Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2849:1979 quy định các thông số và kích thước cơ bản đối với máy ép thủy lực rèn tự do. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm thống nhất các tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo và nghiệm thu thiết bị trong ngành cơ khí chế tạo.

- Thông tin tổng quan về tiêu chuẩn

  • Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 2849:1979.
  • Tên gọi: Máy ép thủy lực rèn tự do - Thông số và kích thước cơ bản.
  • Mục đích ban hành: Chuẩn hóa các thông số kỹ thuật và kích thước hình học cơ bản của máy ép thủy lực rèn tự do nhằm đảm bảo tính đồng bộ, an toàn và hiệu quả trong thiết kế, chế tạo và vận hành.

- Phạm vi áp dụng và quy định chung (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại máy ép thủy lực rèn tự do được chế tạo mới hoặc cải tạo nâng cấp.
  • Xác định đối tượng áp dụng trực tiếp là các cơ sở thiết kế, chế tạo máy cơ khí và các đơn vị sử dụng thiết bị rèn ép thủy lực trong công nghiệp chế tạo máy.

- Các thông số kỹ thuật và kích thước cơ bản (Điều 2 - Điều 4)

  • Lực ép danh nghĩa: Quy định các cấp lực ép tiêu chuẩn của máy ép thủy lực rèn tự do, đây là thông số kỹ thuật cốt lõi quyết định khả năng biến dạng của phôi rèn.
  • Hành trình của đầu ép (bàn trượt): Xác định khoảng dịch chuyển tối đa của đầu ép lực, đảm bảo phù hợp với các bước công nghệ rèn và kích thước phôi rèn khác nhau.
  • Kích thước không gian làm việc: Quy định khoảng cách giữa các cột máy (chiều rộng và chiều sâu) và kích thước của bàn máy để đảm bảo không gian thao tác rèn an toàn, thuận tiện cho việc gá đặt khuôn và phôi.
  • Tốc độ chuyển động: Quy định các thông số về tốc độ ép (tốc độ làm việc), tốc độ chạy không tải và tốc độ lùi của đầu ép nhằm tối ưu hóa chu kỳ làm việc và nâng cao năng suất thiết bị.

Việc áp dụng nghiêm túc các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 2849:1979 giúp các đơn vị sản xuất đồng bộ hóa thiết bị, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo trì, sửa chữa, thay thế phụ tùng và nâng cao mức độ an toàn lao động trong quá trình vận hành máy ép thủy lực rèn tự do.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 2849 : 1979

MÁY ÉP THỦY LỰC RÈN TỰ DO – THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Hydraulic forging presses -  Basic parameters and dimensions

Lời nói đầu

TCVN 2849 : 1979 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Cục Tiêu chuẩn trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/N Đ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

MÁY ÉP THỦY LỰC RÈN TỰ DO – THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Hydraulic forging presses -  Basic parameters and dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy ép thủy lực rèn tự do kiểu hai trụ và bốn trụ có truyền động đặt trên hoặc dưới.

2. Thông số và kích thước cơ bản của máy ép thủy lực rèn tự do phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

CHÚ THÍCH: Các hình vẽ không xác định kết cấu của máy

3. Cho phép chế tạo các máy ép có hành trình của bàn máy như nhau về 2 phía.

4. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép chế tạo những máy ép với bàn máy có kích thước và hành trình lớn hơn.

5. Theo yêu cầu của khách hàng, phải làm bộ đẩy phôi và thiết bị thay dụng cụ đủ bộ cho máy ép.

6. Máy ép phải đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật an toàn.

Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Tên gọi các thông số và kích thước cơ bản

Mức

Lực ép danh nghĩa, KN.

2000

3150

5000

8000

12500

2000

31500

Hành trình lớn nhất của xà chạy h.

450

560

710

900

1250

1600

2000

Khoảng cách giữa bàn máy và xà chạy khi xà chạy ở vị trí cao nhất H.

1400

1600

1800

2120

2650

3150

4000

Khoảng cách mép trong của các bộ hạn chế hành trình theo đường tâm ngang của vật rèn A

1060

1180

1250

1500

1900

2240

2650

Kích thước của bàn máy

Rộng B

500

630

800

1000

1250

1600

2000

Dài L

560

710

900

1250

1600

2120

2500

Hành trình của bàn máy so với đường tâm máy ép

Về một phía

170

220

280

360

450

600

700

Về hai phía

710

750

850

1060

1320

1320

1600

Số lần ép của xà chạy trong một phút, không nhỏ hơn

Rèn thô khi lực ép đến 75% lực danh nghĩa

50

40

25

20

20

16

12

Khi hành trình làm việc

60

100

125

160

160

200

200

Rèn tinh khi lực ép đến 25% lực danh nghĩa

80

80

80

80

80

60

60

Khi hành trình làm việc

15

15

15

20

20

20

20

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2849:1979 về Máy ép thủy lực rèn tự do - Thông số và kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN2849:1979
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1979
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2849:1979 về Máy ép...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký