Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11449:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11449:2016 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với phụ gia thực phẩm Magie di-L-glutamat. Đây là chất điều vị có mã số quốc tế là INS 625, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp chế biến thực phẩm nhằm tăng cường và cải thiện hương vị của sản phẩm.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho chất phụ gia thực phẩm Magie di-L-glutamat. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng phụ gia thực phẩm này tại Việt Nam phải tuân thủ các giới hạn kỹ thuật và phương pháp xác định được quy định trong văn bản này để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
Mô tả đặc tính kỹ thuật của Magie di-L-glutamat
Văn bản quy định chi tiết các đặc tính vật lý và hóa học đặc trưng của Magie di-L-glutamat nhằm phục vụ công tác nhận biết và kiểm định:
- Công thức hóa học: C10H16MgN2O8.xH2O (thường gặp ở dạng ngậm 4 phân tử nước).
- Tên hóa học: Magnesium di-L-glutamate tetrahydrate.
- Trạng thái tự nhiên: Tồn tại dưới dạng tinh thể hoặc bột kết tinh màu trắng, hầu như không có mùi, mang vị đặc trưng của hợp chất glutamat.
- Độ hòa tan: Chất này rất dễ tan trong nước nhưng thực tế không hòa tan trong ethanol.
Các chỉ tiêu chất lượng và giới hạn độ tinh khiết
Để đảm bảo chất lượng phụ gia không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe người tiêu dùng, TCVN 11449:2016 thiết lập các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về độ tinh khiết:
- Hàm lượng chất chính: Hàm lượng Magie di-L-glutamat phải đạt từ 95,0% đến 105,0% tính theo chế phẩm đã được sấy khô.
- Hao hụt khối lượng khi sấy khô: Kiểm soát chặt chẽ tỷ lệ độ ẩm và nước kết tinh thông qua giới hạn hao hụt khối lượng sau khi sấy ở điều kiện tiêu chuẩn.
- Giới hạn kim loại nặng: Hàm lượng chì (Pb) và các tạp chất độc hại khác phải được khống chế ở mức cực kỳ thấp, đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn thực phẩm.
- Chỉ số pH: Dung dịch thử nghiệm phải có giá trị pH nằm trong phạm vi quy định để đảm bảo tính ổn định hóa học của phụ gia khi tương tác với các thành phần thực phẩm khác.
Phương pháp thử nghiệm và xác định danh tính
Tiêu chuẩn hướng dẫn cụ thể các quy trình phân tích phòng thí nghiệm để kiểm tra chất lượng sản phẩm:
- Phép thử nhận biết: Áp dụng các phản ứng hóa học đặc trưng để xác định sự hiện diện của ion magie và gốc axit amin glutamat trong mẫu thử.
- Phương pháp định lượng: Sử dụng phương pháp chuẩn độ hóa học hoặc các kỹ thuật phân tích hiện đại để xác định chính xác hàm lượng hoạt chất chính Magie di-L-glutamat.
- Kiểm tra tạp chất: Sử dụng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử hoặc các phương pháp phân tích lý hóa tương đương để phát hiện và đo lường hàm lượng kim loại nặng có trong phụ gia.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11449:2016
PHỤ GIA THỰC PHẨM - MAGIE DI-L-GLUTAMAT
Food additives - Magnesium di-l-glutamate
Lời nói đầu
TCVN 11449:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (2006) Magnesium di-L-glutamate;
TCVN 11449:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - MAGIE DI-L-GLUTAMAT
Food additives - Magnesium di-l-glutamate
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với magie di-L-glutamat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
TCVN 8900-1:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 1: Hàm lượng nước (Phương pháp chuẩn độ Karl Fischer)
TCVN 8900-5:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
TCVN 9052:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
3 Mô tả
3.1 Tên gọi
Tên hóa học: Monomagie di-L-gtutamat tetrahydrat
Tên khác: Magie glutamat
3.2 Kí hiệu
| INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): | 625 |
| C.A.S (mã số hóa chất): | 18543-68-5 |
| 3.3 Công thức hóa học: | C10H16MgN2O8 · 4H2O |
3.4 Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của magie di-L-glutamat
3.5 Khối lượng phân tử: 388,62
3.6 Chức năng sử dụng: Chất điều vị, chất thay thế muối
4 Các yêu cầu
4.1 Nhận biết
4.1.1 Cảm quan
Tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng, không mùi.
4.1.2 Độ hòa tan
Rất dễ tan trong nước, không tan trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, chất được coi là “rất dễ tan" nếu chỉ cần nhỏ hơn 1 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan, chất “không tan” nếu phải cần trên 10 000 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.1.3 Phép thử glutamat
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.2.
4.1.4 Phép thử magie
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.3.
4.2 Các chỉ tiêu lí - hóa
Các chỉ tiêu lí - hóa của magie di-L-glutamat theo quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ tiêu lí - hóa của magie di-L-glutamat
| Tên chỉ tiêu | Mức yêu cầu |
| 1. Hàm lượng magie di-L-glutamat, % khối lượng chất khô | từ 95,0 đến 105,0 |
| 2. Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn | 24 |
| 3. pH (dung dịch 1/10 phần thể tích) | từ 6,4 đến 7,5 |
| 4. Góc quay cực riêng, [α]D20 | từ 23,8° đến 24,4° |
| 5. Hàm lượng clorua, % khối lượng, không lớn hơn | 0,2 |
| 6. Hàm lượng sulfat, % khối lượng, không lớn hơn | 0,2 |
| 7. Hàm lượng axit pyrolidon carboxylic | Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.9 |
| 8. Hàm lượng chì, mg/kg, không lớn hơn | 1 |
5 Phương pháp thử
5.1 Xác định độ hòa tan, theo 3.7 của TCVN 6469:2010.
5.2 Phép thử glutamat, theo 4.2.7 của TCVN 6534:2010.
5.3 Phép thử magie, theo 4.1.7 của TCVN 6534:2010.
5.4 Xác định hàm lượng magie di-L-glutamat
5.4.1 Thuốc thử
5.4.1.1 Axit formic.
5.4.1.2 Axit axetic băng.
5.4.1.3 Dung dịch axit percloric, 0,1 N.
5.4.2 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ sau đây:
5.4.2.1 Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0,1 mg.
5.4.2.2 Thiết bị chuẩn độ điện thế.
5.4.2.3 Pipet.
5.4.3 Cách tiến hành
Cân khoảng 250 mg mẫu thử đã được làm khô, chính xác đến 0,1 mg, hòa tan trong 6 ml axit formic (5.4.1.1), thêm 100 ml axit axetic băng (5.4.1.2). Chuẩn độ với dung dịch axit percloric 0,1 N (5.4.1.3), xác định điểm kết thúc chuẩn độ bằng đo điện thế.
Tiến hành làm mẫu trắng song song để hiệu chỉnh nền.
5.4.4 Tính kết quả
Hàm lượng magie di-L-glutamat có trong mẫu thử, X, biểu thị bằng phần trăm khối lượng tính theo chất khô, tính theo công thức sau:
![]()
Trong đó:
V là thể tích dung dịch axit percloric 0,1 N đã dùng để chuẩn độ, tính bằng mililit (ml);
7,914 là số miligam C10H16MgN2O8 tương đương với 1 ml dung dịch axit percloric 0,1 N;
w là khối lượng mẫu thử tính theo chất khô, tính bằng miligam (mg).
5.5 Xác định hàm lượng nước, theo TCVN 8900-1:2012.
5.6 Xác định pH, theo 3.8 của TCVN 6469:2010.
5.7 Xác định góc quay cực riêng, theo 3.6 của TCVN 6469:2010, sử dụng dung dịch mẫu thử 10 % (khối lượng/thể tích) trong axit clohydric 2 N.
5.8 Xác định hàm lượng clorua, theo 2.3 của TCVN 8900-5:2012, sử dụng 0,07 g mẫu thử và 0,4 ml dung dịch axit clohydric 0,01 N làm mẫu đối chứng.
5.9 Xác định hàm lượng sultat, theo 2.9 của TCVN 8900-5:2012, sử dụng 0,12 g mẫu thử và 0,5 ml dung dịch axit sulfuric 0,01 N làm mẫu đối chứng.
5.10 Phép thử axit pyrolidon carboxylic, theo 2.11 của TCVN 9052:2012.
5.11 Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 8900-6:2012 hoặc TCVN 8900-8:2012.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-1:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 1: Hàm lượng nước (Phương pháp chuẩn độ Karl Fischer)
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-5:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9052:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11447:2016 về Phụ gia thực phẩm - Monokali L-glutamat
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11448:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi di-L-glutamat
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11494:2016 về Thực phẩm chức năng - Xác định hàm lượng lycopen - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11590:2016 về Phụ gia thực phẩm - Aspartam
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11592:2016 về Phụ gia thực phẩm - Natri cyclamat
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-2:2017 về Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 2: Cellulose bột
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-5:2017 về Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 5: Hydroxypropyl cellulose
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-3:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 3: Kali alginat
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12099:2017 về Phụ gia thực phẩm - Gelatin
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12100:2017 về Phụ gia thực phẩm - Pectins
- 1 Quyết định 4019/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-1:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 1: Hàm lượng nước (Phương pháp chuẩn độ Karl Fischer)
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-5:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9052:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11447:2016 về Phụ gia thực phẩm - Monokali L-glutamat
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11448:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi di-L-glutamat
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11494:2016 về Thực phẩm chức năng - Xác định hàm lượng lycopen - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11590:2016 về Phụ gia thực phẩm - Aspartam
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11592:2016 về Phụ gia thực phẩm - Natri cyclamat
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-2:2017 về Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 2: Cellulose bột
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11921-5:2017 về Phụ gia thực phẩm - Các hợp chất cellulose - Phần 5: Hydroxypropyl cellulose
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12101-3:2017 về Phụ gia thực phẩm - Axit alginic và các muối alginat - Phần 3: Kali alginat
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12099:2017 về Phụ gia thực phẩm - Gelatin
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12100:2017 về Phụ gia thực phẩm - Pectins