Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11447:2016

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11447:2016 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy chuẩn liên quan đến phụ gia thực phẩm Monokali L-glutamat. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với chất điều vị này tại thị trường Việt Nam.

Thông tin thuộc tính văn bản

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11447:2016 về Phụ gia thực phẩm - Monokali L-glutamat.
  • Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng phụ gia thực phẩm Monokali L-glutamat tại Việt Nam.
  • Mục đích ban hành: Đảm bảo chất lượng sản phẩm phụ gia, bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng và tạo hành lang pháp lý thống nhất trong hoạt động kiểm nghiệm, giám sát chất lượng thực phẩm.

Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn TCVN 11447:2016

Tiêu chuẩn tập trung vào việc xác định các chỉ tiêu chất lượng và an toàn đối với Monokali L-glutamat, bao gồm các nội dung chính sau:

  • Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho Monokali L-glutamat được sử dụng với mục đích làm chất điều vị trong chế biến và sản xuất thực phẩm.
  • Mô tả đặc tính sản phẩm: Quy định chi tiết về trạng thái vật lý, màu sắc, mùi vị đặc trưng của Monokali L-glutamat (thường tồn tại dưới dạng tinh thể hoặc bột kết tinh màu trắng, không mùi, có vị đặc trưng của glutamat).
  • Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu độ tinh khiết:
    • Quy định về hàm lượng chất khô và hàm lượng Monokali L-glutamat tối thiểu để đảm bảo hiệu quả điều vị.
    • Giới hạn nghiêm ngặt đối với các tạp chất nguy hại như kim loại nặng (chì, asen), các chất không tan trong nước và các dung môi tồn dư phát sinh trong quá trình sản xuất.
    • Quy định về độ ẩm và tổn thất khối lượng khi sấy khô sản phẩm.
  • Phương pháp thử nghiệm: Hướng dẫn chi tiết các phương pháp hóa lý tiêu chuẩn để xác định độ tinh khiết, định lượng hàm lượng hoạt chất chính và phát hiện các tạp chất đi kèm nhằm phục vụ công tác kiểm nghiệm.
  • Ghi nhãn, bao gói và bảo quản: Quy định về cách thức đóng gói bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm, ghi nhãn rõ ràng về tên phụ gia, mã số quốc tế (INS), hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng và điều kiện bảo quản tiêu chuẩn để tránh suy giảm chất lượng.

Lưu ý: Thông tin chi tiết về ngày ban hành, cơ quan ban hành và ngày áp dụng cụ thể cần được tra cứu trực tiếp tại văn bản gốc do cơ quan có thẩm quyền công bố để đảm bảo tính chính xác tuyệt đối khi áp dụng vào thực tế sản xuất và kinh doanh.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11447:2016

PHỤ GIA THỰC PHẨM - MONOKALI L-GLUTAMAT

Food additives - Monopotassium L-glutamate

 

Lời nói đầu

TCVN 11447:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (2006) Monopotassium L-glutamate;

TCVN 11447:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

PHỤ GIA THỰC PHẨM - MONOKALI L-GLUTAMAT

Food additives - Monopotassium L-glutamate

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với monokali L-glutamat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các ch tiêu vật lý

TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết

TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit

TCVN 8900-5:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn

TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn la

TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo ph hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit

TCVN 9052:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ

3  Mô tả

3.1  Tên gọi

Tên hóa học:

Monokali L-glutamat ngậm một phân tử nước

Tên khác:

Kali glutamat; MPG

3.2  Kí hiệu

INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm):

622

C.A.S (mã số hóa chất):

19473-49-5

3.3  Công thức hoá học:

C5H8KNO4.H2O

3.4  Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của monokali L-glutamat

3.5  Khối lượng phân tử:

203,24

3.6  Chức năng sử dụng:

Chất điều vị, chất thay thế muối

4  Các yêu cầu

4.1  Nhận biết

4.1.1  Cảm quan

Tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng, gần như không mùi.

4.1.2  Độ hòa tan

Dễ tan trong nước, rất ít tan trong etanol.

CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, chất được coi là “dễ tan” nếu chỉ cần từ 1 đến dưới 10 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan, chất “rất ít tan” nếu phải cần từ 100 đến dưới 1 000 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.

4.1.3  Phép thử glutamat

Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.2.

4.1.4  Phép thử kali

Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.3.

4.2  Các ch tiêu lí - hóa

Các chỉ tiêu lí - hóa của monokali L-glutamat theo quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Ch tiêu lí - hóa của monokali L-glutamat

Tên chỉ tiêu

Mức yêu cầu

1. Hàm lượng monokali L-glutamat, % khối lượng chất khô, không nhỏ hơn

99,0

2. Hao hụt khối lượng khi sấy, % khối lượng, không lớn hơn

0,2

3. pH (dung dịch 1/50 phần thể tích)

từ 6,7 đến 7,3

4. Góc quay cực riêng, [α]D20

từ +22,5o đến +24,0o

5. Hàm lượng clorua, % khối lượng, không lớn hơn

0,2

6. Hàm lượng axit pyrolidon carboxylic

Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.9

7. Hàm lượng chì, mg/kg, không lớn hơn

1

5  Phương pháp th

5.1  Xác định độ hòa tan, theo 3.7 của TCVN 6469:2010.

5.2  Phép thử glutamat, theo 4.2.7 của TCVN 6534:2010.

5.3  Phép thử kali, theo 4.1.9 của TCVN 6534:2010.

5.4  Xác định hàm lượng monokali L-glutamat

5.4.1  Thuốc thử

5.4.1.1  Axit formic.

5.4.1.2  Axit axetic băng.

5.4.1.3  Dung dịch axit percloric, 0,1 N.

5.4.2  Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ sau đây:

5.4.2.1  Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0,1 mg.

5.4.2.2  Thiết bị chuẩn độ điện thế.

5.4.2.3  Pipet.

5.4.3  Cách tiến hành

Cân khoảng 200 mg mẫu thử đã được làm khô, chính xác đến 0,1 mg, hòa tan trong 6 ml axit formic (5.4.1.1), thêm 100 ml axit axetic băng (5.4.1.2). Chuẩn độ với dung dịch axit percloric 0,1 N (5.4.1.3), xác định điểm kết thúc chuẩn độ bằng đo điện thế.

Tiến hành làm mẫu trắng song song để hiệu chỉnh nền.

5.4.4  Tính kết quả

Hàm lượng monokali L-glutamat có trong mẫu thử, X, biểu thị bằng phần trăm khối lượng tính theo chất khô, tính theo công thức sau:

Trong đó:

V là thể tích dung dịch axit percloric 0,1 N đã dùng để chuẩn độ, tính bằng mililit (ml);

10,162 là số miligam C5H8KNO4.H2O tương đương với 1 ml dung dịch axit percloric 0,1 N;

w là khối lượng mẫu thử tính theo chất khô, tính bằng miligam (mg).

5.5  Xác định hao hụt khối lượng sau khi sấy, theo 5.1 của TCVN 8900-2:2012.

Thực hiện ở nhiệt độ 80 oC trong 5 h.

5.6  Xác định pH, theo 3.8 của TCVN 6469:2010.

5.7  Xác định góc quay cực riêng, theo 3.6 của TCVN 6469:2010, sử dụng dung dịch mẫu thử 10 % (khối lượng/thể tích) trong axit clohydric 2 N.

5.8  Xác định hàm lượng clorua, theo 2.3 của TCVN 8900-5:2012, sử dụng 0,07 g mẫu thử và 0,4 ml dung dịch axit clohydric 0,01 N làm mẫu đối chứng.

5.9  Phép th axit pyrolidon carboxylic, theo 2.11 của TCVN 9052:2012.

5.10  Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 8900-6:2012 hoặc TCVN 8900-8:2012.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11447:2016 về Phụ gia thực phẩm - Monokali L-glutamat

Số hiệu: TCVN11447:2016
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2016
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11447:2016 về Phụ gi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký