Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 285:1986 về Đinh tán mũ bằng
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 285:1986 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu về kích thước, thông số hình học và các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với sản phẩm đinh tán mũ bằng (flat head rivets). Đây là loại chi tiết liên kết cơ khí được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp chế tạo máy, xây dựng kết cấu kim loại, đóng tàu và lắp ráp thiết bị.
1. Phạm vi áp dụng và quy định chung
Tiêu chuẩn này xác định các quy chuẩn bắt buộc áp dụng đối với đinh tán mũ bằng có đường kính thân định mức từ kích thước nhỏ đến kích thước lớn, phục vụ cho việc liên kết các tấm kim loại hoặc các chi tiết máy với nhau bằng phương pháp tán đinh nóng hoặc tán đinh nguội.
2. Kích thước và thông số hình học cơ bản
- Đường kính thân đinh tán: Quy định cụ thể các mức đường kính danh nghĩa của thân đinh tán, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn trong quá trình gia công lỗ và tán liên kết.
- Kích thước mũ đinh: Xác định đường kính mũ và chiều cao mũ đinh tán bằng. Các thông số này được tính toán tối ưu để đảm bảo lực giữ liên kết và tính thẩm mỹ của bề mặt sau khi tán.
- Chiều dài đinh tán: Quy định dải chiều dài tiêu chuẩn của đinh tán để người thiết kế và chế tạo lựa chọn phù hợp với tổng chiều dày của các tấm liên kết.
3. Yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo
- Vật liệu chế tạo: Đinh tán mũ bằng theo TCVN 285:1986 được chế tạo từ các loại vật liệu có độ dẻo cao để dễ dàng biến dạng khi tán, bao gồm thép carbon thấp, đồng, nhôm hoặc hợp kim nhôm tùy thuộc vào yêu cầu chịu lực và chống ăn mòn của mối ghép.
- Chất lượng bề mặt: Bề mặt của đinh tán phải nhẵn, không được có các khuyết tật như nứt, rỗ, xước sâu hoặc ba-via gây ảnh hưởng đến chất lượng mối ghép sau khi thi công.
- Dung sai kích thước: Tiêu chuẩn quy định giới hạn sai lệch cho phép đối với đường kính thân, kích thước mũ và chiều dài đinh tán nhằm đảm bảo độ chính xác khi lắp ráp hàng loạt.
4. Ký hiệu quy ước (Cách gọi tên sản phẩm)
Để thuận tiện cho việc đặt hàng, thiết kế và quản lý kỹ thuật, TCVN 285:1986 hướng dẫn phương pháp ký hiệu quy ước cho đinh tán mũ bằng. Ký hiệu quy ước bao gồm các thông tin cốt lõi như: Tên gọi sản phẩm, đường kính thân, chiều dài đinh tán, loại vật liệu chế tạo và số hiệu tiêu chuẩn áp dụng.
5. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- Lấy mẫu kiểm tra: Quy định phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên từ lô hàng để tiến hành kiểm tra kích thước hình học và thử nghiệm cơ lý tính.
- Phương pháp thử: Bao gồm thử nghiệm độ dẻo của vật liệu bằng phương pháp ép bẹp hoặc uốn nguội, đảm bảo mũ đinh tán không bị nứt vỡ trong quá trình thi công thực tế.
Lưu ý: Để áp dụng chính xác tiêu chuẩn này trong thiết kế và sản xuất, các kỹ sư và đơn vị chế tạo cần đối chiếu trực tiếp các bảng số liệu chi tiết về kích thước và dung sai được ban hành kèm theo văn bản gốc của TCVN 285:1986.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 285-86
ĐINH TÁN MŨ BẰNG
Plat head rivets
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 285-68.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các đinh tán mũ bằng dùng trong chế tạo máy nói chung, đường kính thân từ 2 đến 36 mm, cấp chính xác B và C.
Đinh tán mũ bằng phải thỏa mãn các yêu cầu của TCVN 281-86 và các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn này.
1. KÍCH THƯỚC
1.1. Kích thước đinh tán phải phù hợp với các chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng 1, 2.

1.2. Độ nhám tất cả các bề mặt đinh tán có cấp chính xác C - Ra ≤ 50mm.
| mm | Bảng 1 | |||||||||||||
| Đường kính thân d | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | 30 | 36 |
| Đường kính mũ D | 3,8 | 4,8 | 5,5 | 7,5 | 9,5 | 11 | 14 | 16 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 60 |
| Chiều cao mũ H | 1 | 1,2 | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 15 | 18 |
| Bán kính góc lượn r, không lớn hơn |
| 0,2 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | 1,6 | |||||
| Bán kính r1, không lớn hơn | 0,5 | 0,7 | 1,0 | 1,3 | 2,0 | 2,6 | 3,0 | 4,0 | 5,3 | 6,6 | 8,0 | |||
| Khoảng cách từ cỗ đến chỗ đo đường kính thân, l | 3 | 4 | 6 | 8 | 10 | |||||||||
| mm | Bảng 2 | ||
| Đường kính thân d | Chiều dài L | Đường kính thân d | Chiều dài L |
| 2 | 4 – 10 | 10 | 16 – 85 |
| 2,5 | 5 – 14 | 12 | 18 – 90 |
| 3,0 | 5 – 18 | 16 | 24 – 110 |
| 4,0 | 6 – 32 | 20 | 32 – 150 |
| 5,0 | 8 – 60 | 24 | 50 – 180 |
| 6,0 | 10 – 60 | 30 | 60 – 180 |
| 8,0 | 14 – 60 | 36 | 60 – 180 |
Chiều dài đinh tán phải chọn trong dãy sau: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, (11), 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40, 42, 45, 48, 50, 52, 55, 58, 60, 65, 70 ,75, 80, 85, 90, 95, 100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180 mm.
Chú thích. Không nên dùng kích thước ghi trong ngoặc.
Ví dụ ký hiệu qui ước: đinh tán mũ bằng, cấp chính xác B đường kính d = 8 mm, chiều dài L = 20 mm
Đinh tán 8 x 20 TCVN 285-86
Như trên, nhưng đinh tán có cấp chính xác C
Đinh tán C 8 x 20 TCVN 285-86
1.3. Khối lượng đinh tán cho trong phụ lục
2. YÊU CẦU KỸ THUẬT
Sai lệch giới hạn chiều cao mũ H = 1 mm : ± 0,28 mm
PHỤ LỤC
Tham khảo
KHỐI LƯỢNG ĐINH TÁN THÉP
| Chiều dài L, mm | Khối lượng lý thuyết 1000 đinh tán, kg, khi đường kính danh nghĩa thân đinh d, mm | |||||||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | 30 | 36 | |
| 4 | 0,175 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | 0,200 | 0,339 | 0,527 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | 0,225 | 0,378 | 0,583 | 1,188 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | 0,249 | 0,416 | 0,638 | 1,287 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | 0,274 | 0,455 | 0,694 | 1,385 | 2,431 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | 0,299 | 0,494 | 0,749 | 1,484 | 2,586 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 0,323 | 0,532 | 0,805 | 1,582 | 2,740 | 4,135 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| (11) |
| 0,571 | 0,860 | 1,681 | 2,893 | 4,356 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 |
| 0,609 | 0,916 | 1,780 | 3,048 | 4,578 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 |
| 0,686 | 1,027 | 1,977 | 3,356 | 5,022 | 9,63 |
|
|
|
|
|
|
|
| 16 |
|
| 1,138 | 2,174 | 3,665 | 5,466 | 11,42 | 16,47 |
|
|
|
|
|
|
| 18 |
|
| 1,248 | 2,372 | 3,973 | 5,910 | 11,21 | 17,71 | 28,45 |
|
|
|
|
|
| 20 |
|
|
| 2,569 | 4,281 | 6,354 | 11,99 | 18,94 | 30,23 |
|
|
|
|
|
| 22 |
|
|
| 2,766 | 4,589 | 6,798 | 12,78 | 20,17 | 32,00 |
|
|
|
|
|
| 24 |
|
|
| 2,964 | 4,898 | 7,242 | 13,57 | 21,40 | 33,78 | 63,55 |
|
|
|
|
| 26 |
|
|
| 3,161 | 5,206 | 7,686 | 14,36 | 22,64 | 35,55 | 66,71 |
|
|
|
|
| 28 |
|
|
| 3,358 | 5,514 | 8,13 | 15,15 | 23,87 | 37,33 | 69,87 |
|
|
|
|
| 30 |
|
|
| 3,555 | 5,822 | 8,57 | 15,94 | 25,10 | 39,10 | 73,02 |
|
|
|
|
| 32 |
|
|
| 3,753 | 6,131 | 9,02 | 16,73 | 26,24 | 40,88 | 76,18 | 131,7 |
|
|
|
| 34 |
|
|
|
| 6,439 | 9,46 | 7,52 | 27,57 | 42,66 | 79,34 | 136,7 |
|
|
|
| 36 |
|
|
|
| 6,747 | 9,90 | 18,31 | 27,80 | 44,30 | 82,49 | 141,6 |
|
|
|
| 38 |
|
|
|
| 7,053 | 10,35 | 19,10 | 30,04 | 46,21 | 85,45 | 146,5 |
|
|
|
| 40 |
|
|
|
| 7,364 | 10,79 | 19,89 | 31,27 | 47,98 | 88,81 | 151,5 |
|
|
|
| 42 |
|
|
|
| 7,672 | 11,24 | 20,68 | 32,50 | 49,76 | 91,96 | 156,4 |
|
|
|
| 45 |
|
|
|
| 8,134 | 11,90 | 21,86 | 34,35 | 52,42 | 96,70 | 163,8 |
|
|
|
| 48 |
|
|
|
| 8,597 | 12,57 | 23,04 | 36,20 | 55,08 | 101,40 | 171,2 |
|
|
|
| 50 |
|
|
|
| 8,905 | 13,01 | 23,83 | 37,43 | 56,86 | 104,60 | 176,1 | 277,3 |
|
|
| 52 |
|
|
|
| 9,213 | 13,46 | 24,62 | 38,67 | 58,64 | 107,70 | 181,1 | 284,4 |
|
|
| 55 |
|
|
|
| 9,676 | 14,12 | 25,80 | 40,52 | 61,30 | 112,50 | 188,5 | 295,0 |
|
|
| 58 |
|
|
|
| 10,140 | 14,79 | 26,99 | 42,37 | 63,95 | 117,20 | 195,9 | 305,7 |
|
|
| 60 |
|
|
|
| 10,450 | 15,23 | 27,78 | 43,60 | 65,74 | 120,40 | 200,8 | 312,8 | 527,7 | 815,9 |
| 65 |
|
|
|
|
|
|
| 46,68 | 70,18 | 128,20 | 213,1 | 330,5 | 555,4 | 855,8 |
| 70 |
|
|
|
|
|
|
| 49,47 | 74,62 | 136,20 | 225,4 | 348,3 | 583,1 | 895,8 |
| 75 |
|
|
|
|
|
|
| 52,85 | 79,06 | 144,00 | 237,8 | 366,0 | 610,9 | 935,7 |
| 80 |
|
|
|
|
|
|
| 55,93 | 83,49 | 151,94 | 250,1 | 383,8 | 638,7 | 975,7 |
| 85 |
|
|
|
|
|
|
| 59,01 | 87,93 | 159,83 | 262,4 | 401,6 | 666,4 | 1015,6 |
| 90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 92,37 | 167,72 | 274,7 | 419,3 | 694,1 | 1055,6 |
| 95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 175,62 | 287,1 | 437,1 | 721,9 | 1095,5 |
| 100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 183,53 | 299,4 | 454,8 | 749,6 | 1135,5 |
| 110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 199,29 | 324,1 | 490,3 | 805,1 | 1215,4 |
| 120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 348,8 | 525,9 | 860,6 | 1295,3 |
| 130 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 373,4 | 561,4 | 916,1 | 1375,2 |
| 140 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 398,1 | 596,9 | 971,6 | 1455,1 |
| 150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 422,7 | 632,4 | 1027,1 | 1534,9 |
| 160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 667,9 | 1082,6 | 1614,9 |
| 170 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 703,4 | 1138,1 | 1694,8 |
| 180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 738,9 | 1193,5 | 1774,7 |
Chú thích: Khi xác định khối lượng các đinh tán chế tạo bằng vật liệu khác phải nhân trị số khối lượng trong bảng với hệ số: 0,356 – đối với hợp kim nhôm; 1,080 – đối latông; 1,134 – đối với đồng.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 283:1986 (ST SEV 1021-78) về Đinh tán mũ thấp nửa chìm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 287:1986 (SEV 1022-78) về Đinh tán mũ nửa chìm
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 288:1986 (SEV 1024-78) về Đinh tán mũ côn
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4220:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
- 1 Quyết định 2844/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 281:1986 về Đinh tán - Phân loại và yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 283:1986 (ST SEV 1021-78) về Đinh tán mũ thấp nửa chìm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 287:1986 (SEV 1022-78) về Đinh tán mũ nửa chìm
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 288:1986 (SEV 1024-78) về Đinh tán mũ côn
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4220:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp