảng 4
| DB | hB ≈ | B | Chiều dày thành S | F* m2 | V* m3 | ||||||||
| 18 | 20 | 22 | |||||||||||
| h1 = 50 | |||||||||||||
| L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | |||||
| 600 | 336 | 90 | 1052 | 844 | 87,6 | 1056 | 847 | 97,3 | - | - | - | 0,58 | 0,053 |
| 700 | 392 | 105 | 1205 | 966 | 114,4 | 1202 | 969 | 128,7 | 1213 | 973 | 142,3 | 0,76 | 0,080 |
| 800 | 448 | 120 | 1357 | 1089 | 145,0 | 1361 | 1092 | 162,3 | 1365 | 1095 | 179,3 | 0,94 | 0,110 |
| 900 | 504 | 125 | 1509 | 1210 | 180,9 | 1514 | 1294 | 201,0 | 1517 | 1217 | 222,4 | 1,21 | 0,161 |
| 1000 | 560 | 150 | 1662 | 1333 | 219,0 | 1666 | 1336 | 243,4 | 1670 | 1339 | 269,4 | 1,48 | 0,217 |
| 1200 | 672 | 180 | 1967 | 1578 | 306,6 | 1971 | 1581 | 334,0 | 1975 | 1584 | 376,5 | 2,09 | 0,364 |
| 1400 | 784 | 210 | 2272 | 1822 | 408,4 | 2275 | 1824 | 455,3 | 2280 | 1828 | 502,6 | 2,80 | 0,565 |
| 1600 | 896 | 240 | 2577 | 2067 | 525,6 | 2580 | 2069 | 585,6 | 2585 | 2073 | 645,9 | 3,61 | 0,829 |
| 1800 | 1008 | 270 | 2881 | 2310 | 667,0 | 2886 | 2314 | 731,6 | 2889 | 2317 | 806,5 | 4,53 | 1,164 |
| 2000 | 1120 | 300 | 3186 | 2555 | 802,6 | 3191 | 2559 | 846,5 | 3194 | 2562 | 987,8 | 5,56 | 1,579 |
| 2200 | 1232 | 330 | 3491 | 2800 | 965,1 | 3496 | 2804 | 1073,9 | 3499 | 2806 | 1183,0 | 6,68 | 2,082 |
| 2400 | 1344 | 360 | 3796 | 3044 | 1140,3 | 3810 | 3048 | 1270,1 | 3804 | 3051 | 1798,9 | 7,92 | 2,684 |
| 2600 | 1456 | 390 | 4101 | 3289 | 1331,0 | 4105 | 3292 | 1482,1 | 4110 | 3296 | 1633,7 | 9,24 | 3,390 |
| 2800 | 1568 | 420 | 4406 | 3534 | 1535,9 | 4410 | 3537 | 1709,7 | 4415 | 3541 | 1885,9 | 10,68 | 4,210 |
| *F – Diện tích bề mặt trong của đáy V – Dung tích của đáy | Khi r = 0 |
Kích thước mm Bảng 5
| DB | hB ≈ | B | Chiều dày thành S | F* m2 | V* m3 | |||||||||||
| 24 | 26 | 28 | 30 | |||||||||||||
| h1 = 50 | ||||||||||||||||
| L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | L ≈ | B ≈ | Khối lượng kg | |||||
| 900 | 504 | 135 | 1522 | 1221 | 244,9 | 1526 | 1224 | 266,3 | 1530 | 1227 | 287,9 | 1535 | 1231 | 310,9 | 1,21 | 0,161 |
| 1000 | 500 | 150 | 1674 | 1342 | 295,8 | 1678 | 1346 | 322,5 | 1682 | 1349 | 347,3 | 1697 | 1353 | 376,8 | 1,48 | 0,217 |
| 1200 | 672 | 180 | 1979 | 1587 | 412,6 | 1983 | 1590 | 449,0 | 1987 | 6594 | 485,8 | 1991 | 1597 | 522,8 | 2,09 | 0,364 |
| 1400 | 684 | 210 | 2284 | 1832 | 550,7 | 2288 | 1835 | 598,0 | 2293 | 1839 | 646,2 | 2296 | 1841 | 694,7 | 2,80 | 0,565 |
| 1600 | 896 | 240 | 2589 | 2076 | 706,5 | 2593 | 2080 | 767,4 | 2597 | 2083 | 830,8 | 2601 | 2086 | 892,5 | 3,61 | 0,829 |
| 1800 | 1008 | 270 | 2894 | 2321 | 883,6 | 2898 | 2324 | 959,3 | 2902 | 2327 | 1037,4 | 2906 | 2331 | 1113,9 | 4,53 | 1,164 |
| 2000 | 1120 | 300 | 3199 | 2566 | 1079,5 | 3203 | 2569 | 1171,1 | 3207 | 2572 | 1266,0 | 3211 | 2575 | 1358,8 | 5,56 | 1,579 |
| 2200 | 1232 | 330 | 3504 | 2810 | 1216,2 | 3507 | 8813 | 1406,2 | 3512 | 2817 | 1516,6 | 3516 | 2820 | 1629,7 | 6,68 | 2,090 |
| 2400 | 1344 | 360 | 3808 | 3054 | 1529,8 | 3813 | 3058 | 1661,4 | 3817 | 3061 | 1793,6 | 3821 | 3064 | 1926,4 | 7,92 | 2,683 |
| 2600 | 1436 | 390 | 4113 | 3299 | 1784,1 | 4118 | 3303 | 1939,0 | 4121 | 3305 | 2090,3 | 4226 | 3309 | 2246,3 | 9,24 | 3,389 |
| 2800 | 1368 | 420 | 4418 | 3543 | 2059,2 | 4423 | 3547 | 2236,9 | 4426 | 3550 | 2411,2 | 4431 | 3554 | 2588,1 | 10,68 | 4,210 |
| +F – Diện tích bề mặt trong của đáy V – Dung tích của đáy | Khi r = 0 |
Chú thích:
1) Bán kính r của phôi và đường kính của lỗ gia công lần cuối trong đáy côn được xác định qua công nghệ chế tạo đáy;
2) Khối lượng của đáy được tính với vật liệu thép có khối lượng riêng v = 7,85 kg/dm3 với chiều dày danh nghĩa của thành.
Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy có DB = 1400 mm; S = 24 mm làm bằng thép 16 ГC++:
Đáy 1400 x 24 - 16 ГC TCVN 2353 - 78
3. Trong trường hợp hàn mặt tựa của đáy với phần trụ của thiết bị hoặc trong trường hợp sử dụng đáy có nối ghép bằng mặt bích, chiều cao h1 của phần trụ phải theo bảng 6.
mm Bảng 6
| Chiều dày thành S | Từ 4 đến 12 | Từ 14 đến 20 | Từ 22 đến 26 | 28 : 30 |
| Chiều cao h1 | 50 | 60 | 80 | 90 |
4. Đáy chế tạo bằng thép hợp kim có chiều dày phần chuyển tiếp từ 4 đến 12 mm không quy định trong tiêu chuẩn này.
5. Cho phép chế tạo đáy có khoang hàn và vị trí đường hàn ở ngoài đường lượn góc.
6. Trị số bán kính góc lượn rB được tính từ công thức rB = 0,15 DB. Trong trường hợp sản xuất đơn chiếc cho phép chọn rB<0,15 DB
7. Trên mặt của đáy phải ghi ký hiệu quy ước của đáy với dấu hiệu hàng hóa của cơ sở sản xuất.
++ Tạm thời sử dụng ký hiệu vật liệu theo tiêu chuẩn của Liên – xô cho đến khi ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2350:1978 về Đáy côn và ống chuyến tiếp của bình chứa và thiết bị - Góc đỉnh do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2351:1978 về Đáy côn gấp mép có góc đỉnh 60 độ - Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2352:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 60 độ - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2354:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 90 độ - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2356:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 140 độ - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2359:1978 về Đáy elip gấp mép bằng đồng thau và nhôm
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2355:1978 về Đáy côn không gấp mép có đỉnh 120o - Kích thước cơ bản
- 1 Quyết định 2919/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2350:1978 về Đáy côn và ống chuyến tiếp của bình chứa và thiết bị - Góc đỉnh do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2351:1978 về Đáy côn gấp mép có góc đỉnh 60 độ - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2352:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 60 độ - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2354:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 90 độ - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2356:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 140 độ - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2359:1978 về Đáy elip gấp mép bằng đồng thau và nhôm
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2355:1978 về Đáy côn không gấp mép có đỉnh 120o - Kích thước cơ bản