Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6366:1998 về Dây thép lò xo cơ khí - Dây thép tôi và ram trong dầu (Điều 1 - Điều 4)
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6366:1998 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với dây thép tròn, không hợp kim hoặc hợp kim thấp, đã được tôi và ram trong dầu, chuyên dùng để chế tạo các loại lò xo cơ khí. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này:
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định giới hạn áp dụng và đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại dây thép lò xo cơ khí có đường kính danh nghĩa cụ thể, được xử lý nhiệt bằng phương pháp tôi và ram trong dầu.
- Sản phẩm dây thép theo tiêu chuẩn này được sử dụng để chế tạo các loại lò xo chịu tải trọng tĩnh hoặc tải trọng động khác nhau trong ngành chế tạo máy và cơ khí chính xác.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn và phối hợp sử dụng với các tiêu chuẩn liên quan sau:
- Các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về phương pháp thử kéo, thử uốn, thử xoắn đối với dây kim loại.
- Các tiêu chuẩn quy định về phương pháp xác định chiều sâu thoát cacbon và kiểm tra khuyết tật bề mặt của dây thép.
- Các tiêu chuẩn về dung sai kích thước và phương pháp đo lường đường kính dây thép.
Điều 3: Phân loại và ký hiệu
Dây thép lò xo tôi và ram trong dầu được phân chia thành các nhóm chất lượng khác nhau dựa trên mức độ chịu tải và điều kiện làm việc của lò xo thành phẩm:
- Nhóm FD (Tải trọng tĩnh): Dành cho các loại lò xo chủ yếu chịu tải trọng tĩnh hoặc tải trọng động ở mức độ thấp, số chu kỳ làm việc ít.
- Nhóm TD (Tải trọng động trung bình): Dành cho các loại lò xo chịu tải trọng động ở mức độ trung bình, yêu cầu giới hạn bền mỏi ổn định.
- Nhóm VD (Tải trọng động cao): Dành cho các loại lò xo chịu tải trọng động rất cao và liên tục (ví dụ như lò xo xupáp trong động cơ đốt trong), đòi hỏi chất lượng bề mặt cực kỳ nghiêm ngặt và khả năng chống mỏi tối ưu.
Điều 4: Thông tin do người mua cung cấp
Để đảm bảo nhà sản xuất cung cấp đúng chủng loại và chất lượng sản phẩm theo yêu cầu, người mua cần cung cấp đầy đủ các thông tin sau trong đơn đặt hàng:
- Số hiệu của tiêu chuẩn này (TCVN 6366:1998).
- Ký hiệu nhóm dây thép yêu cầu (FD, TD hoặc VD).
- Đường kính danh nghĩa của dây thép (tính bằng milimét) và mức dung sai cho phép.
- Khối lượng tổng thể của lô hàng hoặc chiều dài dây thép yêu cầu.
- Hình thức bao gói, yêu cầu về bảo quản chống gỉ sét và các yêu cầu đặc biệt khác về thử nghiệm hoặc chứng chỉ chất lượng (nếu có).
DÂY THÉP LÒ XO CƠ KHÍ ư DÂY THÉP TÔI VÀ RAM TRONG DẦU
Steel wire for mechanical springs ư Oil- hardened and tempered wire
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kĩ thuật cho dây thép các bon tôi và ram trong dầu và dây thép hợp kim thấp dùng chế tạo lò xo cơ khí, chế độ làm việc động và tĩnh
TCVN 298 : 85 Gang thép - Phương pháp xác định Cacbon tự do.
TCVN 1814 ; 76 Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng Silic.
TCVN 1819 : 76 Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng Mangan. TCVN 1815 : 76 Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng Phốt pho. TCVN 1812 : 76 Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lương Crôm.
TCVN 1820 : 76 Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng Lưu huỳnh. TCVN 308 : 89 Gang thép - Phương pháp xác định Vanadi.
3 Thông số và kích thước cơ bản
Dãy đường kính dây theo các loại thép và chế độ làm việc của lò xo được quy định trong bảng 1
Bảng 1 - Dãy đường kính dây
| Ký hiệu dạng | Loại thép | Đường kính dây, mm | |||
| Chế độ làm việc tĩnh | Chế độ làm việc động | ||||
| min | max | min | max | ||
| SC | Thép các bon | 0,05 | 15,00 | - | - |
| DC | Thép các bon | - | - | 0,50 | 15,00 |
| DAA | Thép hợp kim thấp | - | - | 0,50 | 15,00 |
| DAB | Thép hợp kim thấp | - | - | 0,50 | 15,00 |
| DAC | Thép hợp kim thấp | - | - | 0,50 | 15,00 |
4.1 Điều kiện bề mặt
Bề mặt dây phải không bị ôxy hóa, không có khuyết tật và tạp chất có hại cho đặc tính động học của lò xo.
4.2 Thành phần hóa học
4.2.1 Thành phần hóa học khi phân tích mẫu đúc thép các bon được quy định trong bảng 2 và của thép hợp kim thấp được quy định trong bảng 4.
4.2.2 Sai lệch thành phần hóa học khi phân tích sản phẩm thép các bon được quy định trong bảng 3 và của thép hợp kim thấp được quy định trong bảng 5.
4.2.3 Thành phần hóa học của dây thép được xác định theo
- TCVN 298-85 cho nguyên tố các bon ;
- TCVN 1814-76 cho nguyên tố si líc;
- TCVN 1819-76 cho nguyên tố măng gan;
- TCVN 1815-76 cho nguyên tố phốt pho;
- TCVN 1820-76 cho nguyên tố lưu huỳnh;
- TCVN 1812-76 cho nguyên tố Crôm;
- TCVN 308-89 cho nguyên tố Vanađi.
Bảng 2 - Thành phần hoá học của thép các bon
(phân tích mẫu đúc), % (m/m)
| Nguyên tố | Thành phần hoá học 1) | |||
| min | max | min | max | |
| Các bon Silíc Mangan Phốtpho Lưu huỳnh | 0,53 0,10 0,50 ư ư | 0,88 0,35 1,20 0,040 0,040 | 0,53 0,10 0,50 ư ư | 0,88 0,35 1,20 0,030 0,030 |
| 1) Hàm lượng đồng lớn nhất được thoả thuận với khách hàng | ||||
Bảng 3 - Sai lệnh thành phần hoá học của thép các bon khi phân tích sản phẩm
| Nguyên tố | Giới hạn lớn nhất của phạm vi đã quy định, % (m/m) | Sai lệch, %(m/m) |
| Các bon | đến 0,55 Lớn hơn 0,55 | ± 0,03 0,04 |
| Silíc | đến 0,35 | 0,03 |
| Mangan | đến 1,00 lớn hơn 1,00 | 0,04 0,06 |
| Phốt pho | đến 0,040 | 0,008 |
| Lưu huỳnh | đến 0,040 | 0,008 |
Bảng 4 - Thành phần hoá học của thép hợp kim thấp (phân tích mẫu đúc), % (m/m)
| Nguyên tố | Thành phần hoá học 1) | |||||
| Dạng DAA | Dạng DAB | Dạng DAC | ||||
| min | max | min | max | min | max | |
| Các bon Silíc Mangan Phốt pho Lưu huỳnh Crôm Vanadi | 0,47 0,10 0,06 - - 0,80 0,10 | 0,55 0,40 1,00 0,030 0,030 1,10 0,25 | 0,57 0,15 0,50 - - 0,35 0,10 | 0,75 0,30 0,90 0,030 0,030 0,70 0,25 | 0,51 1,20 0,05 - - 0,55 - | 0,59 1,60 0,80 0,030 0,030 0,85 - |
| 1) Hàm lượng đồng lớn nhất được thoả thuận với khách hàng. | ||||||
Bảng 5 - Sai lệch thành phần hoá học của thép hợp kim thấp khi phân tích sản phẩm
| Nguyên tố | Giới hạn lớn nhất của phạm vi đã quy định, % (m/m) | Dung sai, % (m/m) |
| Các bon | đến 0,55 Lớn hơn 0,55 | 0,03 0,04 |
| Silíc | đến 0,40 Lớn hơn 0,40 | 0,03 0,05 |
| Mangan | đến 1,00 | 0,04 |
| Phốt pho | đến 0,030 | 0,005 |
| Lưu huỳnh | đến 0,030 | 0,005 |
| Crôm | đến 1,10 | 0,05 |
| Vanađi | đến 0,25 | 0,02 |
4.3 Độ bền kéo
Độ bền kéo của dây được quy định trong bảng 6 đối với thép các bon và trong bảng 7 đối với thép hợp kim thấp
Bảng 6 - Độ bền kéo của thép các bon
| Đường kính danh nghĩa 1) mm | Độ bền kéo, N/mm2 2) | Đường kính danh nghĩa mm | Độ bền kéo, N/mm2 2) | ||
| Dạng SC, DC 3) | Dạng SC, DC 3) | ||||
| min | max | min | max | ||
| 0,50 0,53 0,56 0,60 0,63 0,65 0,70 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,20 1,25 1,30 1,40 1,50 1,60 1,70 1,80 1,90 2,00 2,10 2.25 2,40 2,50 2,60 2,80 | 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1720 1710 1690 1680 1670 1660 1640 | 2100 2100 2100 2100 2100 2100 2100 2080 2060 2050 2040 2030 2020 2010 1990 1980 1970 1950 1940 1920 1910 1890 1880 1870 1860 1840 1830 1820 1810 1790 | 3,00 3,20 3,40 3,60 3,80 4,00 4,25 4,50 4,75 5,00 5,30 5,60 6,00 6,30 6,50 7,00 7,50 8,00 8,50 9,00 9,50 10,00 10,50 11,00 12,00 13,00 14,00 15,00 | 1620 1610 1590 1580 1570 1560 1540 1530 1520 1500 1490 1470 1460 1450 1440 1430 1410 1400 1390 1370 1360 1350 1340 1330 1320 1300 1290 1270 | 1770 1760 1740 1730 1720 1710 1690 1680 1670 1650 1640 1620 1610 1600 1590 1580 1560 1550 1540 1520 1510 1500 1490 1480 1470 1450 1440 1420 |
| 1) Khi cần dùng giá trị đường kính trung gian, phải lấy giá trị đường kính lớn hơn kề sát. 2) 1 N/mm2 = 1 MPa. 3) Đối với dạng SC, DC ở dãy kích thước từ 0,50 mm đến 1,50 mm, theo thoả thuận giữa hai bên cho phép khoảng dao động lớn nhất của độ bền kéo là 200 N/mm2. | |||||
Bảng 7 - Độ bền kéo của thép hợp kim thấp
| Đường kính danh nghĩa 1) mm | Độ bền kéo, N/mm2 2) | |||||
| Dạng DAA 3) | Dạng DAB 3) | Dạng DAC 3) | ||||
| min | max | min | max | min | max | |
| 0,50 0,53 0,56 0,60 0,63 0,65 0,70 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,20 1,25 1,30 1,40 1,50 1,60 1,70 1,80 1,90 2,00 2,10 2,25 2,40 2,50 2,60 2,80 3,20 3,40 3,60 3,80 4,00 4,25 4,50 4,75 5,00 5,30 5,60 6,00 6,30 | 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1630 1620 1600 1580 1570 1560 1540 1520 1510 1500 1480 1460 1440 1430 | 2100 2100 2100 2100 2100 2100 2100 2100 2100 2100 2990 2080 2070 2050 2030 2020 2010 1990 1970 1950 1930 1920 1900 1890 1880 1860 1840 1830 1820 1800 1760 1750 1730 1720 1710 1690 1670 1660 1650 1630 1610 1590 1580 | 1680 1680 1680 1680 1680 1880 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1680 1660 1650 1640 1620 1610 1600 1580 1570 1560 1540 1520 1510 | 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2200 2170 2150 2130 2120 2110 2100 2080 2060 2050 2040 2030 2010 2000 1980 1970 1950 1940 1930 1910 1900 1890 1880 1850 1830 1810 1800 1790 1770 1760 1750 1730 1720 1710 1690 1670 1660 | 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 1990 1970 1960 1950 1930 1920 1890 1870 1860 1850 1840 1830 1810 1800 1790 1870 1770 1750 1740 | 2300 2300 2300 2300 2300 2300 2300 2300 2300 2300 2300 2300 2290 2280 2260 2250 2240 2230 2210 2190 2180 2170 2150 2140 2130 2120 2110 2100 2080 2070 2040 2020 2010 2000 1990 1980 1970 1950 1940 1930 1920 1900 1890 |
Bảng 7 - Độ bền kéo của thép hợp kim thấp (tiếp theo và kết thúc)
| Đường kính danh nghĩa 1) mm | Độ bền kéo, N/mm2 2) | |||||
| Dạng DAA 3) | Dạng DAB 3) | Dạng DAC 3) | ||||
| min | max | min | max | min | max | |
| 6,50 7,00 7,50 8,00 8,50 9,00 9,50 10,00 10,50 11,00 12,00 13,00 14,00 15,00 | 1420 1400 1390 1380 1370 1360 1350 1350 1340 1330 1320 1310 1300 1290 | 1570 1550 1540 1530 1520 1510 1500 1500 1490 1480 1470 1460 1450 1440 | 1500 1490 1480 1470 1470 1460 1460 1450 1450 1440 1430 1420 1410 1410 | 1650 1640 1630 1620 1620 1610 1610 1600 1600 1590 1580 1570 1560 1560 | 1730 1710 1700 1680 1670 1660 1650 1640 1630 1630 1610 1590 1580 1570 | 1880 1860 1850 1830 1820 1810 1800 1790 1780 1780 1760 1740 1730 1720 |
| 1) Khi cần dùng giá trị đường kính trung gian, phải lấy giá trị đường kính lớn hơn kề sát. 2) 1 N/mm2 = 1 MPa. 3) Đối với dạng DAA, ở dãy kích thước từ 0,50 mm đến 2,40 mm, dạng DAB ở dãy kích thước từ 0,50 mm đến 2,5 mm và dạng DAC ở dãy kích thước từ 0,50 mm đến 1,50 mm, theo thoả thuận giữa hai bên cho phép khoảng dao động lớn nhất của độ bền kéo là 200 N/mm2. | ||||||
5.1 Thử độ dẻo (độ bền uốn)
5.1.1 Qui định chung
Để kiểm tra độ dẻo phải thử cuốn cho dây có đường kính danh nghĩa đến 6 mm, thử uốn cho dây có đường kính danh nghĩa lớn hơn 6 mm. Theo sự thỏa thuận với khách hàng, cho phép thay hai cách thử trên bằng thử xoắn hoặc bằng phép thử giảm diện tích theo đường kính dây.
5.1 .2 Thử cuốn
5.1.2.1 Khi chịu thử cuốn, dây không được gãy nứt và cũng không có những dấu hiệu của vết nứt.
5.1.2.2 Dây có đường kính đến 4,00 mm được quấn ít nhất bốn vòng quanh trục gá có đường kính bằng đường kính dây. Dây có đường kính lớn hơn 4 mm được quấn ít nhất bốn vòng quanh trục gá có đường kính bằng hai lần đường kính dây .
5.3 Thử uốn
Dây không được có bất kỳ dấu hiệu gãy nứt khi bị uốn cong một góc 900 quanh một trục gá có đường kính bằng hai lần đường kính dây.
5.1.4 Thử xoắn
5.1.4.1 Thử xoắn được áp dụng cho dây có đường kính danh nghĩa từ 0,70 đến 6,00 mm
5.1.4.2 Dây không bị phá hỏng khi chịu thử xoắn vặn trên chiều dài đo quy định trong bảng 8. Số vòng chịu xoắn vặn được thỏa thuận giữa hai bên khi chiều dài thử bằng 100 lần đường kính dây.
Nếu chiều dài thử lớn hơn hoặc nhỏ hơn 100 lần đường kính dây, thì số vòng xoắn vặn sẽ thay đổi tỉ lệ với chiều dài thử .
Bảng 8 - Chiều dài thử
| Đường kính danh nghĩa d, mm | Chiều dài thử giữa hai đầu kẹp mm | ||
| Từ | đến nhưng không kể | Chiều dài thử chuẩn | Chiều dài thử nghiệm thu |
| hơn 0,7 1,00 5,00 | 1,00 5,00 kể cả 6,00 | 100 d 100d 1) 100d | 200 d - 50d 2) |
| 1) 50 d được dùng khi có thoả thuận riêng trong điều kiện máy thử không cho phép dùng chiều dài thử bằng 100 d. 2) 30 d được dùng khi có thoả thuận riêng trong điều kiện máy thử không cho phép dùng chiều dài thử bằng 50 d. | |||
5.1.5 Thử giảm diện tích
Lượng giảm nhỏ nhất diện tích được quy định trong bảng 9.
Bảng 9 - Lượng giảm diện tích
| Đường kính danh nghĩa, mm | Lượng giảm diện tích (%, nhỏ nhất) | |
| hơn | đến | Các dạng SC, DC, DAA, DAB, DAC |
| 1,00 3,00 5,00 8,00 14,00 | 3,00 5,00 8,00 14,00 15,00 | 45 40 35 30 - |
5.2 Thử chất lượng bề mặt
5.2.1 Việc thử chất lượng bề mặt được áp dụng cho dây dùng chung cho cả hai điều kiện làm việc động và tĩnh.
5.2.2 Trên mặt cắt ngang, không được có lớp thoát các bon hoàn toàn.
Chiều sâu hướng kính của tổng cộng các lớp thoát các bon không vượt quá 1,5% đường kính danh nghĩa của dây.
5.2.3 Chiều sâu hướng kính của các khuyết tật bề mặt khác không được lớn hơn 1 % đường kính danh nghĩa của dây.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1812:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng crom do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1814:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng silic do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1815:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng photpho do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1819:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng mangan do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1820:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng lưu huỳnh do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3101:1979 về dây thép cacbon thấp kéo nguội dùng làm cốt thép bê tông
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3100:1979 về dây thép tròn dùng làm cốt thép bê tông ứng lực trước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6365:1998 về dây thép lò xo cơ khí - dây thép các bon kéo nguội
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367:1998 về dây thép lò xo cơ khí - thép lò xo không gỉ - dây thép
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2053:1993 về Dây thép mạ kẽm thông dụng
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1849:1976 về Dây thép cacbon thấp chất lượng chuyển đổi năm 2008
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3099:1979 về Dây thép cacbon dùng chồn nguội do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3102:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để bọc dây điện và dây cáp điện
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3103:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để buộc, chằng đường dây điện báo
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1847:1976 về Dây thép tròn kéo nguội - Cỡ, thông số, kích thước chuyển đổi năm 2008
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1848:1976 về Dây thép kết cấu cácbon chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2018:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phân loại
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2019:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phương pháp xác định kích thước của lò xo
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 1 Quyết định 2924/QĐ-BKHCN năm 2006 hủy bỏ tiêu chuẩn Việt Nam về Thép cán nóng do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3101:1979 về dây thép cacbon thấp kéo nguội dùng làm cốt thép bê tông
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3100:1979 về dây thép tròn dùng làm cốt thép bê tông ứng lực trước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6365:1998 về dây thép lò xo cơ khí - dây thép các bon kéo nguội
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367:1998 về dây thép lò xo cơ khí - thép lò xo không gỉ - dây thép
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2053:1993 về Dây thép mạ kẽm thông dụng
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1849:1976 về Dây thép cacbon thấp chất lượng chuyển đổi năm 2008
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3099:1979 về Dây thép cacbon dùng chồn nguội do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3102:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để bọc dây điện và dây cáp điện
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3103:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để buộc, chằng đường dây điện báo
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1847:1976 về Dây thép tròn kéo nguội - Cỡ, thông số, kích thước chuyển đổi năm 2008
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1848:1976 về Dây thép kết cấu cácbon chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6365-3:2006 về Dây thép làm lò xo cơ khí - Phần 3: Dây thép tôi và ram trong dầu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1812:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng crom do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1814:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng silic do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1815:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng photpho do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1819:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng mangan do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1820:1976 về Gang thép - Phương pháp phân tích hóa học - Xác định hàm lượng lưu huỳnh do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2018:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phân loại
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2019:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Phương pháp xác định kích thước của lò xo
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2020:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2021:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại I cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 25 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản