Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 46/2018/QĐ-UBND

Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành nhằm quy định mức giá cụ thể đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh trong giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2020. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để tính toán chi phí, hỗ trợ ngân sách và quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

Quyết định quy định rõ giới hạn pháp lý và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp bởi chính sách giá dịch vụ thủy lợi, cụ thể:

  • Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá cụ thể đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trong giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
  • Đối tượng áp dụng:
    • Các tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng đất nông nghiệp được hệ thống công trình thủy lợi phục vụ tưới nước, tiêu nước hoặc cấp nước.
    • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý, khai thác và vận hành các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

Biểu giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020

Mức giá cụ thể đối với từng loại hình sản xuất, tiêu thoát nước và cấp nước được quy định chi tiết dựa trên diện tích, thể tích và biện pháp công trình áp dụng:

  • Đất sản xuất lúa 1 vụ/năm: Mức giá áp dụng là 204.960 đồng/ha/vụ.
  • Đất sản xuất lúa 2 vụ/năm: Mức giá áp dụng là 409.920 đồng/ha/2 vụ.
  • Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày: Mức giá áp dụng là 81.984 đồng/ha/vụ.
  • Đất sản xuất muối: Mức giá áp dụng là 90.000 đồng/ha/năm.
  • Đất nuôi trồng thủy sản: Mức giá áp dụng là 1.250.000 đồng/ha/năm.
  • Đất tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị): Mức giá áp dụng là 10.248 đồng/ha/năm.
  • Đất cấp nước cho chăn nuôi:
    • Biện pháp bơm: Mức giá áp dụng là 1.320 đồng/m³.
    • Biện pháp kênh cống: Mức giá áp dụng là 900 đồng/m³.
  • Đất cấp nước tưới cho các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu:
    • Biện pháp bơm: Mức giá áp dụng là 1.020 đồng/m³.
    • Biện pháp kênh cống: Mức giá áp dụng là 840 đồng/m³.

Quy định về tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ, minh bạch và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng:

  • Nguyên tắc áp dụng giá: Mức giá cụ thể đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được quy định tại Quyết định này là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
  • Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn:
    • Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Quyết định này trên địa bàn tỉnh.
    • Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 46/2018/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 25 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI GIAI ĐOẠN 2018 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi;

Thực hiện Quyết định số 1050a/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020;

Thực hiện Công văn số 311/HĐND-TT ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 813/TTr-SNN ngày 13 tháng 12 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức, cá nhân có đất nông nghiệp được công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu nước, cấp nước.

2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

Điều 3. Giá cụ thể

STT

Loại hình sản xuất

Đơn vị

Giá cụ thể

(đồng)

Biện pháp công trình

1

Đất sản xuất lúa 1 vụ/năm

ha/vụ

204.960

 

2

Đất sản xuất lúa 2 vụ/năm

ha/2 vụ

409.920

 

3

Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

ha/vụ

81.984

 

4

Đất sản xuất muối

ha/năm

90.000

 

5

Đất nuôi trồng thủy sản

ha/năm

1.250.000

 

6

Đất tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị, trừ vùng nội thị

ha/năm

10.248

 

7

Đất cấp nước cho chăn nuôi

đồng/m3

1.320

Bơm

900

Kênh cống

8

Đất cấp nước tưới cho các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m3

1.020

Bơm

840

Kênh cống

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện nội dung Quyết định này.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KT (Đ12.04);
- Lưu: VT, M.A156/12.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 46/2018/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu: 46/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/12/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
Người ký: Lâm Văn Bi
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/01/2019
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 46/2018/QĐ-UBND quy định về giá cụ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký