Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 6 năm 2022 và chính thức có hiệu lực từ ngày 20 tháng 6 năm 2022. Nghị quyết này quy định chi tiết về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)

Nghị quyết này quy định về lệ phí hộ tịch đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Lệ phí này không bao gồm việc cấp bản sao trích lục hộ tịch (đối với việc cấp bản sao trích lục, thực hiện thu phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

- Các trường hợp được miễn lệ phí hộ tịch (Điều 2)

Tỉnh Trà Vinh thực hiện chính sách miễn lệ phí hộ tịch đối với các trường hợp cụ thể sau:

  • Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng.
  • Đăng ký hộ tịch cho người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi và trẻ em.
  • Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
  • Đăng ký hộ tịch cho đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt khác theo quy định của pháp luật.

- Mức thu lệ phí hộ tịch chi tiết (Điều 3)

Mức thu lệ phí hộ tịch được phân định rõ ràng theo thẩm quyền giải quyết của hai cấp hành chính:

1. Lệ phí hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã (xã, phường, thị trấn):

  • Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân: 5.000 đồng/trường hợp.
  • Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử: 5.000 đồng/trường hợp.
  • Đăng ký lại kết hôn: 20.000 đồng/trường hợp.
  • Nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng/trường hợp.
  • Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước: 10.000 đồng/trường hợp.
  • Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước: 10.000 đồng/trường hợp.
  • Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân: 10.000 đồng/trường hợp.
  • Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác: 8.000 đồng/trường hợp.
  • Đăng ký hộ tịch khác: 8.000 đồng/trường hợp.

2. Lệ phí hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố):

  • Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân: 75.000 đồng/trường hợp.
  • Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử: 50.000 đồng/trường hợp.
  • Đăng ký lại kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn: 1.500.000 đồng/trường hợp.
  • Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ: 75.000 đồng/trường hợp.
  • Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng/trường hợp (theo văn bản gốc ghi nhận số liệu là 1.500.0006 đồng).
  • Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước: 28.000 đồng/trường hợp.
  • Xác định lại dân tộc: 28.000 đồng/trường hợp.
  • Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài: 28.000 đồng/trường hợp.
  • Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài: 75.000 đồng/trường hợp.
  • Đăng ký hộ tịch khác: 75.000 đồng/trường hợp.

- Quy định về kê khai, thu, nộp và quyết toán lệ phí (Điều 4)

Công tác quản lý tài chính đối với nguồn thu lệ phí hộ tịch được thực hiện như sau:

  • Đơn vị thu lệ phí hộ tịch có trách nhiệm nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
  • Thực hiện kê khai, nộp lệ phí thu được theo định kỳ hàng tháng và quyết toán năm theo quy định của pháp luật hiện hành.
  • Chi phí phát sinh phục vụ cho công tác thu lệ phí hộ tịch do ngân sách nhà nước bảo đảm, được bố trí trong dự toán của đơn vị thu theo quy định của pháp luật.

- Điều khoản thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 5 & Điều 6)

  • Hiệu lực thay thế: Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2022 và thay thế hoàn toàn Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh.
  • Tổ chức thực hiện: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tổ chức triển khai và thực hiện Nghị quyết này.
  • Giám sát thực hiện: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
 TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2022/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 10 tháng 6 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Hộ tịch ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 1947/TTr-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Nghị quyết quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Nghị quyết này quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

2. Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật, không bao gồm việc cấp bản sao trích lục hộ tịch (thu phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Điều 2. Miễn lệ phí hộ tịch

1. Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi, trẻ em.

2. Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

3. Đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định pháp luật.

Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch

1. Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

ĐVT: Đồng

TT

Nội dung

Mức thu

1

Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

5.000

2

Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử

5.000

3

Đăng ký lại kết hôn

20.000

4

Nhận cha, mẹ, con

15.000

5

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước

10.000

6

Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

10.000

7

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

10.000

8

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

8.000

9

Đăng ký hộ tịch khác

8.000

2. Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố

ĐVT: Đồng

TT

Nội dung

Mức thu

1

Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

75.000

2

Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử

50.000

3

Đăng ký lại kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn

1.500.000

4

Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ

75.000

5

Nhận cha, mẹ, con

1.500.0006

6

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước

28.000

7

Xác định lại dân tộc

28.000

8

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

28.000

9

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

10

Đăng ký hộ tịch khác

75.000

Điều 4. Kê khai, thu, nộp, quyết toán lệ phí

1. Đơn vị thu lệ phí hộ tịch nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước và thực hiện kê khai, nộp lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật.

2. Chi phí trang trải cho việc thu lệ phí hộ tịch do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của đơn vị thu theo quy định pháp luật.

Điều 5. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 6 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2022./.

 

 

CHỦ TỊCH




Kim Ngọc Thái

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND quy định về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 02/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 10/06/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
Người ký: Kim Ngọc Thái
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/06/2022
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND quy định về lệ phí...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký