Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2356:1978

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2356:1978 quy định về kích thước cơ bản của đáy côn không gấp mép có góc đỉnh bằng 140 độ. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành quan trọng được áp dụng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, đặc biệt là trong thiết kế, sản xuất các loại bình chứa, bồn bể áp lực, thiết bị hóa chất và các thiết bị công nghiệp có cấu tạo đáy dạng côn.

Các nội dung cốt lõi của TCVN 2356:1978

- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

  • Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại đáy côn không gấp mép được chế tạo bằng thép, có góc ở đỉnh bằng 140 độ, sử dụng trong các thiết bị và bình chứa công nghiệp.
  • Quy định các thông số kích thước hình học cơ bản nhằm đảm bảo tính đồng bộ, an toàn kỹ thuật và khả năng lắp lẫn trong quá trình thiết kế, chế tạo, lắp đặt và sửa chữa thiết bị.

- Kích thước cơ bản và thông số hình học

  • Góc đỉnh của đáy côn được xác định cố định là 140 độ, là thông số hình học nền tảng quyết định khả năng chịu lực và phân bố ứng suất của đáy côn dưới tác động của áp suất làm việc.
  • Đường kính danh nghĩa (đường kính trong hoặc đường kính ngoài) của đáy côn được chuẩn hóa theo các dãy kích thước tiêu chuẩn, giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất phôi và gia công áp lực.
  • Chiều dày thành đáy côn được lựa chọn dựa trên các tính toán về độ bền cơ học, áp suất thiết kế và đặc tính ăn mòn của môi chất bên trong thiết bị.

- Yêu cầu kỹ thuật trong chế tạo và kiểm tra

  • Vật liệu dùng để chế tạo đáy côn phải đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật về thép tấm chịu áp lực, thép hợp kim hoặc thép cacbon thông dụng tùy thuộc vào điều kiện vận hành cụ thể.
  • Dung sai kích thước cho phép đối với đường kính, độ tròn và độ dày thành sau khi gia công tạo hình (dập, miết hoặc uốn) phải tuân thủ nghiêm ngặt các giới hạn quy định để đảm bảo chất lượng liên kết hàn với phần thân hình trụ của thiết bị.
  • Quy trình kiểm tra chất lượng sau chế tạo bao gồm việc kiểm tra khuyết tật bề mặt, đo đạc kích thước thực tế và kiểm tra độ đồng đều của chiều dày thành đáy côn.

Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn

TCVN 2356:1978 là công cụ kỹ thuật hữu ích giúp các đơn vị thiết kế và nhà sản xuất thống nhất được phương án kích thước hình học cho đáy côn 140 độ. Việc áp dụng tiêu chuẩn giúp giảm thiểu thời gian thiết kế, chuẩn hóa hệ thống khuôn mẫu dập trong sản xuất hàng loạt, đồng thời nâng cao độ tin cậy và an toàn cho toàn bộ hệ thống thiết bị áp lực trong quá trình vận hành.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2356 – 78

ĐÁY CÔN KHÔNG GẤP MÉP CÓ GÓC ĐỈNH 140° - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Conical Heads without knuckle - Apex Angle 90 Degrees - General dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đáy côn không gấp mép hàn có góc đỉnh 140o và phần phẳng ở giữa với chiều dày thành thành từ 4 đến 16 mm, làm bằng thép cacbon, thép hợp kim, thép hai lớp để lắp vào các bình chứa và thiết bị nằm ngang có đường kính từ 1600 đến 4000 mm dùng để chứa hoặc làm việc với áp suất không lớn hơn 0,7 kg lực/cm2. Tiêu chuẩn không áp dụng cho các loại bình phản ứng nhiệt, phản ứng hóa học và các loại bình bảo quản hoặc vận chuyển khí nén và các loại khí hòa tan.

2. Kích thước của đáy định vị trong phải theo hình vẽ và bảng 1, 2.

Kích thước, mm                                    Bảng 1

DB

hB

D

D1

Chiều dày thành S

F*

m2

V*

m3

4

6

8

10

L ≈

B ≈

Khối lượng kg

L ≈

B ≈

Khối lượng kg

L ≈

B ≈

Khối lượng kg

L ≈

B ≈

Khối lượng kg

1600

248

240

255

1705

1688

67,2

1706

1689

100,9

1707

1690

135,2

1708

1691

168,5

2,10

0,194

1800

278

270

287

1918

1899

85,1

1919

1900

127,7

1920

1901

170,4

1921

1902

213,1

2,65

0,275

2000

310

300

319

-

-

-

2132

2111

157,6

2133

2112

270,3

2134

2113

263,0

3,28

0,378

2200

340

330

351

-

-

-

2343

2322

190,7

2548

2322

254,4

2347

2323

318,2

3,86

0,502

2400

372

360

383

-

-

-

2558

2532

226,9

2559

2533

302,7

2560

2574

378,3

4,72

0,655

2600

403

390

415

-

-

-

2771

2743

266,2

2782

2744

355,2

2773

2745

444,2

5,53

0,332

2800

434

420

447

-

-

-

2984

2154

308,4

2885

2955

411,8

2986

2956

515,0

6,42

1,039

3000

465

450

474

-

-

-

3197

3165

354,3

3198

3166

472,7

3199

3167

591,1

7,36

1,277

3200

495

480

510

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3412

3378

672,5

8,39

1,549

3400

526

510

542

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3625

3588

759,1

9,47

1,857

3600

558

540

574

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3838

3799

850,9

10,61

2,203

3800

588

570

606

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4051

4010

948,0

11,82

2,590

4000

618

600

638

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4264

4221

1050,3

13,10

3,015

Kích thước mm                                                 Bảng 2

DB

Chiều dài thành S

12

14

16

12

14

16

12

14

16

12

14

16

12

14

16

12

14

16

12

14

16

12

14

16

hB

D

D1

L

B

Khối lượng, kg

F*, m2

V*, m3

2000

292

-

400

-

-

425,0

-

-

2134

-

-

2113

-

-

315,5

-

-

3,22

-

-

0,372

-

-

2200

320

-

440

-

-

468,0

-

-

2347

-

-

2324

-

-

381,6

-

-

3,90

-

-

0,498

-

-

2400

350

-

480

-

-

510,0

-

-

2560

-

-

2535

-

-

454,1

-

-

4,64

-

-

0,650

-

-

2600

379

-

520

-

-

553,0

-

-

2773

-

-

2746

-

-

532,8

-

-

5,44

-

-

0,830

-

-

2800

408

-

560

-

-

596,0

-

-

2986

-

-

2956

-

-

617,7

-

-

6,31

-

-

1,031

-

-

3000

437

-

600

-

-

638

-

-

3199

-

-

3167

-

-

709,0

-

-

7,24

-

-

1,272

-

-

3200

466

437

640

800

681

851

3412

3413

3414

3378

3379

3380

724,1

9461

1074,8

8,24

8,06

1,549

1,532

3400

495

465

680

850

723

904

3625

3626

3627

3589

3590

3591

910,4

1061,1

1213,2

9,..0

9,09

1,820

1,751

3600

525

492

720

900

766

962

3838

3839

3840

3800

3801

3802

1020,4

1188,8

1359,0

10,43

10,18

2,041

2,160

3800

553

520

760

950

808,5

1011

4051

4052

4053

4011

4012

4013

1136,8

1325,0

1514,8

11,61

11,35

2,561

2,558

4000

582

547

800

1000

851,5

1064

4264

4262

4266

4222

4223

4224

1259,5

1468,0

1677,7

12,87

12,57

2,996

3,003

*F – Diện tích bề mặt trong của đáy

V – Dung tích của đáy

Chú thích: Khối lượng của đáy được tính với vật liệu là thép có tỷ trọng v = 7,85 và chiều dày danh nghĩa của đáy

Ví dụ ký hiệu quy ước của đáy có DB= 2000 mm; S = 12 mm làm bằng thép 16 ГC**:

Đáy 2000 x 12 - 16 ГC TCVN 2356 - 78

3. Đáy chế tạo bằng thép hợp kim chiều dày phần chuyển tiếp từ 4 đến 12 mm không quy định trong tiêu chuẩn này.

4. Trên bề mặt của đáy phải ghi ký hiệu quy ước của đáy và dấu hiệu hàng hóa của cơ sở sản xuất.

** Tạm thời dùng ký hiệu vật liệu theo tiêu chuẩn của Liên Xô cho đến khi ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2356:1978 về Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh 140 độ - Kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN2356:1978
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1978
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2356:1978 về Đáy côn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký