Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 27:1974
Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 27:1974 là văn bản kỹ thuật quy định về tỷ lệ sử dụng trong các bản vẽ kỹ thuật tàu cá. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất hóa các quy chuẩn thiết kế, giúp các kỹ sư, cơ sở đóng tàu và cơ quan quản lý dễ dàng đọc, hiểu và thực thi các bản vẽ thiết kế tàu cá tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn 58 TCN 27:1974
Dựa trên danh mục tiêu chuẩn ngành thủy sản về thiết kế tàu thuyền, các nội dung cơ bản của tiêu chuẩn này tập trung vào các vấn đề sau:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng đối với tất cả các loại bản vẽ kỹ thuật dùng trong thiết kế, chế tạo, sửa chữa và nghiệm thu tàu đánh cá thuộc ngành thủy sản.
- Quy định về tỷ lệ bản vẽ: Xác định các hệ số tỷ lệ thu nhỏ hoặc phóng to tiêu chuẩn được phép sử dụng trên bản vẽ tàu cá nhằm đảm bảo tính trực quan, chính xác và dễ dàng quy đổi kích thước thực tế.
- Nguyên tắc lựa chọn tỷ lệ: Hướng dẫn cách chọn tỷ lệ phù hợp với kích thước của tàu cá và khổ giấy vẽ, đảm bảo các chi tiết kỹ thuật được thể hiện rõ ràng, không bị chồng chéo hoặc quá nhỏ khó quan sát.
- Sự thống nhất trong hồ sơ thiết kế: Quy định việc áp dụng đồng bộ các tỷ lệ đối với từng nhóm bản vẽ cụ thể như bản vẽ bố trí chung, bản vẽ kết cấu thân tàu, bản vẽ hệ thống đường ống và trang thiết bị động lực.
Vai trò và giá trị thực tiễn
Việc áp dụng Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 27:1974 giúp chuẩn hóa quy trình thiết kế tàu cá, hạn chế tối đa sai sót trong quá trình chuyển đổi từ bản vẽ thiết kế sang thi công thực tế tại các nhà máy đóng tàu. Đây là cơ sở kỹ thuật quan trọng phục vụ công tác đăng kiểm, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật tàu cá của cơ quan quản lý nhà nước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
58 TCN 27-74
BẢN VẼ TÀU CÁ
TỶ LỆ
1. Tiêu chuẩn này quy định tỷ lệ của các hình biểu diễn trên bản vẽ tàu cá.
Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với các bản vẽ in hoặc ảnh chụp.
2. Tỷ lệ của các hình biểu diễn trên các bản vẽ phải chọn trong các dãy sau:
| Tỷ lệ thu nhỏ | 1:2 | (1:2,5) | (1:4) | 1:5 | 1:10 | (1:25) | 1:20 | 1:25 |
| 1:40 | 1:50 | (1:75) | - | - | - | - | - | |
| Tỷ lệ nguyên | 1:1 | |||||||
| Tỷ lệ phóng to | 2:1 | (2,5:1) | (4:1) | 5:1 | 10:1 | 20:1 | (40:1) | (50:1) |
Chú thích: Những tỷ lệ ghi trong ngoặc đơn chỉ dùng trong trường hợp cần thiết.
3. Trong trường hợp cần thiết cho phép dùng các tỷ lệ thu nhỏ 1: (100 n) và tỷ lệ phóng to (100 n) : 1.
( n là số nguyên)
4. Khi ghi tỷ lệ ở ô dành riêng trong khung tên bản vẽ phải ghi theo kiểu 1:1; 1:2; 1:20 vv… còn trong mọi trường hợp khác phải ghi theo kiểu TL 1:1; TL 1:2; TL 1:3 vv …
5. Đối với các bản vẽ chính (đường kính, bố trí chung kết cấu cơ bản), tỷ lệ của chúng chọn theo dãy trên nhưng phải đảm bảo chiều dài toàn bộ của hình biểu diễn trên bản vẽ không được nhỏ hơn 0,8 m.
Chú thích:
- Khổ giấy để trình bày bản vẽ và tài liệu kỹ thuật tàu cá phải theo đúng TCVN 2 - 74.
- Tiêu chuẩn này được xây dựng dựa trên cơ sở TCVN 3 -74.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 23:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Sản phẩm và các phần cấu thành của sản phẩm
- 2 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 24:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Các loại bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 25:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Khung tên và bảng kê trên các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 26:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Ký hiệu các bản vẽ tàu cá và tài liệu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 28:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu bằng chữ
- 6 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 29:1974 về bản vẽ tàu cá - Vị trí các đường lý thuyết trên bản vẽ kết cấu tàu thép
- 7 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 30:1974 về bản vẽ tàu cá - Đường nét trên bản vẽ tàu thép
- 8 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 31:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu quy ước thép cán và thép hình
- 1 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 23:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Sản phẩm và các phần cấu thành của sản phẩm
- 2 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 24:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Các loại bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 25:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Khung tên và bảng kê trên các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 26:1974 về hệ thống quản lý bản vẽ tàu cá - Ký hiệu các bản vẽ tàu cá và tài liệu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 28:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu bằng chữ
- 6 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 29:1974 về bản vẽ tàu cá - Vị trí các đường lý thuyết trên bản vẽ kết cấu tàu thép
- 7 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 30:1974 về bản vẽ tàu cá - Đường nét trên bản vẽ tàu thép
- 8 Tiêu chuẩn ngành 58 TCN 31:1974 về bản vẽ tàu cá - Ký hiệu quy ước thép cán và thép hình
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2:1974 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Khổ giấy
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3:1974 về Hệ thống tài liệu thiết kế - Tỷ lệ