Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu cơ bản đối với sản phẩm vít gỗ được sử dụng rộng rãi trong ngành mộc, xây dựng và chế biến gỗ tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này nhằm đồng bộ hóa chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính lắp lẫn và độ bền liên kết của các chi tiết lắp xiết bằng vít gỗ trong quá trình thi công và chế tạo.

Phạm vi áp dụng (Điều 1)

Điều khoản này xác định giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể:

  • Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại vít gỗ có ren gỗ tiêu chuẩn, được chế tạo từ thép cacbon hoặc kim loại màu (như đồng, đồng thau).
  • Quy định các kích thước hình học, dung sai kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với các loại đầu vít khác nhau bao gồm đầu tròn, đầu chìm (đầu bằng) và đầu nửa chìm (đầu chỏm cầu).
  • Làm căn cứ kỹ thuật cho việc thiết kế, sản xuất, kiểm tra chất lượng và nghiệm thu sản phẩm vít gỗ trên thị trường toàn quốc.

Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, hệ thống quy định yêu cầu kết hợp viện dẫn các tiêu chuẩn liên quan về chi tiết lắp xiết, bao gồm:

  • Các tiêu chuẩn về dung sai và lắp ghép đối với ren và chi tiết lắp xiết nói chung.
  • Các tiêu chuẩn về phương pháp thử nghiệm cơ lý tính của kim loại và lớp mạ bảo vệ bề mặt chống ăn mòn.
  • Các tiêu chuẩn về quy tắc nghiệm thu, bao gói, ghi nhãn và vận chuyển sản phẩm cơ khí tiêu dùng.

Kích thước và thông số hình học cơ bản (Điều 3)

Điều khoản này quy định chi tiết về cấu tạo hình học của vít gỗ, đảm bảo tính chuẩn hóa trong chế tạo:

  • Đường kính danh nghĩa: Quy định các dải đường kính thân vít tiêu chuẩn nhằm phù hợp với các loại liên kết gỗ và mật độ gỗ khác nhau.
  • Chiều dài vít: Cách xác định chiều dài tính toán của từng loại vít (đối với vít đầu chìm, chiều dài tính cả đầu; đối với vít đầu tròn, chiều dài tính từ dưới đầu vít).
  • Kiểu đầu và rãnh vặn: Quy định chi tiết kích thước đầu tròn, đầu chìm, đầu nửa chìm và các dạng rãnh vặn tương ứng (rãnh thẳng - xẻ rãnh, hoặc rãnh chữ thập).
  • Phần ren và phần thân trơn: Quy định tỷ lệ chiều dài phần có ren so với tổng chiều dài vít để đảm bảo khả năng bám giữ tối ưu trong thớ gỗ mà không làm nứt nẻ vật liệu.

Yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo (Điều 4)

Quy định các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt mà sản phẩm vít gỗ phải đáp ứng trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường:

  • Vật liệu chế tạo: Vít gỗ phải được chế tạo từ thép có cơ tính phù hợp hoặc từ hợp kim đồng, đảm bảo không bị gãy, đứt hoặc biến dạng lớn khi vặn vào các loại gỗ cứng.
  • Chất lượng bề mặt: Bề mặt vít phải nhẵn mịn, không có ba via, nứt vỡ, rỗ khí hoặc các khuyết tật cơ học làm giảm độ bền liên kết. Đối với vít thép, cần có lớp mạ bảo vệ (như mạ kẽm) để chống ăn mòn trong điều kiện khí hậu nóng ẩm.
  • Độ cứng và độ bền: Quy định khả năng chịu lực xoắn tối thiểu khi thử nghiệm vặn vít vào tấm gỗ mẫu theo quy trình kỹ thuật tiêu chuẩn, đảm bảo đầu vít không bị tòe hoặc gãy ren khi thi công.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6361 : 1998

CHI TIẾT LẮP XIẾT – VÍT GỖ

Fastener – Fetter drive screws

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước và yêu cầu kỹ thuật của các loại vít gỗ có ký hiệu quy ước từ số 2 đến số 18 và chiều dài vít đến 120 mm.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

- TCVN 256 : 85 Kim loại – Xác định độ cứng theo phương pháp Brinen.

- TCVN 257 : 85 Kim loại – Xác định độ cứng theo phương pháp Rocven.

- TCVN 258 : 85 Kim loại – Xác định độ cứng theo phương pháp Vicke.

3. Kích thước cơ bản

3.1. Kích thước cơ bản của các loại vít đầu chìm theo chỉ dẫn trên hình 1 và bảng 1.

3.2. Kích thước cơ bản của vít chìm đầu chỏm cầu theo chỉ dẫn trên hình 2 và bảng 2.

3.3. Kích thước của vít đầu chỏm cầu được chỉ dẫn trên hình 3 và bảng 3.

Hình 1


Bảng 1 – Kích thước cơ bản của loại vít đầu chìm

Kích thước tính bằng milimét

Số hiệu quy ước

Đường kính thân vít

D

Đường kính đầu vít

A

Chiều cao đầu vít, k

Chiều rộng rãnh, n

Chiều sâu rãnh, t

Độ sâu

Đường kính rãnh, m

Số của chìa vít

max

min

Tham khảo (1)

max

min

Tham khảo (2)

max

min

max

min

max

min

Danh nghĩa

Số

2

2,16

1,98

4,42

4,17

3,96

1,16

0,80

0,66

0,62

0,42

-

-

-

-

3

2,46

2,29

5,05

4,78

4,55

1,33

1,00

0,86

0,79

0,48

1,47

1,22

2,51

1

4

2,87

2,64

5,84

5,48

5,21

1,52

1,00

0,86

0,79

0,55

1,73

1,48

2,77

1

5

3,23

2,97

6,63

6,20

5,89

1,77

1,20

1,06

0,88

0,63

1,803)

1,353)

3,71

2*

6

3,58

3,33

7,39

6,91

6,55

1,95

1,20

1,06

0,96

0,69

2,06

1,60

3,96

2

7

3,94

3,68

8,20

7,62

7,24

2,20

1,20

1,06

1,05

0,76

2,31

1,85

4,22

2

8

4,29

4,04

8,97

8,33

7,92

2,39

1,51

1,26

1,14

0,83

2,72

2,26

4,60

2

9

4,65

4,39

9,75

9,04

8,59

2,63

1,51

1,26

1,24

0,90

2,72

2,26

4,60

2

10

5,00

4,72

10,52

9,75

9,27

2,81

1,51

1,26

1,32

0,98

3,10

2,64

4,96

2

12

5,72

5,38

12,09

11,18

10,62

3,25

1,91

1,66

1,50

1,12

3,18

2,72

6,35

3

14

6,43

6,05

13,67

12,60

11,99

3,69

1,91

1,66

1,68

2,26

3,45

3,00

6,60

3

16

7,14

6,76

15,21

14,02

13,31

4,11

1,91

1,66

1,85

1,40

4,34

3,89

7,49

3

18

7,85

7,47

16,76

15,44

14,68

4,53

2,31

2,06

2,13

1,54

-

-

-

-

Chú thích

1) Các giá trị đường kính đầu vít chỉ dùng khi thiết kế.

2) Chiều cao đầu vít (k) chỉ dùng để tham khảo.

3) Chỉ dùng với vít 5.

Bảng 2 – Kích thước cơ bản của vít đầu chìm chỏm cầu

Kích thước tính bằng milimét

Số hiệu quy ước

Đường kính thân vít, D

Đường kính đầu vít, A

Chiều cao đầu vít, k(2)      f

Bán kính đầu vít, R

Rãnh dọc

Kích thước rãnh chữ thập 3)

Chiều rộng rãnh, n

Chiều sâu rãnh, t

Độ sâu chìa vít

m

Số

max

min

Tham khảo (1)

max

min

Tham khảo

Danh nghĩa

Danh nghĩa

max

min

max

min

max

min

Danh nghĩa

 

2

2,16

1,98

4,42

4,17

3,96

1,16

0,51

4,72

0,80

0,66

1,14

0,84

-

-

-

-

3

2,46

2,29

5,05

4,78

4,55

1,33

0,61

5,41

1,00

0,86

1,30

0,96

1,70

1,45

2,77

1

4

2,87

2,64

5,84

5,49

5,21

1,52

0,66

6,02

1,00

0,86

1,47

1,10

1,08

1,83

3,12

1

5

3,23

2,97

6,63

6,20

5,89

1,77

0,76

6,68

1,20

1,06

1,65

1,24

1,85

1,40

3,81

2

6

3,58

3,33

7,39

6,91

6,55

1,95

1,07

6,20

1,20

1,06

1,83

1,38

2,34

1,88

4,27

2

7

3,94

3,68

8,20

7,62

7,24

2,20

1,02

8,13

1,20

1,06

2,01

1,52

2,72

2,26

4,65

2

8

4,29

4,04

8,97

8,33

7,92

2,39

1,02

9,09

1,51

1,26

2,19

1,66

3,10

2,64

5,00

2

9

4,65

4,39

9,75

9,04

8,59

2,63

1,17

9,47

1,51

1,26

2,36

1,80

3,15

2,69

5,08

2

10

5,00

4,72

10,52

9,75

9,27

2,81

1,17

10,77

1,51

1,26

2,54

1,96

3,35

2,89

5,28

2

12

5,72

5,38

12,09

11,18

10,62

3,25

1,40

11,89

1,91

1,66

2,90

2,24

3,76

3,30

6,98

3

14

6,43

6,05

13,67

12,60

11,99

3,69

1,52

13,79

1,91

1,66

3,25

2,52

4,29

3,94

7,59

3

16

7,14

6,76

15,21

14,02

13,31

4,11

1,70

15,29

1,91

1,66

3,61

2,80

4,80

4,34

8,00

3

Chú thích

1) Các giá trị đường kính đầu vít chỉ dùng khi thiết kế.

2) Chiều cao đầu vít (k) chỉ dùng để tham khảo.

3) Kích thước của vít đầu chỏm cầu được chỉ dẫn trên hình 3 và bảng 3.

Hình 2

Bảng 3 – Kích thước của vít đầu chỏm cầu

Kích thước tính bằng milimét

Số hiệu quy ước

Đường kính thân vít, D

Đường kính đầu vít, A

Chiều cao đầu vít, k

Bán kính

Chiều rộng rãnh, n

Chiều sâu rãnh

Rãnh chữ thập

Số

e

t

Độ sâu

m

max

min

max

min

max

min

Đầu vít, R

max

min

max

min

max

min

Danh nghĩa

 

2

2,16

1,98

4,17

3,91

1,57

1,42

3,35

0,80

0,66

0,50

-

-

-

-

-

3

2,46

2,29

4,80

4,55

1,80

1,65

3,81

1,00

0,86

0,58

0,82

1,57

1,32

2,64

1

4

2,87

2,64

5,46

5,21

2,06

1,85

4,39

1,00

0,86

0,66

0,94

1,83

1,57

2,90

1

5

3,23

2,97

6,21

5,87

2,29

2,08

4,85

1,20

1,06

0,74

1,09

1,73

1,27

3,71

2

6

3,58

3,33

6,78

6,50

2,54

2,29

5,26

1,20

1,06

0,83

1,21

1,93

1,47

3,91

2

7

3,94

3,94

3,68

7,44

2,77

2,51

5,79

1,20

1,06

0,17

1,76

2,74

2,28

4,70

2

8

4,29

4,04

8,10

7,77

3,00

2,72

6,20

1,51

1,26

1,00

1,47

2,34

1,88

4,29

2

9

4,65

4,39

8,76

8,41

3,23

2,95

6,68

1,51

1,26

1,17

1,76

2,74

2,28

4,70

2

10

5,00

4,72

9,45

9,07

3,45

3,18

7,21

1,51

1,26

1,17

1,76

2,74

2,28

4,70

2

12

5,72

5,38

10,77

10,34

3,91

3,61

8,20

1,91

1,66

1,35

2,01

2,97

2,51

6,24

3

14

6,43

6,05

12,09

11,61

4,34

4,04

9,47

1,91

1,66

1,51

2,28

3,48

3,05

6,72

3

16

7,14

6,76

13,44

12,90

4,83

4,47

11,00

1,91

1,66

1,68

2,54

3,78

3,33

7,01

3

Chú thích

Prophin đầu vít lấy gần bằng một nửa đường elip, trừ trường hợp bán kính R của đầu vít được xác định tự do bằng phương pháp rèn.

Chiều dài danh nghĩa của vít gỗ được chỉ dẫn trong phụ lục 1.

Hình 3


3.4. Kích thước của ren vít gỗ được chỉ dẫn trên hình 4 và bảng 4.

Hình 4

Bảng 4 – Kích thước của ren vít gỗ

Kích thước tính bằng milimét

Số hiệu quy ước

Đường kính lớn nhất của ren

Bước ren*, p

Chiều sâu ren

max

min

Danh nghĩa

min

2

2.24

1.98

0.95

0.25

3

2.57

2.29

1.12

0.27

4

2.90

2.64

1.15

0.33

5

3.31

2.97

1.27

0.37

6

3.58

3.33

1.41

0.43

7

4.02

3.68

1.59

0.48

8

4.29

4.04

1.81

0.51

9

4.65

4.39

2.12

0.61

10

5.00

4.72

2.12

0.66

12

5.72

5.38

2.54

0.66

14

6.47

6.05

2.82

0.78

16

7.14

6.76

3.17

0.97

18

7.85

7.47

3.38

1.04

* Dung sai của bước ren: âm 0,2 p

3.5. Ký hiệu quy ước

Vít gỗ được ký hiệu như sau:

Ví dụ: Vít gỗ đầu chìm 4 x 20 TCVN 6361 : 1998

Vít gỗ đầu 6 cạnh 4 x 20 TCVN 6361 : 1998

Trong đó

Vít gỗ đầu chìm là tên của sản phẩm;

4 là số hiệu quy ước của vít gỗ;

20 là chiều dài của vít gỗ.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Vít gỗ phải được chế tạo theo các kích thước được quy định trong 1.1.

4.2. Dung sai chiều dài danh nghĩa của vít gỗ phải được chỉ dẫn trên bảng 5.

Bảng 5 – Dung sai chiều dài danh nghĩa của vít gỗ

Kích thước tính bằng milimét

Chiều dài danh nghĩa

Dung sai ±

Chiều dài danh nghĩa

Dung sai ±

Đến 6

0.38

Lớn hơn 30 đến 50

0.80

Lớn hơn 6 đến 10

0.45

Lớn hơn 50 đến 80

0.95

Lớn hơn 10 đến 18

0.55

Lớn hơn 80 đến 120

1.10

Lớn hơn 18 đến 30

0.65

-

-

4.3. Chiều dài ren của vít gỗ không được ngắn hơn 2/3 chiều dài danh nghĩa của vít gỗ. Cho phép làm ren đến đầu vít.

4.4. Vật liệu và cơ tính

4.4.1. Vít gỗ được chế tạo bằng các loại vật liệu có giới hạn bền không thấp hơn các giá trị chỉ dẫn trên bảng 6.

Bảng 6 – Giới hạn bền của vật liệu chế tạo vít gỗ

Tên vật liệu

Giới hạn bền, Mpa

Thép

540

Đồng

415

Hợp kim nhôm

320

Hợp kim đồng Silic

415

Thép không gỉ

540

4.4.2. Vật liệu chế tạo vít gỗ do người chế tạo tự chọn hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

4.5. Độ cứng của vít gỗ được chỉ dẫn trên bảng 7.

Bảng 7 – Độ cứng của vít gỗ

Phương pháp thử độ cứng

Đơn vị

Độ cứng nhỏ nhất

Thép

Đồng

Brinen (theo TCVN 256:85)

HB

163

94

Rocven (theo TCVN 257:85)

HRB

85

59

Vicke (theo TCVN 258:85)

HV

171

105

4.6. Bề mặt của vít gỗ phải được làm sạch, không có các khuyết tật ảnh hưởng đến công dụng của vít gỗ.

4.7. Đối với các vít gỗ không mạ phủ, toàn bộ bề mặt phải được đánh bóng. Theo yêu cầu của khách hàng cho phép mạ phủ các loại vít gỗ để trang trí hoặc tránh ăn mòn.

5. Phương pháp thử

5.1. Yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn được kiểm theo yêu cầu của khách hàng. Khi kiểm, mỗi một lô kiểm phải lựa chọn các sản phẩm cùng loại và cùng cỡ kích thước. Số lượng của mẫu thử được chỉ dẫn trên bảng 8.

Bảng 8 – Số lượng mẫu thử

Số lượng sản phẩm trong một lô

Số lượng mẫu thử, không ít hơn

(mẫu)

Đến 50

2

Từ 51 đến 500

3

Từ 501 đến 35000

5

Lớn hơn 35000

8

5.2. Các kích thước cơ bản của vít gỗ được kiểm bằng các dụng cụ đo thông thường.

5.3. Vít gỗ phải được kiểm độ cứng theo yêu cầu của 4.5. Trong trường hợp khi kiểm, nếu giá trị độ cứng chưa tập trung thì vít gỗ được thử lại độ cứng trên mặt cắt ngang tại điểm giữa của bán kính (1/4 đường kính vít gỗ).

5.4. Kiểm kích thước rãnh đầu vít theo chỉ dẫn trên hình 5a và 5b. Kích thước của mũi đầu đo (theo chỉ dẫn trên bảng 9 và hình 5a và 5b.

Hình 5a

Chú thích – Góc 46° và E° được đo pháp tuyến với góc phép tạo bởi góc cơ bản H và các góc nghiêng U và W.

Hình 5b

Bảng 9 – Kích thước của mũi đầu đo

Kích thước tính bằng milimét

Kích thước

Dung sai

Số hiệu rãnh và đầu đo

1

2

3

B

0

-0,038

1,112

1,702

2,591

E

+0°7'

0

46°

46°

56­°15'

F

0

-0,025

0,698

0,990

1,372

G

0

-0,025

1,397

2,438

3,962

H

0

-0 °6'

5 °45

5 °45

S

-

3,175

3,962

4,775

P

0

-0,013

0,166

0,331

0,585

R

-

0,124

0,101

0,203

0,152

0,305

0,203

U

+0° 6'

4 °23

3 ­° 0'

3 ° 0'

W

+0° 6'

0

7° 45'

6° 20

6° 20'

 


Phụ lục A

(tham khảo)

Bảng A.1 – Chiều dài danh nghĩa của vít đầu chìm

Số hiệu quy ước

Chiều dài danh nghĩa, L, mm

6

8

10

12

16

20

25

30

35

40

45

50

60

70

80

90

100

120

2

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

X

X

X

X

X

X

X

X

 

X

X

X

 

 

 

 

 

 

5

 

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

10

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

X

X

 

Chú thích – Chiều dài ren không nhỏ hơn 2/3 chiều dài danh nghĩa. Các kích thước nằm trong đường gạch đậm cho phép làm ren đến đầu vít.

Bảng A.2 – Chiều dài danh nghĩa của vít đầu chỏm cầu

Số hiệu quy ước

Chiều dài danh nghĩa, mm

6

8

10

12

16

20

25

30

35

40

45

50

60

70

80

90

100

120

4

 

 

 

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú thích - Toàn bộ các cỡ kích thước có chiều dài ren không nhỏ hơn 2/3 chiều dài danh nghĩa. Các kích thước nằm trong giới hạn đường gạch đậm cho phép làm ren đến đầu vít.

Bảng A.3 – Chiều dài danh nghĩa của vít đầu tròn

Số hiệu quy ước

Chiều dài danh nghĩa, mm

6

8

10

12

16

20

25

30

35

45

50

55

65

70

75

90

100

120

2

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

 

 

 

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ

Số hiệu: TCVN6361:1998
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1998
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6361:1998 về Chi tiế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký