Tóm tắt Thông báo 1862/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2023
Thông báo 1862/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản quy định về tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ áp dụng trong tháng 04 năm 2023. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng phục vụ cho công tác kế toán, hạch toán thu chi ngân sách nhà nước và báo cáo tài chính của các cơ quan, đơn vị có liên quan trong hệ thống tài chính công.
Các nội dung cốt lõi của Thông báo 1862/TB-KBNN:
1. Mục đích và phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán
- Tỷ giá hạch toán ngoại tệ được áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước đối với các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 04 năm 2023.
- Sử dụng để quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ, bao gồm cả các khoản thu thuế, phí, lệ phí và các khoản chi ngân sách bằng ngoại tệ.
- Áp dụng trong việc quy đổi và hạch toán các khoản vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ, các khoản viện trợ không hoàn lại bằng ngoại tệ.
- Làm cơ sở để quy đổi giá trị các loại ngoại tệ hiện có tại hệ thống Kho bạc Nhà nước phục vụ cho công tác lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước định kỳ.
2. Nguyên tắc xác định tỷ giá hạch toán ngoại tệ
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) được xác định trên cơ sở tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với các ngoại tệ khác ngoài USD được tính toán thông qua tỷ giá tính chéo giữa đồng USD và các ngoại tệ đó tại thời điểm xác định tỷ giá.
- Đảm bảo tính thống nhất, chính xác và phản ánh đúng giá trị thực tế của các dòng tiền ngoại tệ phát sinh trong kỳ kế toán tháng 04 năm 2023.
3. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các đơn vị
- Các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và áp dụng đúng tỷ giá hạch toán được công bố tại Thông báo này đối với các nghiệp vụ phát sinh trong tháng.
- Các cơ quan tài chính, cơ quan thuế, cơ quan hải quan phối hợp chặt chẽ với Kho bạc Nhà nước để thực hiện quy đổi và hạch toán các khoản thu ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ theo đúng quy định.
- Mọi sai sót phát sinh do áp dụng sai tỷ giá hạch toán phải được phát hiện và xử lý kịp thời theo đúng chế độ kế toán nhà nước hiện hành.
Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn:
Thông báo 1862/TB-KBNN đóng vai trò duy trì sự nhất quán trong công tác quản lý tài chính công, giúp các cơ quan quản lý nhà nước theo dõi chính xác biến động của các nguồn lực tài chính bằng ngoại tệ. Việc áp dụng tỷ giá hạch toán thống nhất giúp hạn chế tối đa các sai lệch trong báo cáo tài chính quốc gia và đảm bảo tính minh bạch trong việc sử dụng ngân sách nhà nước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1862/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2023 |
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 04 năm 2023, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 04 năm 2023 là 1 USD = 23.623 đồng.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 04 NĂM 2023
(Kèm theo Thông báo số 1862/TB-KBNN ngày 31/3/2023 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.434 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 272 |
| 3 | LEK | ALL | 228 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 61 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.271 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 47 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 47 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 113 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.803 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.271 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 13.896 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 13.197 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.812 |
| 14 | TAKA | BDT | 220 |
| 15 | LEV | BGN | 13.197 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 62.166 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 11 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.623 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 17.762 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.449 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.449 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.521 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.623 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 288 |
| 25 | PULA | BWP | 1.807 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYB | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 11.871 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.271 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 11 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 30 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 30 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.419 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 5 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 44 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.096 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 984 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 234 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.096 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 25.423 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.641 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.641 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 133 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.386 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 432 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 175 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE (UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 768 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.575 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 438 |
| 51 | EURO | EUR | 25.203 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.593 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 19.206 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.179 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 28.529 |
| 56 | LARI | GEL | 9.337 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 379 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.032 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 112 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 19.206 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.011 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 962 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.356 |
| 67 | GOURDE | HTG | 155 |
| 68 | FORINT | HUF | 68 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.580 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 287 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 18 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 174 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 157 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 33.272 |
| 77 | YEN | JPY | 175 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 179 |
| 79 | SOM | KGS | 270 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 52 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 182 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 76.203 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 28.461 |
| 85 | TENGE | KZT | 52 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 2 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 72 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 144 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.327 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.289 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 517 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.952 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.316 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.289 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 420 |
| 99 | KYAT | MMK | 11 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.924 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 66 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 516 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.532 |
| 105 | KWACHA | ZMK | 23 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.306 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 1.306 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.275 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 374 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.326 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 653 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.249 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 180 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.629 |
| 115 | NAIRA | NGN | 51 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 60.572 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.623 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.299 |
| 119 | KINA | PGK | 6.526 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 83 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.358 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 435 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.490 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.623 |
| 126 | LEU | RON | 5.215 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 311 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 22 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.299 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.645 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.762 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 118 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.254 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.583 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.051 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.096 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 42 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 659 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.700 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 9 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.326 |
| 145 | TAJIK RUBLE | TJR | 10 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.620 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.682 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.500 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 772 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 681 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 1.249 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 640 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 307 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 608 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 202 |
| 161 | TALA | WST | 8.497 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.749 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 217 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 94 |
| 167 | RAND | ZAR | 1.326 |
| 168 | KWACHA | ZMK | 23 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 494/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 1076/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 2462/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 2968/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 3751/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 4384/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 494/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 1076/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 2462/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 2968/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9 Thông báo 3751/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 10 Thông báo 4384/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành