Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước là văn bản kỹ thuật nền tảng nhằm đồng bộ hóa hệ thống ký hiệu, thuật ngữ và cách xác định kích thước hình học cho các chi tiết lắp xiết cơ khí tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 225, giúp các doanh nghiệp trong nước dễ dàng tiếp cận và áp dụng các tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo toàn cầu.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn quy định các ký hiệu và tên gọi kích thước cho các loại bulông, vít, vít cấy và đai ốc thông dụng.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các kỹ sư thiết kế bản vẽ kỹ thuật, các nhà sản xuất chi tiết lắp xiết, các đơn vị thương mại và cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm cơ khí.
- Mục đích của tiêu chuẩn là đơn giản hóa việc ghi kích thước trên bản vẽ và trong các tài liệu kỹ thuật bằng cách sử dụng một hệ thống ký hiệu thống nhất, tránh sự chồng chéo hoặc hiểu sai bản vẽ.
Điều 2: Tiêu chuẩn viện dẫn
Để áp dụng TCVN 6360:1998 một cách chính xác và hiệu quả, người sử dụng cần kết hợp tham chiếu với các tiêu chuẩn liên quan khác:
- Các tiêu chuẩn về ren mét thông dụng và dung sai ren.
- Các tiêu chuẩn về dung sai lắp ghép và sai lệch giới hạn cho các chi tiết lắp xiết.
- Các tài liệu kỹ thuật nền tảng về hệ thống tài liệu thiết kế sản phẩm và bản vẽ kỹ thuật chung.
Điều 3: Nguyên tắc chung về ký hiệu và kích thước
Điều khoản này đưa ra các nguyên tắc cơ bản trong việc thiết lập và thể hiện hệ thống ký hiệu trên bản vẽ:
- Các ký hiệu chữ cái (như d, l, b, k, s) được sử dụng thống nhất để chỉ các kích thước đặc trưng của chi tiết lắp xiết, không tự ý thay đổi ký hiệu trong các tài liệu kỹ thuật liên quan.
- Cách thức thể hiện các đường kích thước, đường gióng và trị số kích thước trên bản vẽ kỹ thuật phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về vẽ kỹ thuật cơ khí.
- Đảm bảo tính trực quan, phân biệt rõ ràng giữa các kích thước dễ gây nhầm lẫn (ví dụ: phân biệt giữa chiều dài toàn bộ của vít và chiều dài phần ren hữu ích).
Điều 4: Ký hiệu và tên gọi các kích thước cơ bản
Đây là nội dung cốt lõi quy định chi tiết các ký hiệu tiêu chuẩn cho từng thông số hình học của chi tiết lắp xiết:
- Ký hiệu d: Đường kính danh nghĩa của ren (đường kính ngoài của ren ngoài đối với bulông/vít hoặc đường kính trong của ren trong đối với đai ốc).
- Ký hiệu P: Bước ren (khoảng cách giữa hai đỉnh ren kề nhau đo dọc theo trục ren).
- Ký hiệu l: Chiều dài danh nghĩa của bulông, vít hoặc vít cấy (thường tính từ mặt tựa của đầu đến cuối thân ren).
- Ký hiệu b: Chiều dài phần cắt ren (chiều dài phần ren hữu ích để vặn đai ốc hoặc vặn vào lỗ ren).
- Ký hiệu k: Chiều cao của đầu bulông hoặc đầu vít.
- Ký hiệu s: Kích thước vặn chìa vặn (khoảng cách giữa hai mặt dẹt đối diện của đầu lục giác hoặc đai ốc).
- Ký hiệu e: Đường kính vòng tròn ngoại tiếp của đầu lục giác hoặc đai ốc.
- Ký hiệu m: Chiều cao của đai ốc (độ dày của đai ốc).
Ý nghĩa thực tiễn của các điều khoản đầu
Việc quy định rõ ràng từ Điều 1 đến Điều 4 giúp thiết lập một "ngôn ngữ kỹ thuật chung" thống nhất cho ngành cơ khí chế tạo. Sự chuẩn hóa này giúp loại bỏ các sai sót không đáng có trong quá trình thiết kế, chuyển giao công nghệ, chế tạo hàng loạt và nghiệm thu sản phẩm chi tiết lắp xiết tại Việt Nam.
CHI TIẾT LẮP XIẾT - BU LÔNG, VÍT, VÍT CẤY VÀ ĐAI ỐC - KÝ HIỆU VÀ TÊN GỌI KÍCH THƯỚC
Fasteners - Bolts, screws, studs and nuts - Symbols and designation of dimensions
Tiêu chuẩn này quy định các ký hiệu và tên gọi kích thước bu lông, vít, vít cấy và đai ốc, không kể các quy định khác trong tiêu chuẩn riêng của từng sản phẩm. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại vít gỗ.
Hình vẽ các chi tiết lắp xiết được mô tả trong tiêu chuẩn này là các ví dụ minh họa. Trong bảng tên gọi các kích thước được thể hiện bằng ba ngôn ngữ: Việt, Anh, Nga.
2.1. Bu lông, vít có đầu sáu cạnh
|
| |
| Thân không hạ bậc | Thân hạ bậc Đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren |

Hình 1
2.2. Vít đầu sáu cạnh có trong đệm liền

Hình 2
2.3. Vít có lỗ sáu cạnh
2.3.1. Đầu trụ

Hình 3
2.3.2. Đầu côn

Hình 4
2.4. Vít đầu có rãnh chữ thập và rãnh dọc

Hình 5

Hình 6

Hình 7

Hình 8

Hình 9
2.5. Vít định vị

Hình 10
2.6. Đầu mút ren
Đầu mút ren
|
|
|
|
| Đầu mút có vát cạnh | Đầu mút được vê tròn | Đầu mút của ren cân |
Hình 11
|
|
|
|
| Đầu mút phẳng có vát | Đầu mút có chốt định vị | Đầu mút có rãnh vát trong |
|
|
|
|
| Đầu mút côn | Đầu mút có phần côn được xén cụt | Đầu mút có rãnh cắt ren |
Hình 12
3. Ký hiệu kích thước của đai ốc
3.1. Đai ốc đều sáu cạnh

Hình 13
3.2. Đai ốc xẻ rãnh và đai ốc hoa

Hình 14
4. Tên gọi các ký hiệu kích thước
4.1. Tên gọi các ký hiệu của bu lông, vít, vít cấy được chỉ dẫn trên bảng 1
Bảng 1 - Tên gọi các ký hiệu kích thước
| Ký hiệu | Tên gọi |
| a | Tiếng Việt: Khoảng cách từ mặt tựa của đầu vít đến phần làm ren Tiếng Anh: Distance from the last full form thead to the bearing face |
| b | Tiếng Việt: Chiều dài ren Tiếng Anh: Thead length |
| bm | Tiếng Việt: Chiều dài ren của đầu mút vít cấy Tiếng Anh: Thead length of stud (metal) end |
| c | Tiếng Việt: Chiều cao của bề mặt đệm liền hoặc chiều dày của vòng đệm Tiếng Anh : Height of the washer - faced portion or thickness of flange (or collar) |
| d | Tiếng Việt: Đường kính danh nghĩa của ren Tiếng Anh: Basic major diameter (Nominal diameter) of thead |
| da | Tiếng Việt: Đường kính trong của mặt tựa Tiếng Anh: Transition diameter |
| dc | Tiếng Việt: Đường kính vòng đệm liền Tiếng Anh: Flange (collar) diameter |
| df | Tiếng Việt: Đường kính của mặt mút Tiếng Anh: Diameter of the face |
| dg | Tiếng Việt: Đường kính của đoạn vát ren Tiếng Anh: Diameter the undercut (groove) |
| dk | Tiếng Việt: Đường kính đầu vít Tiếng Anh: Diameterof head |
| dl | Tiếng Việt: Đường kính của lỗ lắp chốt chẻ Tiếng Anh: Diameter of the split pin hole |
| dn | Tiếng Việt: Đường kính của rãnh cắt ren Tiếng Anh: Diameter the scrape point |
| dp | Tiếng Việt: Đường kính của chốt chặn Tiếng Anh: Diameter of flat or dogpoint |
| dr | Tiếng Việt: Chiều rộng của rãnh cắt Tiếng Anh: Width of the scrape |
| ds | Tiếng Việt: Đường kính của thân bu lông (đoạn không làm ren) Tiếng Anh: Diameter of the unthreaded shank |
| dt | Tiếng Việt: Đường kính của đầu mút côn xén cụt Tiếng Anh: Diameter of the truncated point |
| dw | Tiếng Việt: Đường kính của vòng đệm Tiếng Anh: Diameter of the washer face (bearing face) |
| dz | Tiếng Việt: Đường kính của rãnh vát trong Tiếng Anh: Diameter cup point |
| e | Tiếng Việt: Chiều rộng của góc sáu cạnh Tiếng Anh: width across corners |
| f | Tiếng Việt: Chiều cao đầu cầu của vít chìm Tiếng Anh: height of the rainsed |
| g | Tiếng Việt: Chiều rộng của đoạn vát ren Tiếng Anh: Width of the undercut |
| k | Tiếng Việt: Chiều cao của đầu vít Tiếng Anh: height ot the head |
| k' | Tiếng Việt: Chiều cao của đầu sáu cạnh Tiếng Anh: Wrenching height |
| I | Tiếng Việt: Chiều dài danh nghĩa Tiếng Anh: Nominal length |
| Ie | Tiếng Việt: Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt chẻ đến đầu mút ren Tiếng Anh: Transion length |
| It | Tlếng Việt: Chiều dài chuyển tiếp Tiếng Anh: Transition length |
| lg | Tiếng Việt: Chiều dài thân bu lông (khoảng cách từ đầu mút ren đến bề mặt tựa) Tiếng Anh: Distance from the last full form thread to the bearing face (shank length of bolf) |
| ln | Tiếng Việt: Khoảng cách từ đường tâm lỗ chốt chẻ đến bề mặt tựa Tiếng Anh: Distance from center line of split pin hole to bearing surface |
| lk | Tiếng Việt: Chiều dài phần côn của đầu mút có rãnh cắt ren Tiếng Anh: Length of cone part of the scrape point |
| In | Tiếng Việt: Chiều dài rãnh cắt ren Tiếng Anh: Thead length |
| Is | Tiếng Việt: Chiều dài của thân vít không làm ren Tiếng Anh: Length of unthreaded shank |
| Il | Tiếng Việt: Chiều dài vít cấy Tiếng Anh: Overall length |
| m | Tiếng Việt: Đường kính của rãnh chữ thập Tiếng Anh: Wing diameter of cross recesses |
| n | Tiếng Việt: Chiều rộng rãnh Tiếng Anh: Width of the slot |
| r | Tiếng Việt: Bán kính cong dưới đầu vít Tiếng Anh: Radius of curvature under head |
| re | Tiếng Việt: Bán kính cong của đầu mút ren Tiếng Anh: Radius of rounded thread end |
| rt | Tiếng Việt: Bán kính phần côn của đầu vít Tiếng Anh: Radius of raised portion of a head |
| s | Tiếng Việt: Chiều rộng của đầu sáu cạnh (kích thước chìa vặn) Tiếng Anh: Width across flats |
| t | Tiếng Việt: Chiều sâu rãnh trên đầu vít Tiếng Anh: Depth of the driving feature |
| u | Tiếng Việt: Chiều dài đoạn ren thiếu trên phần cuối ren Tiếng Anh: Incomplete thread end |
| w | Tiếng Việt: Độ dày trên đầu vít tính từ bề mặt tựa đến chiều sâu rãnh Tiếng Anh: Thickness between driving feature and bearing face |
| x | Tiếng Việt: Chiều dài của đoạn thoát ren Tiếng Anh: Length of the thread run-out |
| z | Tiếng Việt: Chiều dài của phần côn Tiếng Anh: Length of point |
| µ | Tiếng Việt: Góc đầu vít chìm Tiếng Anh: countersink angle |
| b | Tiếng Việt: Góc vát Tiếng Anh: Angle of chamter |
| g | Tiếng Việt: Góc côn Tiếng Anh: Angle of the cone |
| d | Tiếng Việt: Góc của vòng đệm Tiếng Anh: Angle of the flange |
| e | Tiếng Việt: Đường kính vòng tròn ngoại tiếp Tiếng Anh: Width across comer |
| m | Tiếng Việt: Chiều cao của đai ốc Tiếng Anh: Height of nuts |
4.2. Tên gọi các ký hiệu của đai ốc được chỉ dẫn trên bảng 2
Bảng 2
| Ký hiệu | Tên gọi |
| c | Tiếng Việt: Chiều dày của vòng đệm liền Tiếng Anh: Height of the washer-face portion or thickness of plange or (collar) |
| d | Tiếng Việt: Đường kính danh nghĩa của ren Tiếng Anh: Basic major diameter (nominal diameter) ofthead |
| da | Tiếng Việt: Đường kính trong phần vát của đai ốc Tiếng Anh: Diameter of the countersink |
| dc | Tiếng Việt: Đường kính của vòng đệm liền Tiếng Anh: Flange (collar) diameter |
| de | Tiếng Việt: Đường kính của vành Tiếng Anh: Diameter of the castle |
| dw | Tiếng Việt: Đường kính của mặt tựa Tiếng Anh: Diameter of the bearing face |
| e | Tiếng Việt: Đường kính vòng tròn ngoại tiếp Tiếng Anh: Width across corner |
| m | Tiếng Việt: Chiều cao của đai ốc Tiếng Anh: Height of nuts |
| m' | Tiếng Việt: Chiều cao của phần vặn Tiếng Anh: Wrenching height |
| n | Tiếng Việt: Chiều rộng của rãnh Tiếng Anh: Width of the slot |
| s | Tiếng Việt: Chiều rộng của chìa vặn Tiếng Anh: Width across flats |
| w | Tiếng Việt: Khoảng cách từ mặt tựa đến phần xẻ rãnh Tiếng Anh: Bottom thickness |
| b | Tiếng Việt: Góc vát ngoài Tiếng Anh: Angle of the chamfer |
| d | Tiếng Việt: Góc vát của vòng đệm liền Tiếng Anh: Angle of the flange |
| q | Tiếng Việt: Góc vát của lỗ ren Tiếng Anh: Countersink |
- 1 Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 181:1996 về băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải - sai số lắp đặt
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1893:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1894:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1895:1976 về Bulông đầu nhỏ sáu cạnh dùng để lắp lỗ đã doa (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6377:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông và vít có đường kính danh nghĩa từ 1 đến 10 mm - Thử xoắn và momen xoắn nhỏ nhất
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6378:1998 về Chi tiết lắp xiết - Phương pháp thử độ bền mỏi theo tải trọng dọc trục
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2503:1978 về Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1969 về Đai ốc cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (tinh)
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3611:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)
- 1 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 181:1996 về băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải - sai số lắp đặt
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1893:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1894:1976 về Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1895:1976 về Bulông đầu nhỏ sáu cạnh dùng để lắp lỗ đã doa (tinh) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6377:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông và vít có đường kính danh nghĩa từ 1 đến 10 mm - Thử xoắn và momen xoắn nhỏ nhất
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6378:1998 về Chi tiết lắp xiết - Phương pháp thử độ bền mỏi theo tải trọng dọc trục
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2503:1978 về Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 335:1969 về Đai ốc cánh - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3609:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1d (tinh)
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3611:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d (tinh)









