Giới thiệu chung về Quyết định 4217/QĐ-BKHCN
Quyết định 4217/QĐ-BKHCN năm 2013 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố 16 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) mới trong lĩnh vực vật liệu dệt, len và vải không dệt. Các tiêu chuẩn này được xây dựng trên cơ sở chấp nhận các tiêu chuẩn quốc tế tương đương (ISO), giúp đồng bộ hóa hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật của Việt Nam với thế giới, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kiểm định chất lượng và xuất nhập khẩu hàng dệt may.
Nội dung chi tiết 16 Tiêu chuẩn quốc gia được công bố
Danh mục 16 Tiêu chuẩn quốc gia ban hành kèm theo Quyết định này tập trung vào các nhóm kỹ thuật chuyên sâu sau:
1. Nhóm tiêu chuẩn về phương pháp xác định độ bền màu của vật liệu dệt:
- TCVN 7835-D02:2013 (ISO 105-D02:1993): Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần D02: Độ bền màu với ma sát: Dung môi hữu cơ.
- TCVN 7835-E09:2013 (ISO 105-E09:2010): Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E09: Độ bền màu với nước sôi (potting).
- TCVN 7835-E10:2013 (ISO 105-E10:1994): Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E10: Độ bền màu với chưng hấp.
- TCVN 7835-E11:2013 (ISO 105-E11:1994): Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E11: Độ bền màu với hơi nước.
- TCVN 7835-G04:2013 (ISO 105-G04:1989): Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G04: Độ bền màu với các oxit nitơ trong môi trường có độ ẩm cao.
- TCVN 7835-X09:2013 (ISO 105-X09:1993): Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X09: Độ bền màu với formaldehyt.
2. Nhóm tiêu chuẩn về phân tích hóa học và đặc điểm cấu trúc vật liệu dệt:
- TCVN 5465-24:2013 (ISO 1833-24:2010): Vật liệu dệt - Phân tích định lượng hóa học - Phần 24: Hỗn hợp xơ polyeste và một số xơ khác (phương pháp sử dụng phenol và tetracloetan).
- TCVN 10038:2013 (ISO 2959:2011): Vật liệu dệt - Các đặc điểm của vải dệt.
3. Nhóm tiêu chuẩn thử nghiệm hóa lý đối với sản phẩm len:
- TCVN 10037:2013 (ISO 2916:1975): Len - Xác định hàm lượng kiềm.
- TCVN 10039:2013 (ISO 3072:1975): Len - Xác định mức độ tan trong kiềm.
- TCVN 10040:2013 (ISO 3073:1975): Len - Xác định hàm lượng axít.
4. Nhóm tiêu chuẩn thử nghiệm và thuật ngữ đối với vải không dệt:
- TCVN 10041-1:2013 (ISO 9073-1:1989): Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 1: Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích.
- TCVN 10041-2:2013 (ISO 9073-2:1995): Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 2: Xác định độ dày.
- TCVN 10041-3:2013 (ISO 9073-3:1989): Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 3: Xác định độ bền và độ giãn dài khi kéo.
- TCVN 10041-4:2013 (ISO 9073-4:1997): Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 4: Xác định độ bền xé.
- TCVN 10042:2013 (ISO 9092:2011): Vật liệu dệt - Vải không dệt - Thuật ngữ, định nghĩa.
Hiệu lực thi hành
Quyết định 4217/QĐ-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực dệt may, thử nghiệm chất lượng sản phẩm dệt may tại Việt Nam có trách nhiệm cập nhật và áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia nêu trên vào hoạt động thực tế.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4217/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2013 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 16 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
| 1. | TCVN 7835-D02:2013 ISO 105-D02:1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần D02: Độ bền màu với ma sát: Dung môi hữu cơ |
| 2. | TCVN 7835-E09:2013 ISO 105-E09:2010 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E09: Độ bền màu với nước sôi (potting) |
| 3. | TCVN 7835-E10:2013 ISO 105-E10:1994 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E10: Độ bền màu với chưng hấp |
| 4. | TCVN 7835-E11:2013 ISO 105-E11:1994 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E11: Độ bền màu với hơi nước |
| 5. | TCVN 7835-G04:2013 ISO 105-G04:1989 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G04: Độ bền màu với các oxit nitơ trong môi trường có độ ẩm cao |
| 6. | TCVN 7835-X09:2013 ISO 105-X09:1993 | Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X09: Độ bền màu với formaldehyt |
| 7. | TCVN 5465-24:2013 ISO 1833-24:2010 | Vật liệu dệt - Phân tích định lượng hóa học - Phần 24: Hỗn hợp xơ polyeste và một số xơ khác (phương pháp sử dụng phenol và tetracloetan) |
| 8. | TCVN 10037:2013 ISO 2916:1975 | Len - Xác định hàm lượng kiềm |
| 9. | TCVN 10038:2013 ISO 2959:2011 | Vật liệu dệt - Các đặc điểm của vải dệt |
| 10. | TCVN 10039:2013 ISO 3072:1975 | Len - Xác định mức độ tan trong kiềm |
| 11. | TCVN 10040:2013 ISO 3073:1975 | Len - Xác định hàm lượng axít |
| 12. | TCVN 10041-1:2013 ISO 9073-1:1989 | Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 1: Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích |
| 13. | TCVN 10041-2:2013 ISO 9073-2:1995 | Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 2: Xác định độ dày |
| 14. | TCVN 10041-3:2013 ISO 9073-3:1989 | Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 3: Xác định độ bền và độ giãn dài khi kéo |
| 15. | TCVN 10041-4:2013 ISO 9073-4:1997 | Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 4: Xác định độ bền xé |
| 16. | TCVN 10042:2013 ISO 9092:2011 | Vật liệu dệt - Vải không dệt - Thuật ngữ, định nghĩa |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Công văn 993/BNN-KHCN năm 2014 đề nghị công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2 Công văn 1144/BNN-KHCN năm 2014 đề nghị công bố tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 3 Quyết định 4238/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 4097/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 444/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 443/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 913/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố tiêu chuẩn Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 2590/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Nghị định 20/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Công văn 993/BNN-KHCN năm 2014 đề nghị công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5 Công văn 1144/BNN-KHCN năm 2014 đề nghị công bố tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 6 Quyết định 4238/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 4097/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 444/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Quyết định 443/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Quyết định 913/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố tiêu chuẩn Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Quyết định 2590/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10042:2013 (ISO 9092 : 2011) về Vật liệu dệt - Vải không dệt - Thuật ngữ, định nghĩa
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5465-24:2013 (ISO 1833-24:2010) về Vật liệu dệt - Phân tích định lượng hóa học - Phần 24: Hỗn hợp xơ Polyeste và một số xơ khác (phương pháp sử dụng phenol và tetracloetan)
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-D02:2013 (ISO 105-D02:1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần D02: Độ bền màu với ma sát: Dung môi hữu cơ
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-E09:2013 (ISO 105-E09:2010) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E09: Độ bền màu với nước sôi (Potting)
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-E11:2013 (ISO 105-E11:1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E11: Độ bền màu với hơi nước
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-X09:2013 (ISO 105-X09:1993) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X09: Độ bền màu với Formaldehyde
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-G04:2013 (ISO 105-G04:1989) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G04: Độ bền màu với các oxit nitơ trong môi trường có độ ẩm cao
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7835-E10:2013 (ISO 105-E10:1994) về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E10: Độ bền màu với chưng hấp
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10037:2013 (ISO 2916:1975) về Len - Xác định hàm lượng kiềm
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10038:2013 (ISO 2959:2011) về Vật liệu dệt - Các đặc điểm của vải dệt
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10039:2013 (ISO 3072:1975) về Len - Xác định mức độ tan trong kiềm
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10040:2013 (ISO 3073:1975) về Len - Xác định hàm lượng axit
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-1:2013 (ISO 9073-1:1989) về Vật liệu dệt – Phương pháp thử cho vải không dệt – Phần 1: Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-2:2013 (ISO 9073-2:1995) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 2: Xác định độ dày
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-3:2013 (ISO 9073-3:1989) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 3: Xác định độ bền và độ giãn dài khi kéo
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10041-4:2013 (ISO 9073-4:1997) về Vật liệu dệt - Phương pháp thử cho vải không dệt - Phần 4: Xác định độ bền xé