Giới thiệu chung về Quyết định 3950/QĐ-BKHCN
Quyết định số 3950/QĐ-BKHCN được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ vào năm 2017. Đây là một văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố các Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) mới trong lĩnh vực lâm sản, cụ thể là đối với hai nhóm sản phẩm: Gỗ dán và Ván gỗ nhân tạo. Việc ban hành các tiêu chuẩn này nhằm mục đích đồng bộ hóa hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước với các tiêu chuẩn quốc tế (ISO), tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật thống nhất cho việc sản xuất, kiểm định chất lượng, lưu thông trên thị trường cũng như hoạt động xuất nhập khẩu.
Nội dung chi tiết của 12 Tiêu chuẩn quốc gia được công bố
Theo Điều 1 của Quyết định, Bộ Khoa học và Công nghệ chính thức công bố 12 Tiêu chuẩn quốc gia. Các tiêu chuẩn này được xây dựng hoàn toàn tương đương hoặc dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế ISO, cụ thể được chia thành hai nhóm sản phẩm chính như sau:
- Nhóm tiêu chuẩn quốc gia về Gỗ dán (Plywood):
- TCVN 7752:2017 (ISO 2074:2007 với sửa đổi 1:2017): Tiêu chuẩn về "Gỗ dán - Từ vựng". Tiêu chuẩn này quy định hệ thống thuật ngữ và định nghĩa cơ bản sử dụng trong ngành công nghiệp gỗ dán, giúp thống nhất cách hiểu giữa nhà sản xuất, đơn vị kiểm định và người tiêu dùng.
- TCVN 11900:2017 (ISO 1954:2013): Tiêu chuẩn về "Gỗ dán - Dung sai kích thước". Quy định các mức sai lệch cho phép về chiều dài, chiều rộng, chiều dày và độ vuông góc của các tấm gỗ dán thành phẩm.
- TCVN 11901-1:2017 (ISO 2426-1:2000): Tiêu chuẩn về "Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 1: Nguyên tắc chung". Thiết lập các nguyên tắc cơ bản để đánh giá, phân cấp chất lượng bề mặt gỗ dán dựa trên các khuyết tật tự nhiên của gỗ hoặc khuyết tật phát sinh trong quá trình gia công.
- TCVN 11901-2:2017 (ISO 2426-2:2000): Tiêu chuẩn về "Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 2: Gỗ cứng". Quy định chi tiết các tiêu chí phân loại ngoại quan bề mặt dành riêng cho các loại gỗ dán được sản xuất từ nguyên liệu gỗ cứng.
- TCVN 11901-3:2017 (ISO 2426-3:2000): Tiêu chuẩn về "Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 3: Gỗ mềm". Quy định chi tiết các tiêu chí phân loại ngoại quan bề mặt dành riêng cho các loại gỗ dán được sản xuất từ nguyên liệu gỗ mềm.
- TCVN 11902:2017 (ISO 12465:2007): Tiêu chuẩn về "Gỗ dán - Yêu cầu kỹ thuật". Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc về cơ lý tính, độ bền liên kết và các yêu cầu chất lượng tổng thể mà sản phẩm gỗ dán phải đạt được.
- Nhóm tiêu chuẩn quốc gia về Ván gỗ nhân tạo (Wood-based panels):
- TCVN 11899-4:2017 (ISO 12460-4:2016): Tiêu chuẩn về "Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 4: Phương pháp bình hút ẩm". Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng liên quan trực tiếp đến an toàn sức khỏe người sử dụng, hướng dẫn quy trình đo lường lượng khí formaldehyde phát tán từ ván gỗ nhân tạo.
- TCVN 11903:2017 (ISO 16999:2003): Tiêu chuẩn về "Ván gỗ nhân tạo - Lấy mẫu và cắt mẫu thử". Hướng dẫn phương pháp lấy mẫu đại diện từ lô hàng và kỹ thuật cắt mẫu thử để phục vụ cho các thí nghiệm kiểm tra chất lượng tiếp theo.
- TCVN 11904:2017 (ISO 9426:2003): Tiêu chuẩn về "Ván gỗ nhân tạo - Xác định kích thước tấm". Quy định phương pháp đo đạc chính xác các kích thước hình học của tấm ván bao gồm chiều dày, chiều rộng, chiều dài, độ thẳng cạnh và độ vuông góc.
- TCVN 11905:2017 (ISO 16979:2003): Tiêu chuẩn về "Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ ẩm". Hướng dẫn phương pháp xác định hàm lượng nước có trong ván gỗ nhân tạo, một yếu tố quyết định đến độ bền và tính ổn định của sản phẩm trong quá trình sử dụng.
- TCVN 11906:2017 (ISO 16981:2003): Tiêu chuẩn về "Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ bền bề mặt". Quy định phương pháp thử nghiệm khả năng chống chịu của bề mặt ván trước các tác động cơ học bên ngoài.
- TCVN 11907:2017 (ISO 27528:2009): Tiêu chuẩn về "Ván gỗ nhân tạo - Xác định lực bám vít". Quy định phương pháp xác định khả năng giữ đinh vít của ván gỗ nhân tạo, một chỉ số kỹ thuật quan trọng trong thiết kế và sản xuất đồ nội thất.
Hiệu lực thi hành của Quyết định
Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 3950/QĐ-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức thử nghiệm, doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh các sản phẩm gỗ dán, ván gỗ nhân tạo có trách nhiệm áp dụng các tiêu chuẩn này vào hoạt động thực tiễn để đảm bảo tính chuẩn xác và đồng bộ về chất lượng sản phẩm.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3950/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16/08/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 12 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
| 1. | TCVN 7752:2017 ISO 2074:2007 WITH AMENDMENT 1:2017 | Gỗ dán - Từ vựng |
| 2. | TCVN 11899-4:2017 ISO 12460-4:2016 | Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 4: Phương pháp bình hút ẩm |
| 3. | TCVN 11900:2017 ISO 1954:2013 | Gỗ dán - Dung sai kích thước |
| 4. | TCVN 11901-1:2017 ISO 2426-1:2000 | Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 1: Nguyên tắc chung |
| 5. | TCVN 11901-2:2017 ISO 2426-2:2000 | Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 2: Gỗ cứng |
| 6. | TCVN 11901-3:2017 ISO 2426-3:2000 | Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 3: Gỗ mềm |
| 7. | TCVN 11902:2017 ISO 12465:2007 | Gỗ dán - Yêu cầu kỹ thuật |
| 8. | TCVN 11903:2017 ISO 16999:2003 | Ván gỗ nhân tạo - Lấy mẫu và cắt mẫu thử |
| 9. | TCVN 11904:2017 ISO 9426:2003 | Ván gỗ nhân tạo - Xác định kích thước tấm |
| 10. | TCVN 11905:2017 ISO 16979:2003 | Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ ẩm |
| 11. | TCVN 11906:2017 ISO 16981:2003 | Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ bền bề mặt |
| 12. | TCVN 11907:2017 ISO 27528:2009 | Ván gỗ nhân tạo - Xác định lực bám vít |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Quyết định 4274/QĐ-BKHCN năm 2016 hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia về Công nghiệp khai thác gỗ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 4275/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Công nghiệp khai thác gỗ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 3480/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về gỗ và các sản phẩm gỗ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 3949/QĐ-BKHCN năm 2017 hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia về Ván gỗ dán và Ván gỗ nhân tạo do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 95/2017/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Quyết định 4274/QĐ-BKHCN năm 2016 hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia về Công nghiệp khai thác gỗ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 4275/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Công nghiệp khai thác gỗ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 3480/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về gỗ và các sản phẩm gỗ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 3949/QĐ-BKHCN năm 2017 hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia về Ván gỗ dán và Ván gỗ nhân tạo do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7752:2017 (ISO 2074:2007 WITH AMD 1:2017) về Gỗ dán - Từ vựng
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11899-4:2017 (ISO 12460-4:2016) về Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 4: Phương pháp bình hút ẩm
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11903:2017 (ISO 16999:2003) về Ván gỗ nhân tạo - Lấy mẫu và cắt mẫu thử
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11900:2017 (ISO 1954:2013) về Gỗ dán - Dung sai kích thước
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11904:2017 (ISO 9426:2003) về Ván gỗ nhân tạo - Xác định kích thước tấm
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11901-1:2017 (ISO 2426-1:2000) về Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 1: Nguyên tắc chung
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11901-2:2017 (ISO 2426-2:2000) về Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 2: Gỗ cứng
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11901-3:2017 (ISO 2426-3:2000) về Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 3: Gỗ mềm
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11902:2017 (ISO 12465:2007) về Gỗ dán - Yêu cầu kỹ thuật
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11906:2017 (ISO 16981:2003) về Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ bền bề mặt
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11905:2017 (ISO 16979:2003) về Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ ẩm
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11907:2017 (ISO 27528:2009) về Ván gỗ nhân tạo - Xác định lực bám vít