Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 201:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào cạnh đầu cong phải và trái

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 201:1972 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu đối với loại dao bào gắn hợp kim cứng, cụ thể là dao bào cạnh đầu cong phải và trái. Dưới đây là các nội dung khái quát dựa trên thông tin thuộc phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn:

- Thông tin tổng quan về văn bản

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 201:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào cạnh đầu cong phải và trái.
  • Số hiệu và Cơ quan ban hành: Chưa có thông tin xác định cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
  • Tình trạng hiệu lực: Chưa rõ tình trạng hiệu lực hiện tại.

- Nội dung trọng tâm của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)

  • Phạm vi áp dụng: Xác định đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn là các loại dao bào gắn hợp kim cứng loại cạnh đầu cong, bao gồm cả hai dạng thiết kế hướng cắt là hướng phải và hướng trái.
  • Quy định kỹ thuật ban đầu: Các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào việc định hình các thông số cơ bản, phân loại thiết kế và các yêu cầu kỹ thuật ban đầu đối với sản phẩm dao bào nhằm đảm bảo tính đồng bộ và chất lượng trong chế tạo cơ khí.

Lưu ý: Các thông tin chi tiết hơn về thông số kỹ thuật cụ thể, kích thước hình học và điều kiện nghiệm thu chưa được thể hiện trong phần trích xuất này.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

3TCN 201-72

DAO BÀO GẮN HỢP KIM CỨNG - DAO BÀO CẠNH ĐẦU CONG, PHẢI VÀ TRÁI

Chú thích: 1. Dạng I chủ yếu dùng gia công gang và các kim loại ròn (được gắn hợp kim cứng nhóm WC-Co hay nhóm BK của Liên Xô).

Dạng II chủ yếu dùng để gia công thép và các kim loại dẻo (được gắn hợp kim cứng nhóm WC - TiC - Co hay nhóm TK của Liên Xô).

2. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao bào có các trị số góc độ khác cho ở các hình vẽ trên.

Ví dụ kí hiệu qui ước dao bào cạnh đầu cong, phải, có mặt cắt thân dao 25x20mm, gắn hợp kim cứng T15K6 (Dạng II):

Dao bào 25x20-T15K6 3TCN 201-72.

Tương tự, đối với dao trái:

Dao bào T25x20-T15K6 3TCN 201-72.

hoặc gắn BK8 (dạng I):

Dao bào 25x20-BK8, 3TCN 201-72.

Dao bào T-25x20-BK8 3TCN 201-72.

Kích thước, mm

Kích thước mặt cắt thân dao

L

m

l1

R1

»

R2

»

r

»

Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-66

H

B

Số hiệu của mảnh

I

b

S

R

20

16

190

8

40

24

4

1

0607-0608

12

10

5

10

25

20

222

10

50

29

4

1

0611-0612

10

14

7

14

32

25

280

12,5

63

36

4

1,5

0625-0616

20

18

8

18

40

32

340

15

80

45

5

1,5

0619-0620

25

20

9

20

50

40

400

20

100

55

5

2

0619-0620

25

20

9

20

63

50

500

25

125

68

5

2

0619-0620

25

20

9

20

1 - Vật liệu phần cắt : Hợp kim cứng thuộc 2 nhóm WC-Co và WC-TiC-Co.

Chú thích: Nhóm WC-Co tương ứng với nhóm BK của Liên Xô (BK8, BK6, v.v…)

Nhóm WC-TiC-Co tương ứng với nhóm TK của Liên Xô (T15K6, T5K10…)

Đặc điểm và phạm vi ứng dụng của một số nhãn hiệu hợp kim cứng đã được nêu lên trong phụ lục của 3TCN 209-72.

2 - Vật liệu thân dao : Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60).

Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC 28.

3 - Sai lệch cho phép :

a) Kích thước L : Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.

b) Kích thước H và B :

Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch cho phép của H như sau:

- Nếu H=16 và 20mm, sai lệch cho phép là -1,5mm ;

- Nếu H=25 và 32mm, sai lệch cho phép là -2mm ;

- Nếu H=45, 50 và 63mm, sai lệch cho phép là -3mm;

Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 của TCVN 40-63.

c) Các kích thước còn lại : Sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.

4 - Yêu cầu của phần cắt : Trên phần cắt (trên mảnh hợp kim cứng) không được có vết xước, nứt. Trên lưỡi cắt không được gồ ghề hoặc bị sứt mẻ. Chỗ nối tiếp giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ phải đều đặn và phù hợp với bán kính cong r đã cho.

5 - Yêu cầu của mối hàn : Mối hàn giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải bền vững ; chiều dầy lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2mm; Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.

6 - Ghi nhãn :

Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ :

a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao ;

b) Nhãn hiệu thép gió

c) Kích thước HxB của mặt cắt thân dao.

7 - Các yêu cầu kỹ thuật khác : Theo 3TCN 209-72.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 201:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào cạnh đầu cong phải và trái

Số hiệu: 3TCN201:1972
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/1972
Nơi ban hành: Bộ Cơ khí và luyện kim
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 201:1972 về Dao bào gắ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký