Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 199:1972

Tiêu chuẩn ngành với ký hiệu 3 TCN 199:1972 là văn bản kỹ thuật quy định về dòng sản phẩm dao bào gắn hợp kim cứng, cụ thể là loại dao bào cạnh đầu thẳng phải và trái. Đây là một trong những tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành cơ khí chế tạo, nhằm chuẩn hóa kích thước, thông số kỹ thuật và yêu cầu chất lượng cho các dụng cụ cắt gọt kim loại tại Việt Nam.

Thông tin thuộc tính của văn bản

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 199:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào cạnh đầu thẳng phải và trái.
  • Ký hiệu tiêu chuẩn: 3 TCN 199:1972.
  • Lĩnh vực áp dụng: Cơ khí chế tạo, dụng cụ cắt gọt, gia công kim loại bằng phương pháp cắt gọt.
  • Đối tượng áp dụng: Các cơ sở sản xuất, chế tạo, kiểm tra và sử dụng dao bào gắn hợp kim cứng loại cạnh đầu thẳng (phải và trái).

Phạm vi áp dụng và nội dung kỹ thuật cốt lõi

Dựa trên danh mục phân loại kỹ thuật của tiêu chuẩn, các nội dung cốt lõi xoay quanh việc định hình và kiểm soát chất lượng sản phẩm dao bào bao gồm:

  • Phân loại hướng cắt: Tiêu chuẩn phân định rõ ràng giữa hai loại dao bào gồm dao bào cạnh đầu thẳng phải và dao bào cạnh đầu thẳng trái. Sự phân biệt này quyết định hướng gá đặt dụng cụ và chiều dịch chuyển của bàn máy trong quá trình gia công bào.
  • Vật liệu chế tạo: Quy định việc sử dụng mảnh hợp kim cứng (carbide) để gắn lên phần cắt của dao. Việc sử dụng hợp kim cứng giúp tăng cường độ cứng nóng, khả năng chống mài mòn và kéo dài tuổi thọ của dụng cụ so với các loại dao làm bằng thép gió thông thường.
  • Thông số hình học cơ bản: Xác định các kích thước hình học của dao bao gồm chiều cao thân dao, chiều rộng thân dao, chiều dài toàn bộ và các góc cắt tối ưu (góc trước, góc sau, góc nghiêng) nhằm đảm bảo quá trình cắt gọt diễn ra liên tục, giảm lực cản và thoát phoi dễ dàng.
  • Yêu cầu kỹ thuật đối với mối hàn: Do mảnh hợp kim cứng được liên kết với thân dao bằng thép carbon thông qua mối hàn, tiêu chuẩn đặt ra các yêu cầu nghiêm ngặt về độ bền liên kết, không cho phép có vết nứt, rỗ khí hoặc khuyết tật tại vùng mối hàn để tránh hiện tượng bong tróc mảnh hợp kim khi chịu lực cắt lớn.

Vai trò và ý nghĩa của tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn 3 TCN 199:1972 đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất các chỉ tiêu kỹ thuật đối với dụng cụ cắt gọt trong ngành cơ khí. Việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp các đơn vị sản xuất chế tạo đồng bộ, nâng cao năng suất gia công, đảm bảo độ chính xác của chi tiết máy sau khi bào và tạo cơ sở pháp lý kỹ thuật cho việc nghiệm thu, bàn giao sản phẩm.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

3TCN 199-72

DAO BÀO GẮN HỢP KIM CỨNG - DAO BÀO CẠNH ĐẦU THẲNG, PHẢI VÀ TRÁI

Chú thích: 1. Dạng I chủ yếu dùng để gia công gang và các kim loại ròn (được gắn hợp kim cứng nhôm WC - Co hay nhóm BK của Liên Xô).

Dạng II chủ yếu dùng để gia công thép và các kim loại dẻo (được gắn hợp kim cứng nhóm WC - TiC - Co hay nhóm TK của Liên Xô).

2. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép sản xuất dao có trị số góc độ và độ nhẵn khác quy định ở các hình vẽ trên.

Ví dụ : Kí hiệu qui ước dao bào cạnh đầu thẳng, phải, có mặt cắt thân dao 25x20mm, gắn hợp kim cứng T15K6 (Dạng II):

Dao bào 25x20-T15K6 3TCN 199-72.

Tương tự, đối với dao trái:

Dao bào T25x20-T15K6 3TCN 199-72.

hoặc gắn BK8 (dạng I):

Dao bào 25x20-BK8 3TCN 199-72.

Dao bào T25x20-BK8 3TCN 199-72.

Kích thước, mm

Kích thước mặt cắt thân dao

L

r

»

m

Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-66

H

B

Số hiệu của mảnh

I

b

S

R

20

16

170

1

8

0607-0608

12

10

5

10

25

20

200

1

10

0611-0612

16

14

7

14

32

25

250

1,5

12,5

0615-0616

20

18

8

18

40

32

300

1,5

15

0619-0620

25

20

9

20

50

40

350

2

20

0619-0620

25

20

9

20

63

50

400

2

25

0619-0620

25

20

9

20

1 - Vật liệu phần cắt : Hợp kim cứng thuộc 2 nhóm WC-Co và WC-TiC-Co.

Chú thích: Nhóm WC-Co tương ứng với nhóm BK của Liên Xô (BK8, BK6, v.v…).

Nhóm WC-TiC-Co tương ứng với nhóm TK của Liên Xô (T15K6, T5K10, v.v…);

Đặc điểm và phạm vi ứng dụng của một số nhãn hiệu hợp kim cứng đã được nêu trong phụ lục của 3TCN 209-72.

2- Vật liệu thân dao : Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60).

Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC 28.

3- Sai lệch cho phép :

a) Kích thước L : Sai lệch cho phép lấy bằng 2 lần B10 theo TCVN 42-63.

b) Kích thước H và B :

Đối với dao chỉ gia công mặt tựa (chế tạo từ thép cán nóng), thì sai lệch cho phép của H như sau:

- Nếu H=16 và 20mm, sai lệch cho phép là -1,5mm ;

- Nếu H=25 và 32mm, sai lệch cho phép là -2mm ;

- Nếu H=40, 50 và 63mm, sai lệch cho phép là -3mm;

Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 của TCVN 40-63.

c) Các kích thước còn lại : Sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.

4- Yêu cầu của phần cắt :

Trên phần cắt (trên mảnh hợp kim cứng) không được có vết xước, vết nứt. Trên lưỡi cắt không được gồ ghề hoặc bị sứt mẻ. Chỗ nối tiếp giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ phải đều đặn và phù hợp với bán kính cong r đã cho.

5- Yêu cầu của mối hàn :

Mối hàn giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải bền vững ; chiều dầy lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2mm; Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.

6- Ghi nhãn : Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ :

a) Nhãn hàng của nhà máy chế tạo dao ;

b) Nhãn hiệu hợp kim cứng ;

c) Kích thước H X B của mặt cắt thân dao.

7- Các yêu cầu kỹ thuật khác : Theo 3TCN 209-72

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 199:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào cạnh đầu thẳng phải và trái

Số hiệu: 3TCN199:1972
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/1972
Nơi ban hành: Bộ Cơ khí và luyện kim
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 199:1972 về Dao bào gắ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký