Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11423:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11423:2016 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 3053:2004) quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp đánh giá đối với sản phẩm Tinh dầu bưởi (Citrus x paradisi Macfad.) được thu hoạch bằng phương pháp ép cơ học. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng giúp các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và kiểm nghiệm đánh giá chính xác chất lượng tinh dầu bưởi tại thị trường Việt Nam.
Thông tin thuộc tính văn bản pháp quy
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11423:2016 (ISO 3053:2004) về Tinh dầu bưởi (Citrus x paradisi Macfad.), thu được bằng phương pháp ép.
- Số hiệu văn bản: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể.
- Cơ quan ban hành: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể.
- Ngày ban hành và áp dụng: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể.
- Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể.
Quy định về phần mẫu thử trong quy trình kiểm nghiệm
Trong quy trình phân tích và xác định các chỉ tiêu lý - hóa của tinh dầu bưởi thu được bằng phương pháp ép, tiêu chuẩn đưa ra các quy định cụ thể về lượng mẫu thử cần thiết để tiến hành các phép thử nghiệm chuyên biệt:
- Phần mẫu thử 10 g: Quy định lượng mẫu thử có khối lượng 10 g. Lượng mẫu này thường được áp dụng cho các phép thử xác định các chỉ tiêu vật lý hoặc hóa học yêu cầu thể tích lớn để đảm bảo độ chính xác và tính đại diện của mẫu tinh dầu bưởi.
- Phần mẫu thử 3 g: Quy định lượng mẫu thử có khối lượng 3 g. Lượng mẫu này được sử dụng cho các phép phân tích đặc thù, các thử nghiệm định lượng thành phần hóa học hoặc các chỉ số chất lượng cụ thể khác theo yêu cầu của tiêu chuẩn.
Lưu ý: Để thực hiện chính xác các phép thử nghiệm đối với tinh dầu bưởi, người sử dụng tiêu chuẩn cần tuân thủ nghiêm ngặt các bước chuẩn bị mẫu và định lượng phần mẫu thử theo đúng khối lượng quy định nêu trên đối với từng phương pháp thử cụ thể được mô tả trong toàn văn tiêu chuẩn TCVN 11423:2016.
TINH DẦU BƯỞI (CITRUS X PARADISI MACFAD.) THU ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP
Oil of grapefruit (Citrus x paradisi Macfad.), obtained by expression
Lời nói đầu
TCVN 11423:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 3053:2004;
TCVN 11423:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TINH DẦU BƯỞI (CITRUS X PARADISI MACFAD.) THU ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP
Oil of grapefruit (Citrus x paradisi Macfad.), obtained by expression
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của tinh dầu bưởi (Citrus x paradisi Macfad.) thu được bằng phương pháp ép.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8442 (ISO 212) Tinh dầu - Lấy mẫu.
TCVN 8444 (ISO 279) Tinh dầu - Xác định tỷ trọng tương đối ở 20 oC - Phương pháp chuẩn.
TCVN 8445 (ISO 280) Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ.
TCVN 8446 (ISO 592) Tinh dầu - Xác định độ quay cực.
TCVN 8448 (ISO 4715) Tinh dầu - Xác định phần còn lại sau khi bay hơi.
TCVN 8455 (ISO 1271) Tinh dầu - Xác định trị số carbonyl - Phương pháp hydroxylamin tự do.
TCVN 9650 (ISO/TS 210) Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản.
TCVN 9651 (ISO/TS 211) Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì.
TCVN 9655-1 (ISO 11024-1) Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 1: Chuẩn bị mẫu sắc đồ của các chất chuẩn.
TCVN 9655-2 (ISO 11024-2) Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc kí đồ cho mẫu tinh dầu.
Trong tiêu chuẩn này áp dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Tinh dầu bưởi (oil of grapefruit)
Tinh dầu thu được bằng phương pháp ép phần vỏ ngoài của quả bưởi Citrus x paradisi Macfad. thuộc họ Rutaceae, không sử dụng nhiệt.
CHÚ THÍCH 1: Các vùng trồng chủ yếu là Mỹ, Israel, Argentina, Síp, Nam Phi và Brazil.
CHÚ THÍCH 2: Xem TCVN 9657 (ISO/TR 21092) Tinh dầu - Mã số đặc trưng, về thông tin đối với chỉ số CAS.
4.1 Trạng thái
Dạng lỏng trong suốt, có thể có vết của sáp kết tủa.
4.2 Màu sắc
Màu vàng đến màu cam hồng.
4.3 Mùi
Mùi của quả có múi tươi, đặc trưng của mùi vỏ bưởi.
4.4 Tỷ trọng tương đối ở 20 °C, ![]()
Tối thiểu: 0,852 0
Tối đa: 0,860 0
4.5 Chỉ số khúc xạ ở 20 °C
Tối thiểu: 1,474 0
Tối đa: 1,479 0
4.6 Độ quay cực ở 20 °C
Trong khoảng từ + 91° đến + 96°.
4.7 Hàm lượng aldehyd tổng số
Tối thiểu: 0,28 %
Tối đa: 2,00 % tính theo decanal (Mr = 156,3).
4.8 Phần còn lại sau khi bay hơi
Tối đa: 10%
4.9 Dữ liệu sắc ký đồ
Thực hiện phân tích tinh dầu bằng sắc ký khí. Trong sắc ký đồ thu được, các thành phần đặc trưng và đại diện phải được nhận dạng và tỷ lệ của các thành phần này phải như trong Bảng 1. Các thành phần này tạo nên dữ liệu sắc ký đồ của tinh dầu.
Xem TCVN 9653 (ISO 7609).
Bảng 1 - Dữ liệu sắc ký đồ
| Thành phần | Tối thiểu % | Tối đa % |
| α-Pinen | 0,2 | 0,6 |
| Sabinen | 0,1 | 0,6 |
| β-Pinen | 0,05 | 0,2 |
| Myrcen | 1,5 | 2.5 |
| Limonena | 92 | 96 |
| n-Octanal | 0,2 | 0,8 |
| n-Nonanal | 0,04 | 0,1 |
| n-Decanal | 0,1 | 0,6 |
| Neral | 0,02 | 0,04 |
| β-Caryophyllen | 0,2 | 0,5 |
| Nootkaton | 0,01 | 0,8 |
| CHÚ THÍCH: Sắc ký đồ chuẩn có thể khác với sắc ký đồ điển hình nêu trong Phụ lục A và Phụ lục B. | ||
| a Theo thực tế về loại tinh dầu này và các kết quả của một số phép thử vật lý được tiến hành trong tiêu chuẩn này có thể đảm bảo rằng thành phần này phần lớn là D-limone. | ||
4.10 Điểm chớp cháy
Thông tin về điểm chớp cháy được nêu trong Phụ lục C.
Theo TCVN 8442 (ISO 212).
Thể tích tối thiểu của mẫu thử: 25 ml.
CHÚ THÍCH: Thể tích này đủ cho mỗi phép thử quy định trong tiêu chuẩn này được thực hiện ít nhất một lần.
6.1 Tỷ trọng tương đối ở 20 °C, ![]()
Theo TCVN 8444 (ISO 279).
6.2 Chỉ số khúc xạ ở 20 °C
Theo TCVN 8445 (ISO 280).
6.3 Độ quay cực ở 20 °C
Theo TCVN 8446 (ISO 592).
6.4 Hàm lượng aldehyd tổng số
Theo TCVN 8455 (ISO 1271).
Phần mẫu thử: 10 g
Thời gian hồi lưu: 0,5 h.
6.5 Phần còn lại sau khi bay hơi
Theo TCVN 8448 (ISO 4715).
Phần mẫu thử: 3 g
Thời gian bay hơi: 5 h.
6.6 Dữ liệu sắc ký đồ
Theo TCVN 9655-1 (ISO 11024-1) và TCVN 9655-2 (ISO 11024-2).
7 Bao gói, ghi nhãn, đóng nhãn và bảo quản
Theo TCVN 9650 (ISO/TS 210) và TCVN 9651 (ISO/TS 211).
(Tham khảo)

| Nhận diện pic | Điều kiện tiến hành |
| 1 α-Pinen | Cột: mao dẫn, chiều dài 30 m, đường kính trong 0,20 mm |
| 2 β-Pinen | Pha tĩnh: poly(5 % diphenyl/95 % dimethyl siloxan) (SP-5®) |
| 3 Sabinen | Độ dày màng: 20 mm |
| 4 n-Octanal | Nhiệt độ lò: đẳng nhiệt ở 75 °C trong 5 min, nhiệt độ chương trình tăng từ 75 °C đến 100 °C với tốc độ 5 °C/min, sau đó tăng từ 100 °C đến 220 °C với tốc độ 6 °C/min và đẳng nhiệt ở 220 °C trong 8,5 min |
| 5 Myrcen | |
| 6 Limonen | |
| 7 n-Nonanal 8 n-Decanal 9 Neral 10 β-Caryophyllen 11 Nootkaton | Nhiệt độ bơm: 230 °C Nhiệt độ detector: 260 °C Detector: ion hóa ngọn lửa Khí mang: heli Tốc độ dòng khí mang: 22 ml/min Thể tích bơm: 1 ml Tỷ lệ chia dòng: 1/100 |
Hình A.1 - Sắc ký đồ điển hình thu được trên cột không phân cực

| Nhận diện pic | Điều kiện tiến hành |
| 1 α-Pinen 2 Sabinen 3 β-Pinen | Cột: mao dẫn, chiều dài 30 m, đường kính trong 0,20 mm Pha tĩnh: poly(etylen glycol) (Carbowax®) Độ dày màng: 20 mm |
| 4 Myrcen 5 Limonen 6 n-Octanal | Nhiệt độ lò: đẳng nhiệt ở 75 °C trong 5 min, nhiệt độ chương trình tăng từ 75 °C đến 100 °C với tốc độ 5 °C/min, sau đó tăng từ 100 °C đến 220 °C với tốc độ 6 °C/min và đẳng nhiệt ở 220 °C trong 8,5 min |
| 7 n-Nonanal 8 n-Decanal 9 Neral 10 β-Caryophyllen 11 Nootkaton | Nhiệt độ bơm: 230 °C Nhiệt độ detector: 260 °C Detector: ion hóa ngọn lửa Khí mang: heli Tốc độ dòng khí mang: 22 ml/min Thể tích bơm: 1 ml Tỷ lệ chia dòng: 1/100 |
Hình A.2 - Sắc ký đồ điển hình thu được trên cột phân cực
(Tham khảo)

| Nhận diện pic | Điều kiện tiến hành |
| 1 Bergamottin 2 Aurapten 3 Osthol 4 Bergapten 5 Epoxybergamonttin 6 Epoxyaurapten | Cột: silica liên kết C 18 (Sherisorb 5 ODS® hoặc tương đương1)) Dung môi: A: nước/axit axetic (98 %/2 %) B: axetonitril Tốc độ dòng: 1,5 ml/min Thể tích bơm: 5,0 ml |
| 7 lsomeranzin 8 Meranzin | Detecdor UV: bước sóng 280 nm từ t = 0 min đến t = 20 min và sau đó tăng bước sóng đến 313 nm cho đến khi kết thúc |
Hình B.1 - Sắc ký đồ điển hình của phép phân tích bằng HPLC
(Tham khảo)
C.1 Thông tin chung
Vì lý do an toàn, các công ty vận chuyển, công ty bảo hiểm, người có trách nhiệm đảm bảo an toàn cần có yêu cầu thông tin về điểm chớp cháy của tinh dầu, trong hầu hết các trường hợp sản phẩm dễ cháy.
Nghiên cứu so sánh về các phương pháp phân tích liên quan [xem TCVN 8459 (ISO/TR 11018)] cho thấy rằng khó có thể đưa ra một phương pháp để chuẩn hóa, vì:
- có sự dao động lớn về các thành phần hóa học của tinh dầu;
- thể tích mẫu cần cho phân tích không đáp ứng được vì giá tinh dầu quá cao.
- có nhiều loại thiết bị khác nhau dùng để xác định, người sử dụng không bắt buộc sử dụng một loại cụ thể.
Thông thường, giá trị trung bình của điểm chớp cháy được đưa ra trong các thông tin ở Phụ lục của từng tiêu chuẩn để đáp ứng các yêu cầu của các bên có liên quan.
Cần phải quy định thiết bị sử dụng để thu được giá trị này.
Thông tin chi tiết, xem TCVN 8459 (ISO/TR 11018).
C.2 Điểm chớp cháy của tinh dầu bưởi
Giá trị trung bình là + 43 °C.
CHÚ THÍCH: Giá trị này thu được bằng thiết bị "Luchaire".
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1 ] TCVN 8459 (ISO/TR 11018) Tinh dầu - Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy
[2] TCVN 9657 (ISO/TR 21092) Tinh dầu - Mã số đặc trưng.
