Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 về Đinh tán mũ chìm được xây dựng trên cơ sở hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn khối tương trợ kinh tế SEV 1020-78. Đây là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu cơ bản đối với sản phẩm đinh tán mũ chìm sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và các ngành công nghiệp liên quan tại Việt Nam.

Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Điều 1: Phạm vi áp dụng và phân loại sản phẩm

  • Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại đinh tán mũ chìm có đường kính thân định mức từ 1 mm đến 36 mm.
  • Quy định phạm vi sử dụng trong các mối ghép cơ khí yêu cầu bề mặt phẳng sau khi tán, không gây cản trở cơ học cho các chi tiết chuyển động xung quanh.
  • Xác định mối liên kết kỹ thuật giữa tiêu chuẩn quốc gia TCVN và tiêu chuẩn quốc tế SEV 1020-78 nhằm đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn của sản phẩm trong giao thương quốc tế.

Điều 2: Kích thước và thông số hình học cơ bản

  • Quy định chi tiết về các thông số kích thước hình học của đinh tán mũ chìm bao gồm: đường kính thân đinh tán, đường kính mũ đinh tán, chiều cao mũ chìm, góc vát của mũ và chiều dài toàn bộ của đinh tán.
  • Xác định dung sai cho phép đối với từng kích thước danh nghĩa nhằm đảm bảo độ chính xác trong quá trình gia công chế tạo và lắp ráp.
  • Bảng thông số kích thước được thiết lập cụ thể cho từng dải đường kính, giúp người thiết kế và nhà sản xuất dễ dàng tra cứu và áp dụng đồng nhất.

Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo

  • Quy định về vật liệu chế tạo đinh tán mũ chìm, bao gồm các loại thép carbon, thép hợp kim, đồng, đồng thau, nhôm và hợp kim nhôm. Vật liệu phải đảm bảo tính dẻo cao để dễ dàng biến dạng định hình khi tán nhưng vẫn đạt độ bền liên kết yêu cầu.
  • Yêu cầu về chất lượng bề mặt: Bề mặt đinh tán phải nhẵn mịn, không được có các khuyết tật như vết nứt, rạn, xước sâu, ba-via hoặc các vết gỉ sét làm ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của mối ghép.
  • Quy định về lớp mạ bảo vệ chống ăn mòn (nếu có) và các yêu cầu kỹ thuật đối với lớp phủ bề mặt để tăng tuổi thọ cho chi tiết trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Điều 4: Phương pháp thử và quy tắc nghiệm thu

  • Xác định các phương pháp thử nghiệm cơ lý tính của đinh tán bao gồm: thử nghiệm kéo, thử nghiệm cắt, và thử nghiệm công nghệ (thử tán nguội hoặc tán nóng để kiểm tra độ dẻo của mũ và thân đinh tán).
  • Quy định quy tắc lấy mẫu kiểm tra theo lô sản phẩm, xác định tỷ lệ phế phẩm cho phép và các điều kiện để chấp nhận hoặc bác bỏ một lô hàng đinh tán mũ chìm khi nghiệm thu thực tế.
  • Yêu cầu về ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quan sản phẩm đinh tán sau khi xuất xưởng để tránh hư hỏng vật lý và hóa học trước khi đưa vào sử dụng.

Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn

TCVN 290:1986 đóng vai trò là công cụ kỹ thuật pháp lý giúp các doanh nghiệp sản xuất cơ khí trong nước chuẩn hóa quy trình công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm đinh tán mũ chìm đạt tiêu chuẩn quốc tế. Đồng thời, việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp các đơn vị thiết kế và thi công công trình lựa chọn đúng chủng loại vật tư, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các kết cấu liên kết bằng đinh tán.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 290-86

ĐINH TÁN MŨ CHÌM

Countersunk head rivets

Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 290-68.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các đinh tán mũ chìm dùng trong chế tạo máy nói chung, đường kính thân từ 1 đến 36 mm, cấp chính xác B và C.

Đinh tán mũ chìm phải thỏa mãn các yêu cầu của TCVN 281-86 và các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn này.

Tiêu chuẩn này phù hợp với tiêu chuẩn SEV 1020-78.

1. KÍCH THƯỚC

1.1. Kích thước đinh tán phải phù hợp với các chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng 1, 2.

* Kích thước tham khảo

mm                                                                   Bảng 1

Đường kính thân d

1

1,2

1,6

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

20

24

30

36

Đường kính mũ D

1,9

2,3

2,9

3,9

4,5

5,2

7,0

8,8

10,3

13,9

17

20

24

30

36

41

49

Chiều cao mũ H

0,5

0,6

0,7

1,0

1,1

1,2

1,6

2,0

2,4

3,2

4,8

5,6

6,8

7,2

9

11

14

16

Góc a

90o

75o

60o

45o

Bán kính góc lượn r, không lớn hơn

0,1

0,2

0,25

0,3

0,4

0,5

 

0,6

 

0,8

Khoảng cách từ cổ đến chỗ đo đường kính thân, l

1,5

3

4

6

8

10

Chú thích: Không nên dùng kích thước ghi trong ngoặc.

mm

Bảng 2

Đường kính thân, d

Chiều dài L

Đường kính thân, d

Chiều dài L

1,0

2 – 8

8

8 – 60

1,2

3 – 10

10

16 – 75

1,6

3 – 12

12

18 – 85

2,0

3 – 16

(14)

22 – 100

2,5

4 – 20

16

24 – 100

3,0

4 – 40

20

38 – 150

4,0

5 – 50

24

40 – 180

5,0

8 – 60

30

52 – 180

6,0

8 – 60

36

60 - 180

1.2. Độ nhám tất cả các bề mặt đinh tán có cấp chính xác C – Ra ≤ 50m m.

Chiều dài đinh tán phải chọn trong dãy sau: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, (11), 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40, 42, 45, 48, 50, 52, 55, 58, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180 mm.

Chú thích: Không nên dùng kích thước ghi trong ngoặc.

Ví dụ ký hiệu qui ước: đinh tán mũ chìm cấp chính xác B đường kính d = 8 mm, chiều dài L = 20 mm.

Đinh tán 8 x 20 TCVN 290-86

Như trên, nhưng đinh tán có cấp chính xác C

Đinh tán C 8 x 20 TCVN 290-86

1.3. Khối lượng đinh tán cho trong phụ lục.

2. YÊU CẦU KỸ THUẬT

Sai lệch giới hạn chiều cao mũ khi kích thước H < 1 mm :

+ 0,28 ; - 0,16 mm ; khi H = 1 mm ; ± 0,28 mm.


PHỤ LỤC

Tham khảo

KHỐI LƯỢNG ĐINH TÁN THÉP

Chiều dài L, mm

Khối lượng lý thuyết 1000 đinh tán, kg, khi đường kính danh nghĩa của thân đinh, d, mm

1

1,2

1,6

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

20

24

30

36

2

0,016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

0,022

0,033

0,058

0,104

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

0,028

0,042

0,074

0,129

0,195

0,281

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

0,034

0,051

0,090

0,154

0,263

0,336

0,635

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

0,040

0,060

0,106

0,178

0,272

0,392

0,733

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

0,047

0,069

0,121

0,203

0,310

0,447

0,832

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

0,053

0,078

0,137

0,228

0,349

0,503

0,931

1,522

2,235

4,294

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

0,087

0,153

0,252

0,387

0,558

1,029

1,677

2,457

4,689

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

0,095

0,169

0,277

0,426

0,614

1,128

1,831

2,679

5,083

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

0,184

0,302

0,464

0,669

1,227

1,985

2,901

5,478

 

 

 

 

 

 

 

 

12

 

 

0,200

0,326

0,503

0,724

1,325

2,139

3,126

5,973

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

0,376

0,580

0,835

1,522

2,447

3,563

6,656

 

 

 

 

 

 

 

 

16

 

 

 

0,425

0,657

0,946

1,719

2,755

4,007

7,445

13,41

 

 

 

 

 

 

 

18

 

 

 

 

0,734

1,057

1,917

3,064

4,451

8,234

14,64

19,93

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

0,811

1,168

2,114

3,372

4,895

9,023

15,88

21,70

 

 

 

 

 

 

22

 

 

 

 

 

1,279

2,311

3,680

5,309

9,812

17,11

23,48

 

 

 

 

 

 

24

 

 

 

 

 

1,390

2,509

3,989

5,783

10,603

18,34

25,26

36,09

44,36

 

 

 

 

26

 

 

 

 

 

1,501

2,706

4,297

6,227

11,391

19,58

27,03

38,51

47,52

 

 

 

 

28

 

 

 

 

 

1,612

2,903

4,605

6,671

12,180

20,81

28,81

40,93

50,68

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

1,723

3,100

4,913

7,115

12,969

22,04

30,58

43,34

53,83

 

 

 

 

32

 

 

 

 

 

1,834

3,294

5,222

7,559

13,758

23,28

32,36

45,76

56,99

 

 

 

 

34

 

 

 

 

 

1,945

3,435

5,530

8,002

14,547

24,51

34,13

48,18

60,15

 

 

 

 

36

 

 

 

 

 

2,056

3,692

5,838

8,446

15,337

25,74

35,91

50,59

63,30

 

 

 

 

38

 

 

 

 

 

2,167

3,690

6,146

9,890

16,126

26,97

37,68

53,01

66,46

106,4

 

 

 

40

 

 

 

 

 

2,278

4,087

6,455

9,334

16,915

28,21

39,46

55,43

69,62

111,4

164,4

 

 

42

 

 

 

 

 

 

4,284

6,763

9,778

17,704

29,44

41,24

57,84

72,77

116,3

171,5

 

 

45

 

 

 

 

 

 

4,580

7,225

10,444

18,888

31,29

43,90

61,47

77,51

123,7

182,2

 

 

48

 

 

 

 

 

 

4,876

7,658

11,110

20,072

33,14

46,56

65,09

82,24

131,1

192,8

 

 

50

 

 

 

 

 

 

5,073

7,996

11,554

20,861

34,37

48,34

67,51

85,40

136,0

199,9

 

 

52

 

 

 

 

 

 

 

8,304

11,998

21,650

35,61

50,11

69,93

88,56

140,9

207,0

319,8

 

55

 

 

 

 

 

 

 

8,767

12,663

22,834

37,46

52,78

73,55

93,29

148,3

217,7

336,4

 

58

 

 

 

 

 

 

 

9,229

13,329

24,017

39,31

55,44

77,18

98,03

155,7

228,3

353,0

 

60

 

 

 

 

 

 

 

9,537

13,773

24,806

40,54

57,22

79,60

101,18

160,7

235,4

364,1

529,9

65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43,62

61,66

85,64

109,07

173,0

253,2

391,9

569,6

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46,70

66,09

91,68

116,97

185,3

270,9

419,6

609,6

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49,79

70,53

97,72

124,85

197,7

288,7

447,4

649,8

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74,97

103,80

132,75

210,0

306,5

475,1

689,7

85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79,41

109,80

140,64

222,3

324,2

502,9

729,7

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

115,80

148,53

234,7

341,9

530,6

769,6

95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121,90

156,42

247,0

359,6

558,4

809,6

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127,90

164,32

259,3

377,5

586,1

849,5

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

284,0

413,0

641,6

929,4

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

308,6

448,5

697,1

1009,3

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

333,3

484,0

752,6

1089,2

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

358,0

519,5

808,0

1179,1

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

382,6

555,0

863,5

1249,0

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

590,6

919,0

1328,9

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

626,1

974,5

1408,8

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

661,6

1030,0

1488,8

Chú thích: Khi xác định khối lượng các đinh tán chế tạo bằng vật liệu khác phải nhân trị số khối lượng trong bảng với hệ số 0,356 – đối với hợp kim nhôm ; 1,080 – đối với latông ; 1,134 – đối với đồng.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm

Số hiệu: TCVN290:1986
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1986
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-7...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký