Tổng quan về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2503:1978
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2503:1978 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu cơ bản đối với sản phẩm vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm. Đây là nhóm chi tiết liên kết đặc thù, thường được sử dụng trong các mối nối chịu lực cực lớn thuộc ngành công nghiệp nặng, chế tạo máy móc hạng nặng và xây dựng công trình quy mô lớn. Tiêu chuẩn này giúp đồng bộ hóa kích thước, chất lượng và phương pháp thử nghiệm nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các công trình và thiết bị sử dụng.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định các thông số kích thước và yêu cầu kỹ thuật đối với vít cấy có đường kính ren danh nghĩa lớn hơn 48 mm.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan thiết kế, cơ sở sản xuất chế tạo, đơn vị thử nghiệm và các tổ chức nghiệm thu chất lượng sản phẩm cơ khí trên toàn quốc.
Điều 2: Kích thước và thông số hình học
- Quy định chi tiết về đường kính ren danh nghĩa (vượt quá 48 mm) đi kèm với các bước ren tiêu chuẩn (ren mét) nhằm đảm bảo tính lắp lẫn hoàn hảo giữa vít cấy và các chi tiết lắp ghép liên quan.
- Xác định tỷ lệ kích thước tiêu chuẩn cho chiều dài phần ren cấy (đầu vặn vào lỗ ren) và chiều dài phần ren vặn đai ốc dựa trên đường kính danh nghĩa của vít cấy.
- Quy định về dung sai kích thước, độ lệch tâm cho phép giữa phần thân không ren và phần có ren để hạn chế sai lệch khi lắp ráp hệ thống.
Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật và đặc tính cơ lý
- Chất lượng bề mặt: Thân và ren của vít cấy không được có các khuyết tật chế tạo như nứt, rỗ khí, xước sâu hoặc các vết gỉ sét làm suy giảm khả năng chịu lực của mối ghép.
- Yêu cầu về ren: Ren phải được cán hoặc tiện chính xác theo hệ mét tiêu chuẩn, đảm bảo độ nhẵn bề mặt ren và độ chính xác của profin ren theo quy định kỹ thuật hiện hành.
- Vật liệu chế tạo: Vít cấy phải được sản xuất từ các mác thép carbon hoặc thép hợp kim phù hợp, trải qua quá trình nhiệt luyện bắt buộc để đạt được các chỉ tiêu cơ lý về giới hạn bền kéo, giới hạn chảy và độ dãn dài tương đối theo yêu cầu thiết kế.
Điều 4: Quy tắc nghiệm thu, ghi nhãn và bao gói
- Quy tắc nghiệm thu: Sản phẩm phải được kiểm tra theo từng lô. Quy trình nghiệm thu bao gồm việc kiểm tra ngoại quan, đo đạc kích thước hình học bằng dụng cụ chuyên dụng và thử nghiệm cơ lý tính đối với các mẫu thử đại diện.
- Ghi nhãn: Trên sản phẩm hoặc nhãn mác đi kèm bao bì phải thể hiện rõ ràng các thông tin cốt lõi bao gồm: ký hiệu quy ước của vít cấy (đường kính, bước ren, chiều dài, mác vật liệu), tên hoặc logo của nhà sản xuất và số hiệu tiêu chuẩn áp dụng.
- Bao gói và bảo quản: Vít cấy sau khi hoàn thiện phải được bôi dầu mỡ chống gỉ chuyên dụng, đóng gói trong thùng gỗ hoặc hộp bảo vệ để tránh va đập gây biến dạng ren trong quá trình vận chuyển và lưu kho.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 2503:1978 tạo ra một hành lang kỹ thuật thống nhất, giúp các nhà sản xuất kiểm soát chặt chẽ chất lượng đầu ra của sản phẩm vít cấy cỡ lớn. Đồng thời, tiêu chuẩn này cũng cung cấp cơ sở pháp lý và kỹ thuật vững chắc cho các kỹ sư thiết kế và giám sát công trình trong việc lựa chọn, nghiệm thu thiết bị, phòng ngừa tối đa các rủi ro mất an toàn do sự cố hỏng hóc mối liên kết cơ khí gây ra.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2503 - 78
VÍT CẤY CÓ ĐƯỜNG KÍNH REN
LỚN HƠN 48 mm
Studs for threaded hole parts with thread diameter from 52 to 160 mm
(normal precision)
1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít cấy thông dụng, cấp chính xác thường.
2. Vít cấy được chia làm hai loại theo chiều dài đoạn ren cấy: l1 = 1 d; l1 = 1,25 d.
3. Kích thước cơ bản của vít cấy phải theo chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Chú thích:
1. Vít cấy kiểu B có chiều dài đoạn ren cấy l1 = d và l1 = 1,25 d được chế tạo theo sự thỏa thuận của hai bên.
2. d2 = đường kính trung bình của ren.
3. Để tránh nhầm lẫn khi lắp ghép nên chế tạo đầu mút vát côn cho phần ren cấy: đầu mút chỏm cầu cho phần ren lắp với đai ốc.
mm Bảng 1
Đường kính danh nghĩa của ren d | 56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 | ||
Bước ren P | Bước lớn | 5,5 | 6,0 |
| ||||||||
Bước nhỏ | 4 |
| ||||||||||
Đường kính thân vít cấy d1 | Kích thước danh nghĩa | 56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 | |
Sai lệch giới hạn | - 0,40 | - 0,46 | - 0,53 | |||||||||
Chiều dài đoạn ren cấy l1 | l1 = d | Kích thước danh nghĩa | 56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 |
Sai lệch giới hạn | + 3,0 | + 3,5 | + 4,0 | |||||||||
l1 = 1,25 d | Kích thước danh nghĩa | 70 | 80 | 90 | 100 | 112 | 125 | 137 | 156 | 175 | 200 | |
Sai lệch giới hạn | +3,0 | + 3,5 | + 4,0 | + 4,6 | ||||||||
mm Bảng 2
l | Đường kính danh nghĩa của ren d | ||||||||||
Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | 56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 |
Chiều dài Io, không kể đoạn ren cạn | |||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
110 | ± 1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 | 100 | ||||||||||
130 | ± 1,2 | 110 | 110 | ||||||||
140 | 118 | 120 | 120 | ||||||||
150 | 118 | 120 | 120 | ||||||||
160 | 124 | 130 | 130 | 130 | |||||||
170 | 124 | 140 | 140 | 140 | |||||||
180 | 124 | 140 | 150 | 150 | 150 | ||||||
190 | ± 1,4 | 124 | 140 | 156 | 164 | 164 | |||||
200 | 124 | 140 | 156 | 172 | 172 | 172 | |||||
220 | 124 | 140 | 156 | 172 | 192 | 192 | 192 | ||||
240 | 124 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 212 | ||||
260 | 124 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 232 | |||
280 | ± 1,6 | 124 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 250 | 250 | |
300 | 124 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 270 | ||
320 |
| 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 292 | |
340 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 310 | ||
360 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | ||
380 | ± 1,8 | 140 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | |
400 |
| 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | ||
420 | 156 | 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | |||
450 |
| 172 | 192 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | |||
480 |
|
| 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | ||||
500 | 212 | 232 | 262 | 292 | 332 | ||||||
Sai lệch giới hạn của Io | đối với ren bước lớn | ± 11 | ± 12 | - | |||||||
Đối với ren bước nhỏ | + 8 | + 12 (đối với bước ren 6 mm) + 8 (đối với bước ren 4 mm) | |||||||||
Ví dụ ký hiệu quy ước của vít cấy có đường kính ren d = 72 mm, chiều dài l = 300 mm;
- Kiểu A, chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1 d, ren bước nhỏ P = 6 mm, miền dung sai 8 g, làm bằng vật liệu ở nhóm 04, có lớp mạ phủ nhóm 02, chiều dày lớp mạ 9 mm:
Vít cấy A1 – M72 x 6 x 300.04.029 TCVN 2503 -78
- Kiểu B, chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1,25d, ren bước lớn P = 6 mm miền dung sai 8g, làm bằng thép mác 25X1MΦ, không mạ phủ:
Vít cấy B1, 25 – M72 x 300.25X1MΦ TCVN 2503 -78.
- Kiểu A, chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1,25 d, phần ren cấy là ren bước nhỏ P = 4 mm, phần ren cho đai ốc là ren bước lớn P = 6 mm làm bằng vật liệu nhóm 04, có lớp mạ nhóm 05:
Vít cấy A1, 25 – M72 x 300.04.05 TCVN 2503 – 78
Tương tự cho vít cấy có miền dung sai của đoạn ren cấy là 6g, miền dung sai cho đoạn lắp vào đai ốc 8g phải ký hiệu:
Vít cấy A1, 25 – M72 x 300.04.05 TCVN 2503 -78
4. Trong trường hợp đặc biệt, theo sự thỏa thuận của hai bên, cho phép lấy chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1,6 d (xem trong phụ lục).
5. Ren hệ mét theo TCVN 2248 – 77. Dung sai ren theo TCVN 1917 – 76 miền dung sai cơ bản 8g; miền dung sai 6g, 6e, 6d theo chỉ dẫn của người tiêu dùng.
6. Theo sự thỏa thuận của hai bên góc vát ở một hoặc hai đầu vít cấy có thể chế tạo nhỏ hơn 450. Nếu ren chế tạo bằng phương pháp cấn, cho phép chế tạo vít cấy không có mép vát hay mặt chỏm cầu trên hai đầu mút.
7. Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm tra, bao gói và ghi nhãn theo các tài liệu kỹ thuật đã được xét duyệt.
8. Quy tắc nghiệm thu theo TCVN 2194 – 77.
9. Bảng tra khối lượng vít cấy xem phụ lục 2 của tiêu chuẩn này.
PHỤ LỤC 1
Chiều dài đoạn ren cấy l1 theo điều 4 của tiêu chuẩn này.
Đường kính danh nghĩa của ren d | 56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 | |
Chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1,6 d | Kích thước danh nghĩa | 90 | 102 | 115 | 128 | 144 | 160 | 176 | 200 | 224 | 256 |
Sai lệch giới hạn | + 3,5 | + 4,0 | + 4,6 | ||||||||
PHỤ LỤC 2
Bảng tra khối lượng vít cấy kiểu A.
Chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1d.
l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||||||||
56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 | |
Khối lượng 100 chiếc vít cấy bằng thép, kg » | ||||||||||
110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 | 306 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130 | 322 | 438 |
|
|
|
|
|
|
|
|
140 | 340 | 461 | 613 |
|
|
|
|
|
|
|
150 | 358 | 486 | 645 |
|
|
|
|
|
|
|
160 | 376 | 508 | 673 | 869 |
|
|
|
|
|
|
170 | 394 | 531 | 702 | 904 |
|
|
|
|
|
|
180 | 413 | 556 | 730 | 940 | 1250 |
|
|
|
|
|
190 | 433 | 582 | 760 | 974 | 1290 |
|
|
|
|
|
200 | 452 | 607 | 792 | 1010 | 1340 | 1720 |
|
|
|
|
220 | 491 | 657 | 856 | 1090 | 1430 | 1840 | 2300 |
|
|
|
240 | 530 | 708 | 920 | 1170 | 1530 | 1950 | 2440 |
|
|
|
260 | 568 | 758 | 984 | 1250 | 1630 | 2070 | 2580 | 3500 |
|
|
280 | 607 | 809 | 1050 | 1330 | 1730 | 2190 | 2720 | 3680 | 4810 |
|
300 | 645 | 859 | 1110 | 1410 | 1830 | 2320 | 2880 | 3860 | 5040 |
|
320 |
| 910 | 1180 | 1480 | 1930 | 2440 | 3030 | 4060 | 5270 | 7230 |
340 |
| 960 | 1240 | 1560 | 2030 | 2560 | 3180 | 4240 | 5510 | 7530 |
360 |
| 1010 | 1300 | 1640 | 2130 | 2680 | 3330 | 4440 | 5750 | 7830 |
380 |
| 1060 | 1300 | 1720 | 2230 | 2810 | 3480 | 4640 | 5990 | 8150 |
400 |
|
| 1420 | 1800 | 2330 | 2940 | 3630 | 4830 | 6240 | 8460 |
420 |
|
| 1480 | 1880 | 2430 | 3060 | 3780 | 5020 | 6480 | 8780 |
450 |
|
|
| 2000 | 2580 | 3240 | 4000 | 5340 | 6840 | 9250 |
480 |
|
|
| 2120 | 2730 | 3420 | 4290 | 5600 | 7200 | 9700 |
500 |
|
|
|
|
| 3540 | 4380 | 5790 | 7440 | 10000 |
Chiều dài đoạn ren cấy l1 = 1,25d
l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||||||||
56 | 64 | 72 | 80 | 90 | 100 | 110 | 125 | 140 | 160 | |
Khối lượng 100 chiếc vít cấy bằng thép, kg | ||||||||||
110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 | 330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130 | 348 | 473 |
|
|
|
|
|
|
|
|
140 | 364 | 496 | 660 |
|
|
|
|
|
|
|
150 | 382 | 521 | 697 |
|
|
|
|
|
|
|
160 | 400 | 543 | 725 | 941 |
|
|
|
|
|
|
170 | 418 | 565 | 754 | 976 |
|
|
|
|
|
|
180 | 437 | 591 | 782 | 1010 | 1350 |
|
|
|
|
|
190 | 467 | 617 | 812 | 1050 | 1390 |
|
|
|
|
|
200 | 476 | 642 | 844 | 1080 | 1440 | 1860 |
|
|
|
|
220 | 515 | 682 | 908 | 1160 | 1530 | 1980 | 2490 |
|
|
|
240 | 554 | 743 | 972 | 1240 | 1630 | 2090 | 2630 |
|
|
|
260 | 582 | 793 | 1040 | 1320 | 1730 | 2210 | 2770 | 3780 |
|
|
280 | 631 | 884 | 1110 | 1400 | 1830 | 2330 | 2910 | 3960 | 5210 |
|
300 | 669 | 894 | 1160 | 1480 | 1930 | 2460 | 3070 | 4140 | 5440 |
|
320 |
| 945 | 1230 | 1550 | 2030 | 2580 | 3220 | 4340 | 5670 | 7830 |
340 |
| 995 | 1290 | 1630 | 2130 | 2700 | 3370 | 4520 | 5910 | 8130 |
360 |
| 1045 | 1350 | 1710 | 2230 | 2820 | 3520 | 4720 | 1650 | 8430 |
380 |
| 1095 | 1410 | 1790 | 2330 | 2950 | 3670 | 4920 | 6390 | 8730 |
400 |
|
| 1470 | 1870 | 2430 | 3080 | 3820 | 5110 | 6640 | 9060 |
420 |
|
| 1530 | 1950 | 2530 | 3200 | 3970 | 5300 | 6880 | 9380 |
450 |
|
|
| 2070 | 2680 | 3380 | 4190 | 5590 | 7240 | 9850 |
480 |
|
|
| 2190 | 2830 | 3560 | 4480 | 5880 | 7600 | 10300 |
500 |
|
|
|
|
| 3680 | 4570 | 6070 | 7840 | 10600 |
- 1 Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 181:1996 về băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải - sai số lắp đặt
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6377:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông và vít có đường kính danh nghĩa từ 1 đến 10 mm - Thử xoắn và momen xoắn nhỏ nhất
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (tinh)
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3611:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3613:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d (tinh)
- 1 Quyết định 510-KHKT/QĐ ban hành 144 tiêu chuẩn Nhà nước do Chủ nhiệm Ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước ban hành
- 2 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 181:1996 về băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải - sai số lắp đặt
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6377:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông và vít có đường kính danh nghĩa từ 1 đến 10 mm - Thử xoắn và momen xoắn nhỏ nhất
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (tinh)
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3611:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3613:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,6d (tinh)