1) Sherisorb 5 ODS là ví dụ về sản phẩm thích hợp có bán sẵn. Thông tin đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng và không ấn định phải sử dụng sản phẩm này.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9650:2013 (ISO/TR 210:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9651:2013 (ISO/TR 211:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9653:2013 (ISO 7609:1985) về Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký khí trên cột mao quản - Phương pháp chung
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-1:2013 (ISO 11024-1:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 1: Chuẩn bị mẫu sắc đồ của các chất chuẩn
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-2:2013 (ISO 11024-2:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc đồ của mẫu tinh dầu
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9657:2013 (ISO/TR 21092:2004) về Tinh dầu - Mã số đặc trưng
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8442:2010 (ISO 212:2007) về Tinh dầu - Lấy mẫu
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8444:2010 (ISO 279:1998)
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8445:2010 (ISO 280:1998) về Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8446:2010 (ISO 592 : 1998) về Tinh dầu - Xác định độ quay cực
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8448:2010 (ISO 4175 : 1978) về Tinh dầu - Xác định phần còn lại sau khi bay hơi
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8455:2010 (ISO 1271 : 1983)về Tinh dầu - Xác định trị số Carbonyl - Phương pháp Hydroxylamin tự do
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8459:2010 (ISO/TR 11018 : 1997) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11420:2016 (ISO 770:2002) về Tinh dầu khuynh diệp (Eucalyptus globulus Labill) thô hoặc tinh chế
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11421:2016 về Tinh dầu chanh tây [Citrus limon (L.) Burm.f.], thu được bằng phương pháp ép
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11422:2016 về Tinh dầu bạc hà (Mentha x piperita L.)
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11424:2016 (ISO 3140:2011) về Tinh dầu cam ngọt [Citrus sinensis (L.) Osbeck], thu được bằng phương pháp chiết cơ học vỏ quả
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11425:2016 (ISO 3217:1974) về Tinh dầu sả chanh (Cymbopogon citratus)
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11426:2016 (ISO 3848:2016) về Tinh dầu sả Java
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11882:2017 (ISO 3214:2000) về Tinh dầu màng tang (Litsea cubeba Pers)
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11883:2017 về Tinh dầu oải hương lá hẹp (Lavandula angustifolia Mill.)
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11891:2017 về Tinh dầu gừng (Zingiber officinale Roscoe)
- 1 Quyết định 4192/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9650:2013 (ISO/TR 210:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9651:2013 (ISO/TR 211:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9653:2013 (ISO 7609:1985) về Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký khí trên cột mao quản - Phương pháp chung
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-1:2013 (ISO 11024-1:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 1: Chuẩn bị mẫu sắc đồ của các chất chuẩn
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-2:2013 (ISO 11024-2:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc đồ của mẫu tinh dầu
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9657:2013 (ISO/TR 21092:2004) về Tinh dầu - Mã số đặc trưng
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8442:2010 (ISO 212:2007) về Tinh dầu - Lấy mẫu
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8444:2010 (ISO 279:1998)
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8445:2010 (ISO 280:1998) về Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8446:2010 (ISO 592 : 1998) về Tinh dầu - Xác định độ quay cực
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8448:2010 (ISO 4175 : 1978) về Tinh dầu - Xác định phần còn lại sau khi bay hơi
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8455:2010 (ISO 1271 : 1983)về Tinh dầu - Xác định trị số Carbonyl - Phương pháp Hydroxylamin tự do
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8459:2010 (ISO/TR 11018 : 1997) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11420:2016 (ISO 770:2002) về Tinh dầu khuynh diệp (Eucalyptus globulus Labill) thô hoặc tinh chế
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11421:2016 về Tinh dầu chanh tây [Citrus limon (L.) Burm.f.], thu được bằng phương pháp ép
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11422:2016 về Tinh dầu bạc hà (Mentha x piperita L.)
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11424:2016 (ISO 3140:2011) về Tinh dầu cam ngọt [Citrus sinensis (L.) Osbeck], thu được bằng phương pháp chiết cơ học vỏ quả
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11425:2016 (ISO 3217:1974) về Tinh dầu sả chanh (Cymbopogon citratus)
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11426:2016 (ISO 3848:2016) về Tinh dầu sả Java
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11882:2017 (ISO 3214:2000) về Tinh dầu màng tang (Litsea cubeba Pers)
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11883:2017 về Tinh dầu oải hương lá hẹp (Lavandula angustifolia Mill.)
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11891:2017 về Tinh dầu gừng (Zingiber officinale Roscoe)