Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu cơ bản đối với sản phẩm vít gỗ được sử dụng rộng rãi trong ngành mộc, xây dựng và chế biến gỗ tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này nhằm đồng bộ hóa chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính lắp lẫn và độ bền liên kết của các chi tiết lắp xiết bằng vít gỗ trong quá trình thi công và chế tạo.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể:
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại vít gỗ có ren gỗ tiêu chuẩn, được chế tạo từ thép cacbon hoặc kim loại màu (như đồng, đồng thau).
- Quy định các kích thước hình học, dung sai kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với các loại đầu vít khác nhau bao gồm đầu tròn, đầu chìm (đầu bằng) và đầu nửa chìm (đầu chỏm cầu).
- Làm căn cứ kỹ thuật cho việc thiết kế, sản xuất, kiểm tra chất lượng và nghiệm thu sản phẩm vít gỗ trên thị trường toàn quốc.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, hệ thống quy định yêu cầu kết hợp viện dẫn các tiêu chuẩn liên quan về chi tiết lắp xiết, bao gồm:
- Các tiêu chuẩn về dung sai và lắp ghép đối với ren và chi tiết lắp xiết nói chung.
- Các tiêu chuẩn về phương pháp thử nghiệm cơ lý tính của kim loại và lớp mạ bảo vệ bề mặt chống ăn mòn.
- Các tiêu chuẩn về quy tắc nghiệm thu, bao gói, ghi nhãn và vận chuyển sản phẩm cơ khí tiêu dùng.
Kích thước và thông số hình học cơ bản (Điều 3)
Điều khoản này quy định chi tiết về cấu tạo hình học của vít gỗ, đảm bảo tính chuẩn hóa trong chế tạo:
- Đường kính danh nghĩa: Quy định các dải đường kính thân vít tiêu chuẩn nhằm phù hợp với các loại liên kết gỗ và mật độ gỗ khác nhau.
- Chiều dài vít: Cách xác định chiều dài tính toán của từng loại vít (đối với vít đầu chìm, chiều dài tính cả đầu; đối với vít đầu tròn, chiều dài tính từ dưới đầu vít).
- Kiểu đầu và rãnh vặn: Quy định chi tiết kích thước đầu tròn, đầu chìm, đầu nửa chìm và các dạng rãnh vặn tương ứng (rãnh thẳng - xẻ rãnh, hoặc rãnh chữ thập).
- Phần ren và phần thân trơn: Quy định tỷ lệ chiều dài phần có ren so với tổng chiều dài vít để đảm bảo khả năng bám giữ tối ưu trong thớ gỗ mà không làm nứt nẻ vật liệu.
Yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo (Điều 4)
Quy định các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt mà sản phẩm vít gỗ phải đáp ứng trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường:
- Vật liệu chế tạo: Vít gỗ phải được chế tạo từ thép có cơ tính phù hợp hoặc từ hợp kim đồng, đảm bảo không bị gãy, đứt hoặc biến dạng lớn khi vặn vào các loại gỗ cứng.
- Chất lượng bề mặt: Bề mặt vít phải nhẵn mịn, không có ba via, nứt vỡ, rỗ khí hoặc các khuyết tật cơ học làm giảm độ bền liên kết. Đối với vít thép, cần có lớp mạ bảo vệ (như mạ kẽm) để chống ăn mòn trong điều kiện khí hậu nóng ẩm.
- Độ cứng và độ bền: Quy định khả năng chịu lực xoắn tối thiểu khi thử nghiệm vặn vít vào tấm gỗ mẫu theo quy trình kỹ thuật tiêu chuẩn, đảm bảo đầu vít không bị tòe hoặc gãy ren khi thi công.
Fastener – Fetter drive screws
Tiêu chuẩn này quy định kích thước và yêu cầu kỹ thuật của các loại vít gỗ có ký hiệu quy ước từ số 2 đến số 18 và chiều dài vít đến 120 mm.
- TCVN 256 : 85 Kim loại – Xác định độ cứng theo phương pháp Brinen.
- TCVN 257 : 85 Kim loại – Xác định độ cứng theo phương pháp Rocven.
- TCVN 258 : 85 Kim loại – Xác định độ cứng theo phương pháp Vicke.
3.1. Kích thước cơ bản của các loại vít đầu chìm theo chỉ dẫn trên hình 1 và bảng 1.
3.2. Kích thước cơ bản của vít chìm đầu chỏm cầu theo chỉ dẫn trên hình 2 và bảng 2.
3.3. Kích thước của vít đầu chỏm cầu được chỉ dẫn trên hình 3 và bảng 3.

Hình 1
Bảng 1 – Kích thước cơ bản của loại vít đầu chìm
Kích thước tính bằng milimét
| Số hiệu quy ước | Đường kính thân vít D | Đường kính đầu vít A | Chiều cao đầu vít, k | Chiều rộng rãnh, n | Chiều sâu rãnh, t | Độ sâu | Đường kính rãnh, m | Số của chìa vít | ||||||
| max | min | Tham khảo (1) | max | min | Tham khảo (2) | max | min | max | min | max | min | Danh nghĩa | Số | |
| 2 | 2,16 | 1,98 | 4,42 | 4,17 | 3,96 | 1,16 | 0,80 | 0,66 | 0,62 | 0,42 | - | - | - | - |
| 3 | 2,46 | 2,29 | 5,05 | 4,78 | 4,55 | 1,33 | 1,00 | 0,86 | 0,79 | 0,48 | 1,47 | 1,22 | 2,51 | 1 |
| 4 | 2,87 | 2,64 | 5,84 | 5,48 | 5,21 | 1,52 | 1,00 | 0,86 | 0,79 | 0,55 | 1,73 | 1,48 | 2,77 | 1 |
| 5 | 3,23 | 2,97 | 6,63 | 6,20 | 5,89 | 1,77 | 1,20 | 1,06 | 0,88 | 0,63 | 1,803) | 1,353) | 3,71 | 2* |
| 6 | 3,58 | 3,33 | 7,39 | 6,91 | 6,55 | 1,95 | 1,20 | 1,06 | 0,96 | 0,69 | 2,06 | 1,60 | 3,96 | 2 |
| 7 | 3,94 | 3,68 | 8,20 | 7,62 | 7,24 | 2,20 | 1,20 | 1,06 | 1,05 | 0,76 | 2,31 | 1,85 | 4,22 | 2 |
| 8 | 4,29 | 4,04 | 8,97 | 8,33 | 7,92 | 2,39 | 1,51 | 1,26 | 1,14 | 0,83 | 2,72 | 2,26 | 4,60 | 2 |
| 9 | 4,65 | 4,39 | 9,75 | 9,04 | 8,59 | 2,63 | 1,51 | 1,26 | 1,24 | 0,90 | 2,72 | 2,26 | 4,60 | 2 |
| 10 | 5,00 | 4,72 | 10,52 | 9,75 | 9,27 | 2,81 | 1,51 | 1,26 | 1,32 | 0,98 | 3,10 | 2,64 | 4,96 | 2 |
| 12 | 5,72 | 5,38 | 12,09 | 11,18 | 10,62 | 3,25 | 1,91 | 1,66 | 1,50 | 1,12 | 3,18 | 2,72 | 6,35 | 3 |
| 14 | 6,43 | 6,05 | 13,67 | 12,60 | 11,99 | 3,69 | 1,91 | 1,66 | 1,68 | 2,26 | 3,45 | 3,00 | 6,60 | 3 |
| 16 | 7,14 | 6,76 | 15,21 | 14,02 | 13,31 | 4,11 | 1,91 | 1,66 | 1,85 | 1,40 | 4,34 | 3,89 | 7,49 | 3 |
| 18 | 7,85 | 7,47 | 16,76 | 15,44 | 14,68 | 4,53 | 2,31 | 2,06 | 2,13 | 1,54 | - | - | - | - |
Chú thích
1) Các giá trị đường kính đầu vít chỉ dùng khi thiết kế.
2) Chiều cao đầu vít (k) chỉ dùng để tham khảo.
3) Chỉ dùng với vít 5.
Bảng 2 – Kích thước cơ bản của vít đầu chìm chỏm cầu
Kích thước tính bằng milimét
| Số hiệu quy ước | Đường kính thân vít, D | Đường kính đầu vít, A | Chiều cao đầu vít, k(2) f | Bán kính đầu vít, R | Rãnh dọc | Kích thước rãnh chữ thập 3) | ||||||||||
| Chiều rộng rãnh, n | Chiều sâu rãnh, t | Độ sâu chìa vít | m | Số | ||||||||||||
| max | min | Tham khảo (1) | max | min | Tham khảo | Danh nghĩa | Danh nghĩa | max | min | max | min | max | min | Danh nghĩa |
| |
| 2 | 2,16 | 1,98 | 4,42 | 4,17 | 3,96 | 1,16 | 0,51 | 4,72 | 0,80 | 0,66 | 1,14 | 0,84 | - | - | - | - |
| 3 | 2,46 | 2,29 | 5,05 | 4,78 | 4,55 | 1,33 | 0,61 | 5,41 | 1,00 | 0,86 | 1,30 | 0,96 | 1,70 | 1,45 | 2,77 | 1 |
| 4 | 2,87 | 2,64 | 5,84 | 5,49 | 5,21 | 1,52 | 0,66 | 6,02 | 1,00 | 0,86 | 1,47 | 1,10 | 1,08 | 1,83 | 3,12 | 1 |
| 5 | 3,23 | 2,97 | 6,63 | 6,20 | 5,89 | 1,77 | 0,76 | 6,68 | 1,20 | 1,06 | 1,65 | 1,24 | 1,85 | 1,40 | 3,81 | 2 |
| 6 | 3,58 | 3,33 | 7,39 | 6,91 | 6,55 | 1,95 | 1,07 | 6,20 | 1,20 | 1,06 | 1,83 | 1,38 | 2,34 | 1,88 | 4,27 | 2 |
| 7 | 3,94 | 3,68 | 8,20 | 7,62 | 7,24 | 2,20 | 1,02 | 8,13 | 1,20 | 1,06 | 2,01 | 1,52 | 2,72 | 2,26 | 4,65 | 2 |
| 8 | 4,29 | 4,04 | 8,97 | 8,33 | 7,92 | 2,39 | 1,02 | 9,09 | 1,51 | 1,26 | 2,19 | 1,66 | 3,10 | 2,64 | 5,00 | 2 |
| 9 | 4,65 | 4,39 | 9,75 | 9,04 | 8,59 | 2,63 | 1,17 | 9,47 | 1,51 | 1,26 | 2,36 | 1,80 | 3,15 | 2,69 | 5,08 | 2 |
| 10 | 5,00 | 4,72 | 10,52 | 9,75 | 9,27 | 2,81 | 1,17 | 10,77 | 1,51 | 1,26 | 2,54 | 1,96 | 3,35 | 2,89 | 5,28 | 2 |
| 12 | 5,72 | 5,38 | 12,09 | 11,18 | 10,62 | 3,25 | 1,40 | 11,89 | 1,91 | 1,66 | 2,90 | 2,24 | 3,76 | 3,30 | 6,98 | 3 |
| 14 | 6,43 | 6,05 | 13,67 | 12,60 | 11,99 | 3,69 | 1,52 | 13,79 | 1,91 | 1,66 | 3,25 | 2,52 | 4,29 | 3,94 | 7,59 | 3 |
| 16 | 7,14 | 6,76 | 15,21 | 14,02 | 13,31 | 4,11 | 1,70 | 15,29 | 1,91 | 1,66 | 3,61 | 2,80 | 4,80 | 4,34 | 8,00 | 3 |
Chú thích
1) Các giá trị đường kính đầu vít chỉ dùng khi thiết kế.
2) Chiều cao đầu vít (k) chỉ dùng để tham khảo.
3) Kích thước của vít đầu chỏm cầu được chỉ dẫn trên hình 3 và bảng 3.

Hình 2
Bảng 3 – Kích thước của vít đầu chỏm cầu
Kích thước tính bằng milimét
| Số hiệu quy ước | Đường kính thân vít, D | Đường kính đầu vít, A | Chiều cao đầu vít, k | Bán kính | Chiều rộng rãnh, n | Chiều sâu rãnh | Rãnh chữ thập | Số | |||||||
| e | t | Độ sâu | m | ||||||||||||
| max | min | max | min | max | min | Đầu vít, R | max | min | max | min | max | min | Danh nghĩa |
| |
| 2 | 2,16 | 1,98 | 4,17 | 3,91 | 1,57 | 1,42 | 3,35 | 0,80 | 0,66 | 0,50 | - | - | - | - | - |
| 3 | 2,46 | 2,29 | 4,80 | 4,55 | 1,80 | 1,65 | 3,81 | 1,00 | 0,86 | 0,58 | 0,82 | 1,57 | 1,32 | 2,64 | 1 |
| 4 | 2,87 | 2,64 | 5,46 | 5,21 | 2,06 | 1,85 | 4,39 | 1,00 | 0,86 | 0,66 | 0,94 | 1,83 | 1,57 | 2,90 | 1 |
| 5 | 3,23 | 2,97 | 6,21 | 5,87 | 2,29 | 2,08 | 4,85 | 1,20 | 1,06 | 0,74 | 1,09 | 1,73 | 1,27 | 3,71 | 2 |
| 6 | 3,58 | 3,33 | 6,78 | 6,50 | 2,54 | 2,29 | 5,26 | 1,20 | 1,06 | 0,83 | 1,21 | 1,93 | 1,47 | 3,91 | 2 |
| 7 | 3,94 | 3,94 | 3,68 | 7,44 | 2,77 | 2,51 | 5,79 | 1,20 | 1,06 | 0,17 | 1,76 | 2,74 | 2,28 | 4,70 | 2 |
| 8 | 4,29 | 4,04 | 8,10 | 7,77 | 3,00 | 2,72 | 6,20 | 1,51 | 1,26 | 1,00 | 1,47 | 2,34 | 1,88 | 4,29 | 2 |
| 9 | 4,65 | 4,39 | 8,76 | 8,41 | 3,23 | 2,95 | 6,68 | 1,51 | 1,26 | 1,17 | 1,76 | 2,74 | 2,28 | 4,70 | 2 |
| 10 | 5,00 | 4,72 | 9,45 | 9,07 | 3,45 | 3,18 | 7,21 | 1,51 | 1,26 | 1,17 | 1,76 | 2,74 | 2,28 | 4,70 | 2 |
| 12 | 5,72 | 5,38 | 10,77 | 10,34 | 3,91 | 3,61 | 8,20 | 1,91 | 1,66 | 1,35 | 2,01 | 2,97 | 2,51 | 6,24 | 3 |
| 14 | 6,43 | 6,05 | 12,09 | 11,61 | 4,34 | 4,04 | 9,47 | 1,91 | 1,66 | 1,51 | 2,28 | 3,48 | 3,05 | 6,72 | 3 |
| 16 | 7,14 | 6,76 | 13,44 | 12,90 | 4,83 | 4,47 | 11,00 | 1,91 | 1,66 | 1,68 | 2,54 | 3,78 | 3,33 | 7,01 | 3 |
Chú thích
Prophin đầu vít lấy gần bằng một nửa đường elip, trừ trường hợp bán kính R của đầu vít được xác định tự do bằng phương pháp rèn.
Chiều dài danh nghĩa của vít gỗ được chỉ dẫn trong phụ lục 1.

Hình 3
3.4. Kích thước của ren vít gỗ được chỉ dẫn trên hình 4 và bảng 4.

Hình 4
Bảng 4 – Kích thước của ren vít gỗ
Kích thước tính bằng milimét
| Số hiệu quy ước | Đường kính lớn nhất của ren | Bước ren*, p | Chiều sâu ren | |
| max | min | Danh nghĩa | min | |
| 2 | 2.24 | 1.98 | 0.95 | 0.25 |
| 3 | 2.57 | 2.29 | 1.12 | 0.27 |
| 4 | 2.90 | 2.64 | 1.15 | 0.33 |
| 5 | 3.31 | 2.97 | 1.27 | 0.37 |
| 6 | 3.58 | 3.33 | 1.41 | 0.43 |
| 7 | 4.02 | 3.68 | 1.59 | 0.48 |
| 8 | 4.29 | 4.04 | 1.81 | 0.51 |
| 9 | 4.65 | 4.39 | 2.12 | 0.61 |
| 10 | 5.00 | 4.72 | 2.12 | 0.66 |
| 12 | 5.72 | 5.38 | 2.54 | 0.66 |
| 14 | 6.47 | 6.05 | 2.82 | 0.78 |
| 16 | 7.14 | 6.76 | 3.17 | 0.97 |
| 18 | 7.85 | 7.47 | 3.38 | 1.04 |
* Dung sai của bước ren: âm 0,2 p
3.5. Ký hiệu quy ước
Vít gỗ được ký hiệu như sau:
Ví dụ: Vít gỗ đầu chìm 4 x 20 TCVN 6361 : 1998
Vít gỗ đầu 6 cạnh 4 x 20 TCVN 6361 : 1998
Trong đó
Vít gỗ đầu chìm là tên của sản phẩm;
4 là số hiệu quy ước của vít gỗ;
20 là chiều dài của vít gỗ.
4.1. Vít gỗ phải được chế tạo theo các kích thước được quy định trong 1.1.
4.2. Dung sai chiều dài danh nghĩa của vít gỗ phải được chỉ dẫn trên bảng 5.
Bảng 5 – Dung sai chiều dài danh nghĩa của vít gỗ
Kích thước tính bằng milimét
| Chiều dài danh nghĩa | Dung sai ± | Chiều dài danh nghĩa | Dung sai ± |
| Đến 6 | 0.38 | Lớn hơn 30 đến 50 | 0.80 |
| Lớn hơn 6 đến 10 | 0.45 | Lớn hơn 50 đến 80 | 0.95 |
| Lớn hơn 10 đến 18 | 0.55 | Lớn hơn 80 đến 120 | 1.10 |
| Lớn hơn 18 đến 30 | 0.65 | - | - |
4.3. Chiều dài ren của vít gỗ không được ngắn hơn 2/3 chiều dài danh nghĩa của vít gỗ. Cho phép làm ren đến đầu vít.
4.4. Vật liệu và cơ tính
4.4.1. Vít gỗ được chế tạo bằng các loại vật liệu có giới hạn bền không thấp hơn các giá trị chỉ dẫn trên bảng 6.
Bảng 6 – Giới hạn bền của vật liệu chế tạo vít gỗ
| Tên vật liệu | Giới hạn bền, Mpa |
| Thép | 540 |
| Đồng | 415 |
| Hợp kim nhôm | 320 |
| Hợp kim đồng Silic | 415 |
| Thép không gỉ | 540 |
4.4.2. Vật liệu chế tạo vít gỗ do người chế tạo tự chọn hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
4.5. Độ cứng của vít gỗ được chỉ dẫn trên bảng 7.
Bảng 7 – Độ cứng của vít gỗ
| Phương pháp thử độ cứng | Đơn vị | Độ cứng nhỏ nhất | |
| Thép | Đồng | ||
| Brinen (theo TCVN 256:85) | HB | 163 | 94 |
| Rocven (theo TCVN 257:85) | HRB | 85 | 59 |
| Vicke (theo TCVN 258:85) | HV | 171 | 105 |
4.6. Bề mặt của vít gỗ phải được làm sạch, không có các khuyết tật ảnh hưởng đến công dụng của vít gỗ.
4.7. Đối với các vít gỗ không mạ phủ, toàn bộ bề mặt phải được đánh bóng. Theo yêu cầu của khách hàng cho phép mạ phủ các loại vít gỗ để trang trí hoặc tránh ăn mòn.
5.1. Yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn được kiểm theo yêu cầu của khách hàng. Khi kiểm, mỗi một lô kiểm phải lựa chọn các sản phẩm cùng loại và cùng cỡ kích thước. Số lượng của mẫu thử được chỉ dẫn trên bảng 8.
Bảng 8 – Số lượng mẫu thử
| Số lượng sản phẩm trong một lô | Số lượng mẫu thử, không ít hơn (mẫu) |
| Đến 50 | 2 |
| Từ 51 đến 500 | 3 |
| Từ 501 đến 35000 | 5 |
| Lớn hơn 35000 | 8 |
5.2. Các kích thước cơ bản của vít gỗ được kiểm bằng các dụng cụ đo thông thường.
5.3. Vít gỗ phải được kiểm độ cứng theo yêu cầu của 4.5. Trong trường hợp khi kiểm, nếu giá trị độ cứng chưa tập trung thì vít gỗ được thử lại độ cứng trên mặt cắt ngang tại điểm giữa của bán kính (1/4 đường kính vít gỗ).
5.4. Kiểm kích thước rãnh đầu vít theo chỉ dẫn trên hình 5a và 5b. Kích thước của mũi đầu đo (theo chỉ dẫn trên bảng 9 và hình 5a và 5b.

Hình 5a

Chú thích – Góc 46° và E° được đo pháp tuyến với góc phép tạo bởi góc cơ bản H và các góc nghiêng U và W.
Hình 5b
Bảng 9 – Kích thước của mũi đầu đo
Kích thước tính bằng milimét
| Kích thước | Dung sai | Số hiệu rãnh và đầu đo | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| B | 0 -0,038 | 1,112 | 1,702 | 2,591 |
| E | +0°7' 0 | 46° | 46° | 56°15' |
| F | 0 -0,025 | 0,698 | 0,990 | 1,372 |
| G | 0 -0,025 | 1,397 | 2,438 | 3,962 |
| H | 0 -0 °6' | 7° | 5 °45 | 5 °45 |
| S | - | 3,175 | 3,962 | 4,775 |
| P | 0 -0,013 | 0,166 | 0,331 | 0,585 |
| R | - | 0,124 0,101 | 0,203 0,152 | 0,305 0,203 |
| U | +0° 6' | 4 °23 | 3 ° 0' | 3 ° 0' |
| W | +0° 6' 0 | 7° 45' | 6° 20 | 6° 20' |
Phụ lục A
(tham khảo)
Bảng A.1 – Chiều dài danh nghĩa của vít đầu chìm
| Số hiệu quy ước | Chiều dài danh nghĩa, L, mm | |||||||||||||||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 | 60 | 70 | 80 | 90 | 100 | 120 | |
| 2 | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | X | X | X | X | X | X | X | X |
| X | X | X |
|
|
|
|
|
|
| 5 |
| X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
| X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
| 7 |
|
|
| X | X | X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
| 8 |
|
|
| X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
| 9 |
|
|
|
|
| X | X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
| 10 |
|
|
| X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X |
|
| 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| X | X | X | X | X | X | X | X |
|
| 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| X | X | X | X | X | X | X | X | X |
| 16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| X | X | X | X | X | X |
|
Chú thích – Chiều dài ren không nhỏ hơn 2/3 chiều dài danh nghĩa. Các kích thước nằm trong đường gạch đậm cho phép làm ren đến đầu vít.
Bảng A.2 – Chiều dài danh nghĩa của vít đầu chỏm cầu
| Số hiệu quy ước | Chiều dài danh nghĩa, mm | |||||||||||||||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 | 60 | 70 | 80 | 90 | 100 | 120 | |
| 4 |
|
|
| X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
| X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
| X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
|
|
|
| X | X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
| 10 |
|
|
|
|
|
| X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
| 12 |
|
|
|
|
|
|
| X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú thích - Toàn bộ các cỡ kích thước có chiều dài ren không nhỏ hơn 2/3 chiều dài danh nghĩa. Các kích thước nằm trong giới hạn đường gạch đậm cho phép làm ren đến đầu vít.
Bảng A.3 – Chiều dài danh nghĩa của vít đầu tròn
| Số hiệu quy ước | Chiều dài danh nghĩa, mm | |||||||||||||||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 25 | 30 | 35 | 45 | 50 | 55 | 65 | 70 | 75 | 90 | 100 | 120 | |
| 2 | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
| X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
| X | X | X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
|
|
| X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
|
|
| X | X | X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
| 9 |
|
|
|
|
| X | X | X | X | X |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 |
|
|
| X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X |
|
|
|
|
| 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| X | X | X | X |
|
|
|
|
| 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1553:1974 về gỗ - phương pháp xác định lực bám của đinh và đinh vít
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6377:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông và vít có đường kính danh nghĩa từ 1 đến 10 mm - Thử xoắn và momen xoắn nhỏ nhất
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6378:1998 về Chi tiết lắp xiết - Phương pháp thử độ bền mỏi theo tải trọng dọc trục
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2503:1978 về Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn
- 1 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1553:1974 về gỗ - phương pháp xác định lực bám của đinh và đinh vít
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6360:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6377:1998 về Chi tiết lắp xiết - Bulông và vít có đường kính danh nghĩa từ 1 đến 10 mm - Thử xoắn và momen xoắn nhỏ nhất
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6378:1998 về Chi tiết lắp xiết - Phương pháp thử độ bền mỏi theo tải trọng dọc trục
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2503:1978 về Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2194:1977 về Chi tiết lắp xiết - Quy tắc nghiệm thu
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2195:1977 về Chi tiết lắp xiết - Bao gói và ghi nhãn