Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2849:1979 quy định các thông số và kích thước cơ bản đối với máy ép thủy lực rèn tự do. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm thống nhất các tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo và nghiệm thu thiết bị trong ngành cơ khí chế tạo.
- Thông tin tổng quan về tiêu chuẩn
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 2849:1979.
- Tên gọi: Máy ép thủy lực rèn tự do - Thông số và kích thước cơ bản.
- Mục đích ban hành: Chuẩn hóa các thông số kỹ thuật và kích thước hình học cơ bản của máy ép thủy lực rèn tự do nhằm đảm bảo tính đồng bộ, an toàn và hiệu quả trong thiết kế, chế tạo và vận hành.
- Phạm vi áp dụng và quy định chung (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại máy ép thủy lực rèn tự do được chế tạo mới hoặc cải tạo nâng cấp.
- Xác định đối tượng áp dụng trực tiếp là các cơ sở thiết kế, chế tạo máy cơ khí và các đơn vị sử dụng thiết bị rèn ép thủy lực trong công nghiệp chế tạo máy.
- Các thông số kỹ thuật và kích thước cơ bản (Điều 2 - Điều 4)
- Lực ép danh nghĩa: Quy định các cấp lực ép tiêu chuẩn của máy ép thủy lực rèn tự do, đây là thông số kỹ thuật cốt lõi quyết định khả năng biến dạng của phôi rèn.
- Hành trình của đầu ép (bàn trượt): Xác định khoảng dịch chuyển tối đa của đầu ép lực, đảm bảo phù hợp với các bước công nghệ rèn và kích thước phôi rèn khác nhau.
- Kích thước không gian làm việc: Quy định khoảng cách giữa các cột máy (chiều rộng và chiều sâu) và kích thước của bàn máy để đảm bảo không gian thao tác rèn an toàn, thuận tiện cho việc gá đặt khuôn và phôi.
- Tốc độ chuyển động: Quy định các thông số về tốc độ ép (tốc độ làm việc), tốc độ chạy không tải và tốc độ lùi của đầu ép nhằm tối ưu hóa chu kỳ làm việc và nâng cao năng suất thiết bị.
Việc áp dụng nghiêm túc các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 2849:1979 giúp các đơn vị sản xuất đồng bộ hóa thiết bị, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo trì, sửa chữa, thay thế phụ tùng và nâng cao mức độ an toàn lao động trong quá trình vận hành máy ép thủy lực rèn tự do.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2849 : 1979
MÁY ÉP THỦY LỰC RÈN TỰ DO – THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hydraulic forging presses - Basic parameters and dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2849 : 1979 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Cục Tiêu chuẩn trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/N Đ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
MÁY ÉP THỦY LỰC RÈN TỰ DO – THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hydraulic forging presses - Basic parameters and dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy ép thủy lực rèn tự do kiểu hai trụ và bốn trụ có truyền động đặt trên hoặc dưới.
2. Thông số và kích thước cơ bản của máy ép thủy lực rèn tự do phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

CHÚ THÍCH: Các hình vẽ không xác định kết cấu của máy
3. Cho phép chế tạo các máy ép có hành trình của bàn máy như nhau về 2 phía.
4. Theo yêu cầu của khách hàng, cho phép chế tạo những máy ép với bàn máy có kích thước và hành trình lớn hơn.
5. Theo yêu cầu của khách hàng, phải làm bộ đẩy phôi và thiết bị thay dụng cụ đủ bộ cho máy ép.
6. Máy ép phải đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật an toàn.
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Tên gọi các thông số và kích thước cơ bản | Mức | |||||||
| Lực ép danh nghĩa, KN. | 2000 | 3150 | 5000 | 8000 | 12500 | 2000 | 31500 | |
| Hành trình lớn nhất của xà chạy h. | 450 | 560 | 710 | 900 | 1250 | 1600 | 2000 | |
| Khoảng cách giữa bàn máy và xà chạy khi xà chạy ở vị trí cao nhất H. | 1400 | 1600 | 1800 | 2120 | 2650 | 3150 | 4000 | |
| Khoảng cách mép trong của các bộ hạn chế hành trình theo đường tâm ngang của vật rèn A | 1060 | 1180 | 1250 | 1500 | 1900 | 2240 | 2650 | |
| Kích thước của bàn máy | Rộng B | 500 | 630 | 800 | 1000 | 1250 | 1600 | 2000 |
| Dài L | 560 | 710 | 900 | 1250 | 1600 | 2120 | 2500 | |
| Hành trình của bàn máy so với đường tâm máy ép | Về một phía | 170 | 220 | 280 | 360 | 450 | 600 | 700 |
| Về hai phía | 710 | 750 | 850 | 1060 | 1320 | 1320 | 1600 | |
| Số lần ép của xà chạy trong một phút, không nhỏ hơn | Rèn thô khi lực ép đến 75% lực danh nghĩa | 50 | 40 | 25 | 20 | 20 | 16 | 12 |
| Khi hành trình làm việc | 60 | 100 | 125 | 160 | 160 | 200 | 200 | |
| Rèn tinh khi lực ép đến 25% lực danh nghĩa | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 60 | 60 | |
| Khi hành trình làm việc | 15 | 15 | 15 | 20 | 20 | 20 | 20 | |
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1085:1986 về Máy ép vít thông số và kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1086:1986 về Máy ép một khuỷu thân hở một tác động – Thông số và kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2852:1979 về Máy ép trục khuỷu dập nóng - Kích thước, vị trí các rãnh và lỗ kẹp khuôn
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2850:1979 về Máy ép trục khuỷu dập nóng - Thông số và kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3589:1981 về Máy ép một khuỷu thân kín tác động đơn - Độ chính xác
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3588:1981 về Máy ép một khuỷu thân kín tác động đơn. Thông số và kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3765:1983 về Máy ép thuỷ lực một trụ, truyền dẫn riêng. Độ chính xác
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3764:1983 về Máy ép thủy lực một trụ, truyền dẫn riêng - Thông số và kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11255:2015 (ISO 17066:2007) về Dụng cụ thủy lực - Thuật ngữ và định nghĩa
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1085:1986 về Máy ép vít thông số và kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1086:1986 về Máy ép một khuỷu thân hở một tác động – Thông số và kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2852:1979 về Máy ép trục khuỷu dập nóng - Kích thước, vị trí các rãnh và lỗ kẹp khuôn
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2850:1979 về Máy ép trục khuỷu dập nóng - Thông số và kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3589:1981 về Máy ép một khuỷu thân kín tác động đơn - Độ chính xác
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3588:1981 về Máy ép một khuỷu thân kín tác động đơn. Thông số và kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3765:1983 về Máy ép thuỷ lực một trụ, truyền dẫn riêng. Độ chính xác
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3764:1983 về Máy ép thủy lực một trụ, truyền dẫn riêng - Thông số và kích thước cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11255:2015 (ISO 17066:2007) về Dụng cụ thủy lực - Thuật ngữ và định nghĩa