Giới thiệu chung về Quyết định 46/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành nhằm quy định mức giá cụ thể đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh trong giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2020. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để tính toán chi phí, hỗ trợ ngân sách và quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
Quyết định quy định rõ giới hạn pháp lý và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp bởi chính sách giá dịch vụ thủy lợi, cụ thể:
- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá cụ thể đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trong giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Đối tượng áp dụng:
- Các tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng đất nông nghiệp được hệ thống công trình thủy lợi phục vụ tưới nước, tiêu nước hoặc cấp nước.
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý, khai thác và vận hành các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
Biểu giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020
Mức giá cụ thể đối với từng loại hình sản xuất, tiêu thoát nước và cấp nước được quy định chi tiết dựa trên diện tích, thể tích và biện pháp công trình áp dụng:
- Đất sản xuất lúa 1 vụ/năm: Mức giá áp dụng là 204.960 đồng/ha/vụ.
- Đất sản xuất lúa 2 vụ/năm: Mức giá áp dụng là 409.920 đồng/ha/2 vụ.
- Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày: Mức giá áp dụng là 81.984 đồng/ha/vụ.
- Đất sản xuất muối: Mức giá áp dụng là 90.000 đồng/ha/năm.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Mức giá áp dụng là 1.250.000 đồng/ha/năm.
- Đất tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị): Mức giá áp dụng là 10.248 đồng/ha/năm.
- Đất cấp nước cho chăn nuôi:
- Biện pháp bơm: Mức giá áp dụng là 1.320 đồng/m³.
- Biện pháp kênh cống: Mức giá áp dụng là 900 đồng/m³.
- Đất cấp nước tưới cho các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu:
- Biện pháp bơm: Mức giá áp dụng là 1.020 đồng/m³.
- Biện pháp kênh cống: Mức giá áp dụng là 840 đồng/m³.
Quy định về tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ, minh bạch và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng:
- Nguyên tắc áp dụng giá: Mức giá cụ thể đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được quy định tại Quyết định này là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
- Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Quyết định này trên địa bàn tỉnh.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 46/2018/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 25 tháng 12 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI GIAI ĐOẠN 2018 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi;
Thực hiện Quyết định số 1050a/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020;
Thực hiện Công văn số 311/HĐND-TT ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 813/TTr-SNN ngày 13 tháng 12 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các tổ chức, cá nhân có đất nông nghiệp được công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu nước, cấp nước.
2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
Điều 3. Giá cụ thể
| STT | Loại hình sản xuất | Đơn vị | Giá cụ thể (đồng) | Biện pháp công trình |
| 1 | Đất sản xuất lúa 1 vụ/năm | ha/vụ | 204.960 |
|
| 2 | Đất sản xuất lúa 2 vụ/năm | ha/2 vụ | 409.920 |
|
| 3 | Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày | ha/vụ | 81.984 |
|
| 4 | Đất sản xuất muối | ha/năm | 90.000 |
|
| 5 | Đất nuôi trồng thủy sản | ha/năm | 1.250.000 |
|
| 6 | Đất tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị, trừ vùng nội thị | ha/năm | 10.248 |
|
| 7 | Đất cấp nước cho chăn nuôi | đồng/m3 | 1.320 | Bơm |
| 900 | Kênh cống | |||
| 8 | Đất cấp nước tưới cho các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu | đồng/m3 | 1.020 | Bơm |
| 840 | Kênh cống |
1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện nội dung Quyết định này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3 Luật Thủy lợi 2017
- 4 Thông tư 280/2016/TT-BTC quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Nghị định 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- 1 Quyết định 329/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành kỳ 2019-2023
- 2 Quyết định 114/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2020
- 1 Quyết định 37/2017/QĐ-UBND về quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 2 Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 3 Nghị quyết 184/2018/NQ-HĐND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2018-2020
- 4 Nghị quyết 18/NQ-HĐND năm 2018 thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 5 Nghị quyết 27/2018/NQ-HĐND thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2018-2020
- 6 Quyết định 562/QĐ-UBND năm 2017 quy định tạm thời về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 7 Nghị quyết 32/2018/NQ-HĐND thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2018-2020
- 8 Nghị quyết 38/2018/NQ-HĐND về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018 - 2020
- 9 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2018-2020
- 10 Nghị quyết 23/2018/NQ-HĐND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020
- 11 Nghị quyết 128/2018/NQ-HĐND về thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 12 Quyết định 37/2018/QĐ-UBND về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 13 Nghị quyết 200/2018/NQ-HĐND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 14 Nghị quyết 08/2018/NQ-HĐND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018-2020
- 15 Nghị quyết 32/2018/NQ-HĐND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
- 16 Quyết định 14/2018/QĐ-UBND quy định cụ thể về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018-2020
- 17 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 18 Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018-2020
- 19 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018-2020
- 20 Quyết định 04/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 21 Quyết định 49/2018/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 22 Quyết định 329/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành kỳ 2019-2023
- 23 Quyết định 114/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2020
- 1 Quyết định 329/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành kỳ 2019-2023
- 2 Quyết định 114/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2020
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3 Luật Thủy lợi 2017
- 4 Thông tư 280/2016/TT-BTC quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Quyết định 37/2017/QĐ-UBND về quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 6 Nghị định 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- 7 Quyết định 28/2018/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 8 Quyết định 1050a/QĐ-BTC năm 2018 về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9 Nghị quyết 184/2018/NQ-HĐND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2018-2020
- 10 Nghị quyết 18/NQ-HĐND năm 2018 thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 11 Nghị quyết 27/2018/NQ-HĐND thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2018-2020
- 12 Quyết định 562/QĐ-UBND năm 2017 quy định tạm thời về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 13 Nghị quyết 32/2018/NQ-HĐND thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2018-2020
- 14 Nghị quyết 38/2018/NQ-HĐND về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018 - 2020
- 15 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2018-2020
- 16 Nghị quyết 23/2018/NQ-HĐND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020
- 17 Nghị quyết 128/2018/NQ-HĐND về thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 18 Quyết định 37/2018/QĐ-UBND về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 19 Nghị quyết 200/2018/NQ-HĐND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 20 Nghị quyết 08/2018/NQ-HĐND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018-2020
- 21 Nghị quyết 32/2018/NQ-HĐND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
- 22 Quyết định 14/2018/QĐ-UBND quy định cụ thể về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018-2020
- 23 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 24 Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018-2020
- 25 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018-2020
- 26 Quyết định 04/2019/QĐ-UBND quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 27 Quyết định 49/2018/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh