Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2673:1978
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2673:1978 quy định phương pháp xác định hàm lượng clo tự do trong nước uống. Đây là một chỉ tiêu quan trọng trong việc đánh giá chất lượng nước sinh hoạt và hiệu quả của quá trình khử trùng bằng clo. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với nước uống, nước sinh hoạt nhằm xác định chính xác hàm lượng clo tự do tồn tại trong nước dưới các dạng hoạt động hóa học như clo hòa tan, axit hipoclorơ (HOCl) và ion hipoclorit (OCl-).
- Phương pháp này đóng vai trò kiểm soát chất lượng nước tại các nhà máy nước, trạm cấp nước và các nguồn nước ăn uống công cộng.
Điều 2: Quy định về lấy mẫu và bảo quản mẫu nước
- Mẫu nước phải được lấy vào các bình thủy tinh sạch, có nút nhám hoặc nút nhựa không gây phản ứng hóa học với clo.
- Do clo tự do là chất dễ bay hơi và dễ bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng và nhiệt độ, việc phân tích hàm lượng clo tự do phải được tiến hành ngay sau khi lấy mẫu (tốt nhất là phân tích tại hiện trường).
- Trong trường hợp không thể phân tích ngay, mẫu phải được bảo quản lạnh và tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp, thời gian lưu mẫu không được quá thời hạn quy định để tránh làm sai lệch kết quả.
Điều 3: Yêu cầu đối với hóa chất, thuốc thử và nước pha chế
- Tất cả các hóa chất dùng trong phân tích phải đạt độ tinh khiết hóa học hoặc tinh khiết phân tích.
- Nước dùng để pha chế thuốc thử và các dung dịch tiêu chuẩn phải là nước cất không chứa clo (nước cất hai lần hoặc nước cất đã được xử lý loại bỏ hoàn toàn các tác nhân oxy hóa và khử).
- Các dung dịch thuốc thử sau khi pha chế phải được bảo quản trong các chai thủy tinh tối màu, có nút kín và để ở nơi mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
Điều 4: Nguyên tắc chung của phương pháp xác định
- Phương pháp xác định hàm lượng clo tự do dựa trên phản ứng hóa học giữa clo tự do với các chất chỉ thị màu hoặc chất phản ứng đặc trưng để tạo ra hợp chất có màu hoặc làm mất màu dung dịch chuẩn.
- Cường độ màu sắc sinh ra hoặc lượng thể tích dung dịch chuẩn độ tiêu tốn sẽ tỷ lệ thuận với hàm lượng clo tự do có trong mẫu nước.
- Phép đo so màu có thể được thực hiện bằng mắt thường (so sánh với thang màu chuẩn) hoặc đo trên các thiết bị quang phổ hấp thụ phân tử (máy đo quang) ở bước sóng thích hợp để đạt độ chính xác cao hơn.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 2673:1978
NƯỚC UỐNG – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CLO TỰ DO
Drinking Water – Determination of free Chlorine Content
Tiêu chuẩn này áp dụng cho nước uống và quy định phương pháp thể tích xác định hàm lượng clo tự do.
1. Lấy mẫu
Tiến hành lấy mẫu theo TCVN 2652:1978.
2. Phương pháp thử
2.1. Nguyên tắc
Cho clo tự do trong mẫu tác dụng với octotolidin để tạo màu. So sánh màu của mẫu thử với thang màu tiêu chuẩn để tìm hàm lượng clo.
2.2. Thuốc thử
Dung dịch octotolidin 1‰
Đong 350ml axit clohydric đậm đặc vào 100ml nước cất. Lấy 20 – 25 ml dung dịch này, cho vào một bát sứ, thêm 1 giọt octotolidin, đun nóng, dùng đũa thủy tinh khuấy đều, để yên 4-5 giờ.
Lấy 200ml nước cất, cho vào bình cầu dung tích 1000ml, thêm dung dịch trên vào. Để nguội, thêm nốt lượng axit clohydric còn thừa vào, thêm nước cất đủ 1000ml, lắc kĩ, để vào chỗ tối. Nếu dung dịch bị đục phải đem lọc.
2.3. Thang màu tiêu chuẩn
Cân 1,5g đồng sunfat, hòa tan vào một ít nước cất, thêm 1ml, axit sunfuric đậm đặc và thêm nước cất đến 100ml, lắc đều.
Cân 0,025g kali dicromat (K2Cr2O7), hòa tan vào một ít nước có sẵn 0,1ml axit sunfuric, thêm nước cất đến 100ml, lắc đều
Lập thang mầu như quy định trong bảng
| Số TT | Dung dịch CuSO4 | Dung dịch K2Cr2O7 | Nước cất hai lần | Lượng clo mg/l |
| 1 | 0,4 | 5,5 | 94,1 | 0,05 |
| 2 | 1,2 | 7,5 | 91,3 | 0,07 |
| 3 | 1,5 | 8,2 | 90,3 | 0,08 |
| 4 | 1,7 | 9,0 | 89,3 | 0,09 |
| 5 | 1,8 | 10,0 | 88,2 | 0,10 |
| 6 | 1,9 | 20,0 | 78,1 | 0,20 |
| 7 | 1,9 | 30,0 | 68,1 | 0,30 |
| 8 | 2,0 | 38,0 | 60,0 | 0,40 |
| 9 | 2,0 | 45,0 | 53,0 | 0,50 |
2.4. Tiến hành xác định
Cho vào một ống nghiệm so màu 10ml nước cần phân tích, thêm 2 – 3 giọt dung dịch octotolidin 1%, lắc đều. Để yên vài phút. Nếu dung dịch thử có màu thì đem so sánh với thang dung dịch mẫu tiêu chuẩn.
2.5. Tính toán kết quả
Hàm lượng clo tự do xác định bằng mg/l theo bảng trên.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2653:1978 về nước uống - phương pháp xác định mùi, vị, màu sắc và độ đục
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2654:1978 về nước uống - Phương pháp xác định nhiệt độ
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2655:1978 về nước uống - Phương pháp xác định độ pH
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2671:1978 về nước uống - Phương pháp xác định hàm lượng chất hữu cơ
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2672:1978 về nước uống - Phương pháp xác định độ cứng tổng số
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2674:1978 về nước uống - Phương pháp xác định hàm lượng beryli
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2675:1978 về nước uống - phương pháp xác định hàm lượng molypden
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2676:1978 về nước uống - phương pháp xác định hàm lượng chì và kẽm trong cùng một mẫu
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2677:1978 về nước uống - phương pháp xác định hàm lượng bạc
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10418:2014 (ISO 2120:1972) về Clo lỏng sử dụng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng clo theo thể tích trong sản phẩm bay hơi
- 1 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2653:1978 về nước uống - phương pháp xác định mùi, vị, màu sắc và độ đục
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2654:1978 về nước uống - Phương pháp xác định nhiệt độ
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2655:1978 về nước uống - Phương pháp xác định độ pH
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2671:1978 về nước uống - Phương pháp xác định hàm lượng chất hữu cơ
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2672:1978 về nước uống - Phương pháp xác định độ cứng tổng số
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2674:1978 về nước uống - Phương pháp xác định hàm lượng beryli
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2675:1978 về nước uống - phương pháp xác định hàm lượng molypden
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2676:1978 về nước uống - phương pháp xác định hàm lượng chì và kẽm trong cùng một mẫu
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2677:1978 về nước uống - phương pháp xác định hàm lượng bạc
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2652:1978 về nước uống - Phương pháp lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10418:2014 (ISO 2120:1972) về Clo lỏng sử dụng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng clo theo thể tích trong sản phẩm bay hơi