Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 quy định các yêu cầu kỹ thuật và thông số kích thước đối với dòng sản phẩm đinh tán mũ chỏm cầu thấp. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quan trọng, giúp thống nhất tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm đinh tán sử dụng trong các liên kết cơ khí tại Việt Nam.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại đinh tán mũ chỏm cầu thấp được chế tạo từ các loại vật liệu kim loại khác nhau, phục vụ cho các mối ghép tán đinh trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, xây dựng và các ngành công nghiệp phụ trợ khác.
- Xác định rõ đối tượng áp dụng bắt buộc hoặc khuyến khích áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, nhập khẩu và sử dụng đinh tán trên phạm vi toàn quốc.
Điều 2: Kích thước và thông số cơ bản
- Quy định chi tiết về hình dáng hình học và các kích thước danh nghĩa của đinh tán bao gồm: đường kính thân đinh tán, đường kính mũ đinh tán, chiều cao mũ chỏm cầu thấp, bán kính góc lượn dưới mũ và chiều dài thân đinh tán.
- Thiết lập bảng dung sai và sai lệch giới hạn cho phép đối với từng kích thước danh nghĩa nhằm đảm bảo tính lắp lẫn cao và độ chính xác trong quá trình thi công, lắp ráp.
- Hướng dẫn cách ký hiệu quy ước sản phẩm đinh tán mũ chỏm cầu thấp dựa trên các thông số kỹ thuật cốt lõi như đường kính, chiều dài, mác vật liệu và tiêu chuẩn áp dụng để thuận tiện cho việc đặt hàng và quản lý kho.
Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu và bề mặt
- Quy định về mác vật liệu chế tạo đinh tán, bao gồm các nhóm vật liệu phổ biến như thép carbon, thép hợp kim, đồng, nhôm hoặc hợp kim nhôm, đảm bảo cơ tính phù hợp với yêu cầu chịu lực của mối ghép.
- Yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng bề mặt: Thân và mũ đinh tán phải nhẵn, không được có các khuyết tật chế tạo như nứt nẻ, rạn chân chim, ba via, vết xước sâu hoặc các vết rỗ làm suy giảm khả năng chịu lực.
- Quy định về lớp mạ bảo vệ bề mặt (nếu có) chống ăn mòn hóa học và điện hóa trong môi trường làm việc thực tế.
Điều 4: Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
- Quy định phương pháp lấy mẫu kiểm tra theo lô sản phẩm để đánh giá sự đồng đều về chất lượng và kích thước hình học.
- Các phương pháp thử nghiệm cơ tính bắt buộc bao gồm: thử nghiệm độ bền kéo, thử nghiệm uốn, tán bẹp nguội hoặc nóng để kiểm tra độ dẻo dai của vật liệu chế tạo đinh tán trước khi đưa vào sử dụng hàng loạt.
- Quy định về công tác ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản sản phẩm đinh tán nhằm tránh hiện tượng han gỉ, biến dạng vật lý trong quá trình lưu kho.
Lưu ý: Các thông tin trên được tổng hợp dựa trên nội dung tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp nhằm hỗ trợ tra cứu nhanh chóng và chính xác.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 4221-86
ĐINH TÁN MŨ CHỎM CẦU THẤP
Low round head rivets
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các đinh tán mũ chỏm cầu thấp dùng trong chế tạo máy nói chung, đường kính thân từ 2 đến 10 mm, cấp chính xác B và C.
Đinh tán mũ chỏm cầu thấp phải thỏa mãn các yêu cầu của TCVN 281-86 và các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn này.
Tiêu chuẩn này phù hợp với tiêu chuẩn SEV 1023-78.
1. KÍCH THƯỚC
1.1. Kích thước đinh tán phải phù hợp với các chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng 1, 2.

* Kích thước tham khảo
1.2. Độ nhám tất cả các bề mặt đinh tán có cấp chính xác C Ra ≤ 50mm.
| mm | Bảng 1 | |||||||
| Đường kính thân d | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 |
| Đường kính mũ D | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 |
| Chiều cao mũ H | 0,8 | 1 | 1,2 | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | 4 |
| Bán kính góc lượn r, không lớn hơn | 0,2 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | ||||
| Bán kính chỏm R | 2,9 | 3,6 | 4,4 | 5,8 | 7,3 | 8,5 | 12,2 | 14,5 |
| Khoảng cách từ cổ đến chỗ đo đường kính thân, l | 1,5 | 3 | 4 | 6 | ||||
| mm | Bảng 2 | ||
| Đường kính thân d | Chiều dài L | Đường kính thân d | Chiều dài L |
| 2 | 2 – 10 | 5 | 8 – 50 |
| 2,5 | 4 – 18 | 6 | 8 – 50 |
| 3 | 4 – 38 | 8 | 10 – 50 |
| 4 | 6 – 50 | 10 | 16 – 50 |
Chiều dài đinh tán phải chọn trong dãy sau: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40, 42, 45, 48, 50 mm.
Ví dụ ký hiệu qui ước: đinh tán mũ chỏm cầu thấp cấp chính xác B đường kính d = 8 mm, chiều dài, L = 20 mm
Đinh tán 8 x 20 TCVN 4221-86
Như trên, nhưng đinh tán có cấp chính xác C
Đinh tán C 8 x 20 TCVN 4221-86
1.3. Khối lượng đinh tán cho trong phụ lục.
2. YÊU CẦU KỸ THUẬT
Sai lệch giới hạn chiều cao mũ khi kích thước H nhỏ hơn 1 mm : + 0,28 , - 0,16 mm ; khi H = 1 mm ; ± 0,28 mm.
PHỤ LỤC
Tham khảo
KHỐI LƯỢNG ĐINH TÁN THÉP
| Chiều dài L, mm | Khối lượng lý thuyết 1000 đinh tán, khi đường kính danh nghĩa thân đinh d, mm | |||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | |
| 2 | 0,090 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | 0,115 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | 0,139 | 0,235 | 0,360 |
|
|
|
|
|
| 5 | 0,164 | 0,273 | 0,416 |
|
|
|
|
|
| 6 | 0,189 | 0,312 | 0,471 | 0,921 |
|
|
|
|
| 7 | 0,213 | 0,350 | 0,527 | 1,020 |
|
|
|
|
| 8 | 0,238 | 0,389 | 0,582 | 1,119 | 1,878 | 2,941 |
|
|
| 9 | 0,263 | 0,427 | 0,638 | 1,217 | 2,032 | 3,163 |
|
|
| 10 | 0,287 | 0,466 | 0,693 | 1,316 | 2,186 | 3,386 | 6,415 |
|
| 12 |
| 0,543 | 0,804 | 1,513 | 2,415 | 3,829 | 7,204 |
|
| 14 |
| 0,620 | 0,915 | 1,710 | 2,803 | 4,273 | 7,993 | 15,03 |
| 16 |
| 0,697 | 1,026 | 1,908 | 3,111 | 4,717 | 8,782 | 15,03 |
| 18 |
| 0,774 | 1,137 | 2,105 | 3,419 | 5,161 | 9,571 | 16,26 |
| 20 |
|
| 1,248 | 2,302 | 3,728 | 5,605 | 10,361 | 17,49 |
| 22 |
|
| 1,359 | 2,500 | 4,036 | 6,049 | 11,150 | 18,72 |
| 24 |
|
| 1,470 | 2,697 | 4,344 | 6,493 | 11,939 | 19,96 |
| 26 |
|
| 1,581 | 2,894 | 4,652 | 6,937 | 12,728 | 21,19 |
| 28 |
|
| 1,692 | 3,031 | 4,961 | 7,381 | 13,517 | 22,42 |
| 30 |
|
| 1,802 | 3,289 | 5,269 | 7,825 | 14,306 | 23,66 |
| 32 |
|
| 1,914 | 3,486 | 5,577 | 8,268 | 15,096 | 24,89 |
| 34 |
|
| 2,025 | 3,683 | 5,885 | 8,712 | 15,885 | 26,12 |
| 36 |
|
| 2,136 | 3,881 | 6,194 | 9,156 | 16,674 | 27,36 |
| 38 |
|
| 2,247 | 4,078 | 6,502 | 9,600 | 17,663 | 28,59 |
| 40 |
|
|
| 4,275 | 6,810 | 10,044 | 18,252 | 29,82 |
| 42 |
|
|
| 4,472 | 7,118 | 10,488 | 19,041 | 31,06 |
| 45 |
|
|
| 4,768 | 7,581 | 11,154 | 20,225 | 32,90 |
| 48 |
|
|
| 5,064 | 8,043 | 11,820 | 21,409 | 34,75 |
| 50 |
|
|
| 5,261 | 8,351 | 12,264 | 22,198 | 35,99 |
Chú thích: Khi xác định khối lượng các đinh tán chế tạo bằng vật liệu khác phải nhân trị số khối lượng trong bảng với hệ số 0,356 – đối với hợp kim nhôm ; 1,080 – đối với latông ; 1,134 – đối với đồng.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 283:1986 (ST SEV 1021-78) về Đinh tán mũ thấp nửa chìm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 285:1986 về Đinh tán mũ bằng
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 287:1986 (SEV 1022-78) về Đinh tán mũ nửa chìm
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 288:1986 (SEV 1024-78) về Đinh tán mũ côn
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4220:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 về Đinh vít đầu nửa chìm - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2184:1977 về Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi bằng – Kết cấu và kích thước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước
- 1 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 281:1986 về Đinh tán - Phân loại và yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 283:1986 (ST SEV 1021-78) về Đinh tán mũ thấp nửa chìm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 285:1986 về Đinh tán mũ bằng
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 287:1986 (SEV 1022-78) về Đinh tán mũ nửa chìm
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 288:1986 (SEV 1024-78) về Đinh tán mũ côn
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4220:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 về Đinh vít đầu nửa chìm - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2184:1977 về Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi bằng – Kết cấu và kích thước
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2185:1977 về Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi hình trụ - Kết cấu và kích thước
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước