Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11425:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11425:2016 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 3217:1974) là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu và phương pháp đánh giá chất lượng đối với sản phẩm Tinh dầu sả chanh (Cymbopogon citratus). Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc định danh, kiểm soát chất lượng và thống nhất các chỉ tiêu kỹ thuật của tinh dầu sả chanh lưu thông trên thị trường.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11425:2016 (ISO 3217:1974) về Tinh dầu sả chanh (Cymbopogon citratus).
- Số hiệu, loại văn bản, cơ quan ban hành: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực: Chưa rõ thông tin cụ thể.
Quy định về phần mẫu thử trong tiêu chuẩn
Trong quá trình thực hiện các thử nghiệm và phân tích kỹ thuật đối với tinh dầu sả chanh, tiêu chuẩn đưa ra quy định cụ thể về lượng mẫu thử cần thiết:
- Khối lượng mẫu thử yêu cầu: Lượng mẫu thử được sử dụng để tiến hành phân tích dao động trong khoảng từ 1,0 g đến 1,5 g.
- Vai trò của quy định mẫu thử: Việc xác định chính xác khối lượng mẫu thử từ 1,0 g đến 1,5 g giúp đảm bảo tính đồng nhất, độ chính xác cao và khả năng tái lập kết quả trong các phép thử hóa lý đối với tinh dầu sả chanh.
Nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Phần mở đầu cùng các điều khoản ban đầu từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn tập trung vào việc thiết lập các nền tảng kỹ thuật cơ bản bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Xác định rõ đối tượng áp dụng tiêu chuẩn là tinh dầu được chiết xuất từ cây sả chanh (Cymbopogon citratus).
- Tài liệu viện dẫn: Liệt kê các tiêu chuẩn liên quan làm căn cứ để thực hiện các phép thử.
- Định nghĩa và yêu cầu chung: Đưa ra các khái niệm cốt lõi và các mô tả ban đầu về đặc tính cảm quan hoặc kỹ thuật của sản phẩm tinh dầu sả chanh.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11425:2016
ISO 3217:2016
TINH DẦU SẢ CHANH (CYMBOPOGON CITRATUS)
Oil of lemongrass (Cymbopogon citratus)
TCVN 11425:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 3217:1974;
TCVN 11425:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TINH DẦU SẢ CHANH (CYMBOPOGON CITRATUS)
Oil of lemongrass (Cymbopogon citratus)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của tinh dầu sả chanh (Cymbopogon citratus).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8442 (ISO 212) Tinh dầu - Lấy mẫu.
TCVN 8444 (ISO 279) Tinh dầu - Xác định tỷ trọng tương đối ở 20 °C - Phương pháp chuẩn.
TCVN 8445 (ISO 280) Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ.
TCVN 8446 (ISO 592) Tinh dầu - Xác định độ quay cực.
TCVN 8449 (ISO 875) Tinh dầu - Đánh giá khả năng hòa trộn trong etanol.
TCVN 8456 (ISO 1279) Tinh dầu - Xác định các trị số carbonyl - Các phương pháp đo điện thế sử dụng hydroxylamoni clorua.
TCVN 9650 (ISO/TS 210) Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản.
TCVN 9651 (ISO/TS 211) Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Tinh dầu sả chanh (oil of lemongrass) (Cymbopogon citratus)
Tinh dầu thu được bằng phương pháp chưng cất hơi nước cây sả chanh Cymbopogon citratus (A.p. de Candolle) Stapf.
4 Yêu cầu
4.1 Trạng thái
Dạng lỏng linh động, trong suốt.
4.2 Màu sắc
Màu vàng nhạt đến vàng cam.
4.3 Mùi
Đặc trưng của mùi citral mạnh.
4.4 Tỷ trọng tương đối ở 20 °C/20 °C
Tối thiểu: 0,872
Tối đa: 0,897
4.5 Chỉ số khúc xạ ở 20 °C
Tối thiểu: 1,483 0
Tối đa: 1,489 0
4.6 Độ quay cực ở 20 °C
Trong khoảng từ - 3° đến 1°.
4.7 Hàm lượng hợp chất carbonyl, tính theo citral
Tối thiểu: 75 %.
4.8 Khả năng hòa trộn trong etanol ở 20 °C
Tinh dầu vừa mới chưng cất tan trong etanol 70 % (thể tích). Mức độ hòa trộn giảm đi theo thời gian bảo quản và có thể trở nên không trộn được trong etanol 90 % (thể tích).
5 Lấy mẫu
Theo TCVN 8442 (ISO 212).
Thể tích tối thiểu của mẫu thử: 50 ml.
6 Phương pháp thử
6.1 Tỷ trọng tương đối ở 20°C/20 °C
Theo TCVN 8444 (ISO 279).
6.2 Chỉ số khúc xạ ở 20 °C
Xem TCVN 8445 (ISO 280).
6.3 Độ quay cực ở 20 °C
Theo TCVN 8446 (ISO 592).
6.4 Hàm lượng hợp chất carbonyl, tính theo citral
Theo TCVN 8456 (ISO 1279).
Phần mẫu thử: từ 1,0 g đến 1,5 g
Thời gian để yên: 15 min, không sử dụng nhiệt
Khối lượng phân tử tương đối (M) = 152,2
6.5 Khả năng hòa trộn trong etanol ở 20 °C
Theo TCVN 8449 (ISO 875).
7 Bao gói, ghi nhãn, đóng nhãn và bảo quản
Theo TCVN 9650 (ISO/TS 210) và TCVN 9651 (ISO/TS 211).
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9650:2013 (ISO/TR 210:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9651:2013 (ISO/TR 211:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8442:2010 (ISO 212:2007) về Tinh dầu - Lấy mẫu
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8444:2010 (ISO 279:1998)
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8445:2010 (ISO 280:1998) về Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8446:2010 (ISO 592 : 1998) về Tinh dầu - Xác định độ quay cực
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8449:2010 (ISO 875 : 1999) về Tinh dầu - Đánh giá khả năng hòa trộn trong ethanol
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8456:2010 (ISO 1279 : 1996) về Tinh dầu - Xác định trị số carbonyl - Phương pháp đo điện thế sử dụng hydroxylamoni clorua
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11422:2016 về Tinh dầu bạc hà (Mentha x piperita L.)
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11423:2016 (ISO 3053:2004) về Tinh dầu bưởi (Citrus x paradisi Macfad.), thu được bằng phương pháp ép
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11424:2016 (ISO 3140:2011) về Tinh dầu cam ngọt [Citrus sinensis (L.) Osbeck], thu được bằng phương pháp chiết cơ học vỏ quả
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11426:2016 (ISO 3848:2016) về Tinh dầu sả Java
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11580:2016 (ISO 3218:2014) về Tinh dầu – Nguyên tắc về tên gọi
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11581:2016 (ISO 4720:2009) về Tinh dầu - Tên gọi
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11881:2017 về Tinh dầu hạt tiêu đen (Piper nigrum L.)
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11883:2017 về Tinh dầu oải hương lá hẹp (Lavandula angustifolia Mill.)
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11885:2017 (ISO 3809:2004) về Tinh dầu chanh (Citrus aurantifolia (Christm.) Swingle) ép nguội
- 1 Quyết định 4192/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9650:2013 (ISO/TR 210:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9651:2013 (ISO/TR 211:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8442:2010 (ISO 212:2007) về Tinh dầu - Lấy mẫu
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8444:2010 (ISO 279:1998)
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8445:2010 (ISO 280:1998) về Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8446:2010 (ISO 592 : 1998) về Tinh dầu - Xác định độ quay cực
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8449:2010 (ISO 875 : 1999) về Tinh dầu - Đánh giá khả năng hòa trộn trong ethanol
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8456:2010 (ISO 1279 : 1996) về Tinh dầu - Xác định trị số carbonyl - Phương pháp đo điện thế sử dụng hydroxylamoni clorua
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11422:2016 về Tinh dầu bạc hà (Mentha x piperita L.)
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11423:2016 (ISO 3053:2004) về Tinh dầu bưởi (Citrus x paradisi Macfad.), thu được bằng phương pháp ép
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11424:2016 (ISO 3140:2011) về Tinh dầu cam ngọt [Citrus sinensis (L.) Osbeck], thu được bằng phương pháp chiết cơ học vỏ quả
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11426:2016 (ISO 3848:2016) về Tinh dầu sả Java
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11580:2016 (ISO 3218:2014) về Tinh dầu – Nguyên tắc về tên gọi
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11581:2016 (ISO 4720:2009) về Tinh dầu - Tên gọi
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11881:2017 về Tinh dầu hạt tiêu đen (Piper nigrum L.)
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11883:2017 về Tinh dầu oải hương lá hẹp (Lavandula angustifolia Mill.)
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11885:2017 (ISO 3809:2004) về Tinh dầu chanh (Citrus aurantifolia (Christm.) Swingle) ép nguội