Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5251:2007 về Cà phê bột (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5251:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F16 Cà phê và sản phẩm cà phê biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này đưa ra các quy định kỹ thuật nghiêm ngặt nhằm kiểm soát chất lượng sản phẩm cà phê bột lưu thông trên thị trường Việt Nam. Dưới đây là phần phân tích chi tiết nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.

- Điều 1: Phạm vi áp dụng

Điều khoản này xác định rõ giới hạn pháp lý và đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn:

  • Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho sản phẩm cà phê bột được chế biến từ cà phê hạt rang, có thể có hoặc không pha trộn thêm các thành phần phụ gia thực phẩm hoặc nguyên liệu nông sản khác được phép sử dụng.
  • Tiêu chuẩn đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật để các cơ sở sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và là cơ sở để các cơ quan chức năng tiến hành thanh tra, kiểm tra chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn

Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, các tổ chức cần viện dẫn và đối chiếu với các tài liệu tiêu chuẩn liên quan sau đây. Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi hoặc cập nhật, áp dụng phiên bản mới nhất:

  • TCVN 4807 (ISO 3509), Cà phê và sản phẩm cà phê - Từ vựng.
  • TCVN 5250, Cà phê rang - Yêu cầu kỹ thuật.
  • TCVN 7087:2002 (CODEX STAN 1-1985, Rev. 1-1991, Amd. 1999, Amd. 2001), Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn đưa ra định nghĩa chuẩn xác đối với sản phẩm nhằm thống nhất cách hiểu trong sản xuất, thương mại và kiểm nghiệm:

  • Cà phê bột (Ground coffee): Là sản phẩm thu được từ quá trình xay nhỏ hạt cà phê đã được rang chín (cà phê rang), có thể bổ sung hoặc không bổ sung các chất phụ gia thực phẩm hoặc các chất tạo hương, tạo màu hợp pháp theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.
- Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật

Đây là nội dung quan trọng nhất trong các điều khoản đầu, quy định chi tiết các chỉ tiêu chất lượng bắt buộc đối với sản phẩm cà phê bột, bao gồm hai nhóm chỉ tiêu chính:

  • Yêu cầu cảm quan:
    • Trạng thái: Sản phẩm phải ở dạng bột mịn, khô, tơi xốp, không bị vón cục khi bóp nhẹ và tuyệt đối không được lẫn các tạp chất lạ có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
    • Màu sắc: Có màu nâu đặc trưng của cà phê rang (dao động từ nâu nhạt đến nâu đậm tùy thuộc vào mức độ rang của nhà sản xuất), màu sắc phải đồng đều trong toàn bộ lô sản phẩm.
    • Mùi vị: Có mùi thơm đặc trưng của cà phê rang, vị đắng, chua nhẹ và hậu vị ngọt tự nhiên. Không được có mùi mốc, mùi khét quá mức, mùi lạ hoặc vị lạ do quá trình bảo quản hoặc chế biến không đạt chuẩn gây ra.
  • Chỉ tiêu lý - hóa của cà phê bột:
    • Độ ẩm: Hàm lượng nước không được vượt quá 5,0% khối lượng nhằm đảm bảo thời hạn bảo quản, tránh hiện tượng ẩm mốc và suy giảm chất lượng.
    • Hàm lượng chất tan trong nước: Không được nhỏ hơn 25,0% khối lượng chất khô, đây là chỉ số phản ánh độ đậm đặc và tỷ lệ chất chiết xuất được từ bột cà phê khi pha chế.
    • Hàm lượng caffeine: Đối với cà phê bột nguyên chất, hàm lượng caffeine không được nhỏ hơn 1,0% khối lượng chất khô (đối với cà phê vối - Robusta) và không nhỏ hơn 0,6% khối lượng chất khô (đối với cà phê chè - Arabica).
    • Hàm lượng tro tổng số: Nằm trong giới hạn từ 3,0% đến 6,0% khối lượng chất khô.
    • Hàm lượng tro không tan trong axit clohydric (HCl): Không được lớn hơn 0,1% khối lượng chất khô, nhằm kiểm soát nghiêm ngặt lượng đất, cát hoặc các tạp chất vô cơ lẫn vào sản phẩm trong quá trình thu hoạch và chế biến.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 5251 : 2007

CÀ PHÊ BỘT

Ground coffee

Lời nói đầu

TCVN 5251:2007 thay thế TCVN 5251-90.

TCVN 5251:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F16 Cà phê và sản phẩm cà phê biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

CÀ PHÊ BỘT

Ground coffee

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho cà phê bột.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

TCVN 4334:2007 (ISO 3509:2005), Cà phê và sản phẩm cà phê – Thuật ngữ và định nghĩa.

TCVN 5250:2007, Cà phê rang.

TCVN 5252, Cà phê bột – Phương pháp thử.

TCVN 5253, Cà phê – Phương pháp xác định hàm lượng tro.

TCVN 6603:2000 (ISO 10095:1992), Cà phê – Xác định hàm lượng cafein – Phương pháp dùng sắc ký lỏng cao áp.

TCVN 7035:2002 (ISO 11294:1994), Cà phê bột – Xác định độ ẩm – Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 103 0C (Phương pháp thông thường).

TCVN 7087:2002 [CODEX STAN 1-1985 (Rev.1-1991, Amd. 1999 & 2001)], Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 4334:2007 (ISO 3509:2005) và các thuật ngữ, định nghĩa sau đây:

3.1. Tạp chất (extraneous matter)

Các chất không thuộc hạt cà phê.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Nguyên liệu

Nguyên liệu dùng để chế biến cà phê bột phải phù hợp với TCVN 5250:2007.

4.2. Phân hạng chất lượng

Cà phê bột được chia làm 2 hạng.

Hạng 1 và hạng 2.

Các chỉ tiêu chất lượng của hạng 1 và hạng 2 được quy định trong 4.3 và 4.4

4.3. Yêu cầu cảm quan

Yêu cầu cảm quan đối với cà phê bột được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 – Yêu cầu cảm quan đối với cà phê bột

Tên chỉ tiêu

Yêu cầu

Hạng 1

Hạng 2

1. Màu sắc

Màu nâu cánh gián đậm

Màu nâu cánh gián không đều

2. Mùi

Thơm rất đặc trưng của cà phê bột, không có mùi lạ

Thơm đặc trưng của cà phê bột, không có mùi lạ

3. Vị

Có vị rất đặc trưng của cà phê bột

Có vị đặc trưng của cà phê bột

4. Trạng thái

Dạng bột, đồng đều, tơi xốp

Dạng bột, không vón

5. Cà phê pha

Có màu cánh gián đậm, sánh tự nhiên

Có màu cánh gián, ít sánh

4.4. Yêu cầu hóa – lý

Yêu cầu hóa – lý đối với cà phê bột được quy định trong bảng 2.

Bảng 2 – Yêu cầu về hóa-lý đối với cà phê bột

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Độ mịn, tính  theo % khối lượng

 

- Dưới rây F 0,56 mm, không nhỏ hơn

30

- Trên rây F 0,25 mm, không lớn hơn

15

2. Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn

5

3. Hàm lượng cafein, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn

1,0

4. Hàm lượng tro, tính theo % khối lượng, không lớn hơn

 

- Tro tổng số

5

- Tro không tan trong axit clohydric

0,2

5. Tỷ lệ chất tan trong nước, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn

25

5. Phương pháp thử

5.1. Lấy mẫu, theo TCVN 5252.

5.2. Xác định độ mịn, theo TCVN 5252.

5.3. Xác định độ ẩm, theo TCVN 7035:2002 (ISO 11294:1994).

5.4. Xác định hàm lượng cafein, theo TCVN 6603:2000 (ISO 10095:1992).

5.5. Xác định hàm lượng tro tổng số và tro không tan trong axit clohydric, theo TCVN 5253.

5.6. Xác định hàm lượng chất tan trong nước, theo TCVN 5252.

6. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

6.1. Bao gói

Cà phê bột được đóng gói trong các bao bì khô, sạch, chống hút ẩm, chuyên dùng cho thực phẩm.

6.2. Ghi nhãn

Ghi nhãn sản phẩm theo TCVN 7087:2002 [CODEX STAN 1 – 1985 (Rev.1 – 1991, Amd. 1999&2001)].

6.3. Bảo quản và vận chuyển

Phương tiện vận chuyển cà phê bột phải khô, sạch, không có mùi lạ. Bảo quản cà phê bột nơi khô, sạch, không bảo quản chung với các sản phẩm có mùi.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5251:2007 về cà phê bột

Số hiệu: TCVN5251:2007
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2007
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5251:2007 về cà phê...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký