Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 288:1986 (SEV 1024-78) về Đinh tán mũ côn
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 288:1986 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành, hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn SEV 1024-78. Tiêu chuẩn này quy định các thông số kích thước, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra đối với dòng sản phẩm đinh tán mũ côn sử dụng trong các mối liên kết cơ khí yêu cầu bề mặt phẳng sau khi tán.
- Nội dung chi tiết các điều khoản cốt lõi (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Điều 1: Phạm vi áp dụng tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đinh tán mũ côn có đường kính thân danh nghĩa từ 1mm đến 36mm.
- Sản phẩm được thiết kế để sử dụng trong các mối ghép chịu lực của kết cấu kim loại, chế tạo máy và các thiết bị công nghiệp đòi hỏi độ phẳng của bề mặt lắp ghép.
- Điều 2: Kích thước và thông số hình học cơ bản
- Quy định chi tiết các kích thước hình học của đinh tán bao gồm: đường kính thân đinh (d), đường kính mũ đinh (D), chiều cao mũ (k), góc côn của mũ (thường quy định là 90 độ hoặc các góc côn tiêu chuẩn khác), và bán kính góc lượn dưới mũ.
- Xác định dung sai cho phép đối với từng kích thước danh nghĩa nhằm đảm bảo tính lắp lẫn cao trong quá trình chế tạo và lắp ráp hàng loạt.
- Bảng thông số kích thước được thiết kế đồng bộ, tương thích với các tiêu chuẩn quốc tế thuộc hệ thống SEV, giúp dễ dàng quy đổi và áp dụng trong sản xuất.
- Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu và bề mặt
- Vật liệu chế tạo đinh tán mũ côn phải là thép carbon, thép hợp kim, đồng hoặc nhôm có cơ tính phù hợp, đảm bảo khả năng biến dạng dẻo tốt khi tán mà không bị nứt nẻ hoặc đứt gãy.
- Bề mặt của đinh tán phải sạch sẽ, nhẵn mịn, không được có các khuyết tật như vết nứt, rỗ khí, xước sâu, rỉ sét hoặc ba-via vượt quá mức quy định cho phép.
- Quy định về lớp mạ bảo vệ bề mặt (nếu có) để tăng cường khả năng chống ăn mòn trong các môi trường làm việc đặc thù.
- Điều 4: Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử nghiệm
- Quy tắc nghiệm thu: Sản phẩm phải được kiểm tra và nghiệm thu theo từng lô. Mỗi lô phải bao gồm các đinh tán cùng ký hiệu, cùng kích thước, chế tạo từ cùng một mẻ vật liệu và cùng một chu trình nhiệt luyện (nếu có).
- Phương pháp thử: Tiến hành kiểm tra kích thước bằng các dụng cụ đo chuyên dụng có độ chính xác phù hợp. Kiểm tra khuyết tật bề mặt bằng mắt thường hoặc kính lúp có độ phóng đại tiêu chuẩn. Thử nghiệm cơ tính bao gồm thử kéo, thử uốn và thử khả năng tán thực tế để đánh giá độ dẻo của mũ đinh.
- Ghi nhãn và bao gói: Sản phẩm sau khi nghiệm thu đạt chất lượng phải được bôi dầu bảo quản, đóng gói kỹ lưỡng để tránh hư hỏng, gỉ sét trong quá trình vận chuyển. Nhãn mác trên bao bì phải ghi rõ ký hiệu tiêu chuẩn TCVN 288:1986, kích thước, vật liệu, số lượng và ký hiệu của nhà sản xuất.
- Vai trò và ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
TCVN 288:1986 là công cụ kỹ thuật quan trọng giúp các doanh nghiệp cơ khí thống nhất quy chuẩn thiết kế và chế tạo đinh tán mũ côn tại Việt Nam. Việc áp dụng tiêu chuẩn này không chỉ đảm bảo an toàn, độ bền cho các mối ghép cơ khí mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc nội địa hóa linh kiện và thúc đẩy giao thương quốc tế nhờ sự tương thích hoàn toàn với tiêu chuẩn SEV 1024-78.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 288-86
ĐINH TÁN MŨ CÔN
Plat conical head rivets
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 288-68
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các đinh tán mũ côn dùng trong chế tạo máy nói chung, có đường kính thân từ 10 đến 36 mm, cấp chính xác B và C.
Đinh tán mũ côn phải thỏa mãn các yêu cầu của TCVN 281-86 và các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn này.
Tiêu chuẩn này phù hợp với tiêu chuẩn SEV 1024-78.
1. Kích thước đinh tán phải phù hợp với các chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng 1, 2.

2. Độ nhám tất cả các bề mặt đinh tán có cấp chính xác C Ra ≤ 50mm.
| mm | Bảng 1 | |||||||||||
| Đường kính thân d | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | (33) | 36 |
| Đường kính đáy mũ D | 17 | 20,5 | 24 | 27 | 31 | 34 | 37 | 41 | 46 | 51 | 56 | 61 |
| Đường kính đỉnh mũ d1 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 33 | 36 |
| Chiều cao mũ H | 7 | 8 | 9,5 | 11 | 12 | 13,5 | 14,5 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 |
| Bán kính góc lượn r, không lớn hơn | 1 | 1,2 | 1,6 | 2 | 2,5 | |||||||
| mm | Bảng 2 | ||
| Đường kính thân d | Chiều dài L | Đường kính thân d | Chiều dài L |
| 10 | 16 – 80 | (22) | 34 – 180 |
| 12 | 18 – 90 | 24 | 42 – 180 |
| (14) | 20 – 110 | (27) | 60 – 180 |
| 16 | 26 – 110 | 30 | 65 – 180 |
| (18) | 30 – 120 | (33) | 65 – 180 |
| 20 | 30 – 150 | 36 | 65 – 180 |
Chú thích. Không nên dùng các kích thước ghi trong ngoặc.
Chiều dài đinh tán phải chọn trong dãy sau: 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40, 42, 45, 48, 50, 52, 55, 58, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180 mm.
Ví dụ ký hiệu qui ước: đinh tán mũ côn cấp chính xác B, đường kính thân d = 16 mm, chiều dài 60 mm
Đinh tán 16 x 60 TCVN 288-86
Như trên, nhưng đinh tán có cấp chính xác C
Đinh tán C 16 x 60 TCVN 288-86
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 283:1986 (ST SEV 1021-78) về Đinh tán mũ thấp nửa chìm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 285:1986 về Đinh tán mũ bằng
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 287:1986 (SEV 1022-78) về Đinh tán mũ nửa chìm
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4220:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2185:1977 về Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi hình trụ - Kết cấu và kích thước
- 1 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 281:1986 về Đinh tán - Phân loại và yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 283:1986 (ST SEV 1021-78) về Đinh tán mũ thấp nửa chìm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 285:1986 về Đinh tán mũ bằng
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 287:1986 (SEV 1022-78) về Đinh tán mũ nửa chìm
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4220:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2509:1978 về Đinh vít - Yêu cầu kỹ thuật
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2185:1977 về Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi hình trụ - Kết cấu và kích thước