Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5782:2009 quy định về Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo, đóng vai trò là cơ sở kỹ thuật thống nhất để xác định, ký hiệu và áp dụng cỡ số quần áo cho người tiêu dùng tại Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.

- Phạm vi áp dụng (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn này quy định hệ thống ký hiệu cỡ số cho các loại quần áo may sẵn dành cho nam giới, nữ giới, trẻ em và trẻ sơ sinh.
  • Hệ thống cỡ số được xây dựng dựa trên các số đo cơ thể trực tiếp, giúp người tiêu dùng dễ dàng lựa chọn trang phục phù hợp mà không cần thử trực tiếp.
  • Tiêu chuẩn áp dụng rộng rãi cho các đơn vị sản xuất, kinh doanh, thiết kế, phân phối và nhập khẩu hàng may mặc tại thị trường Việt Nam.

- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

  • Tiêu chuẩn viện dẫn các tài liệu kỹ thuật liên quan về phương pháp đo cơ thể người và các tiêu chuẩn quốc tế tương đương (như tiêu chuẩn ISO về ký hiệu cỡ số quần áo) nhằm đảm bảo tính đồng bộ, chuẩn hóa và hội nhập quốc tế trong ngành công nghiệp dệt may.
  • Các tài liệu viện dẫn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật bắt buộc để thực hiện các phép đo chính xác trên cơ thể người trước khi tiến hành phân loại cỡ số.

- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)

Điều khoản này định nghĩa chi tiết các kích thước cơ bản của cơ thể người được sử dụng để thiết lập hệ thống cỡ số quần áo, bao gồm:

  • Chiều cao cơ thể: Khoảng cách thẳng đứng từ đỉnh đầu đến mặt phẳng đứng của bàn chân, đo khi người được đo đứng thẳng không đi giày.
  • Vòng ngực (đối với nam và trẻ em): Chu vi lớn nhất của lồng ngực, đo theo phương nằm ngang qua điểm nổi nhất của ngực.
  • Vòng ngực (đối với nữ): Chu vi lớn nhất của ngực nữ, đo theo phương nằm ngang qua điểm cao nhất của bầu ngực.
  • Vòng eo (vòng bụng): Chu vi của phần hẹp nhất trên thân người giữa xương sườn dưới và mào chậu.
  • Vòng mông: Chu vi lớn nhất của phần mông, đo theo phương nằm ngang qua điểm nổi nhất của mông.
  • Chiều dài tay: Khoảng cách từ điểm nối vai qua khuỷu tay đến cổ tay.

- Nguyên tắc chung và quy trình đo cơ thể (Điều 4)

  • Tư thế người được đo: Người được đo phải đứng thẳng ở tư thế tự nhiên, không gồng mình, hai chân khép hờ, phân bổ đều trọng lượng cơ thể lên cả hai chân, đầu hướng thẳng về phía trước.
  • Trang phục khi đo: Người được đo chỉ nên mặc đồ lót mỏng hoặc quần áo ôm sát cơ thể để đảm bảo độ chính xác tối đa của các số đo, tránh sai số do trang phục dày gây ra.
  • Dụng cụ đo: Sử dụng thước dây mềm, không co giãn, có vạch chia độ rõ ràng đến milimét. Thước dây phải được áp sát vào cơ thể nhưng không được siết quá chặt làm biến dạng phần mềm của cơ thể.
  • Đơn vị đo lường: Tất cả các kích thước cơ thể dùng để ký hiệu cỡ số quần áo đều được tính bằng đơn vị centimet (cm).
  • Nguyên tắc xác định cỡ số: Cỡ số của một sản phẩm may mặc phải được biểu diễn bằng các số đo cơ thể chính (kích thước chủ đạo) tương ứng với người mặc, không phải là kích thước thực tế của bản thân sản phẩm quần áo đó.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 5782 : 2009

HỆ THỐNG CỠ SỐ TIÊU CHUẨN QUẦN ÁO

Standard sizing systems for clothes

Lời nói đầu

TCVN 5782 : 2009 thay thế TCVN 5782 : 1994.

TCVN 5782 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 38 Vật liệu dệt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

HỆ THỐNG CỠ SỐ TIÊU CHUẨN QUẦN ÁO

Standard sizing systems for clothes

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo cho:

- Trẻ em sơ sinh và mẫu giáo;

- Nữ tuổi học sinh;

- Nam tuổi học sinh;

- Nữ trưởng thành;

- Nam trưởng thành.

2. Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo

Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo tương ứng với các số đo chiều cao, số đo vòng ngực, số đo vòng bụng và số đo vòng mông được quy định từ Bảng 1 đến Bảng 5.

Những người có cùng chiều cao nhưng có các số đo khác nhau thì sẽ được ký hiệu bằng các chữ A (đối với người gầy), B (đối với người trung bình) và C (đối với người béo).

3. Thông số kích thước để thiết kế quần áo

Các thông số kích thước cơ bản được sử dụng để thiết kế quần áo được quy định từ Phụ lục 1 đến Phụ lục 5.

Bảng 1 - Cỡ số tiêu chuẩn quần áo cho trẻ sơ sinh, mẫu giáo

Kích thước tính bằng centimét

Kí hiệu cỡ số

Chiều cao

Vòng ngực

Vòng bụng

Vòng mông

50

50 (48 - 53)

42 (40 - 43)

44

44

56

56 (54 - 59)

44 (42 - 45)

46

46

62

62 (60 - 65)

46 (44 - 47)

48

48

68

68 (66 - 71)

48 (46 - 49)

50

50

74

74 (72 - 77)

50 (48 - 51)

52

52

80

80 (78 - 83)

52 (50 - 53)

52

52

86

86 (84 - 89)

52 (50 - 53)

54

54

92

92 (90 - 95)

54 (52 - 55)

56

56

98

98 (96 - 101)

56 (54 - 57)

58

58

104

104 (102 - 107)

56 (54 - 57)

58

58

Bảng 2 - Cỡ số tiêu chuẩn quần áo nữ tuổi học sinh

Kích thước tính bằng centimét

Kí hiệu cỡ số

Chiều cao

Vòng ngực

Vòng bụng

Vòng mông

098 - 56 - 57

098 (96 - 101)

56 (54 - 57)

50 (48 - 51)

57 (55 - 58)

104 - 57 - 58

104 (102 - 107)

57 (55 - 58)

50 (48 - 51)

58 (56 - 59)

110 - 58 - 60

110 (108 -113}

58 (56 - 59)

52 (50 - 53)

60 (58 - 61)

116 - 60 - 62

116 (114 -119)

60 (58 - 61)

54 (52 - 55)

62 (60 - 63)

122 - 62 - 64

122 (120 -128)

62 (60 - 63)

55 (53 - 56)

64 (62 - 65)

128 - 64 - 67

128 (126 - 131)

64 (63 - 65)

57 (55 - 58)

67 (65 - 68)

134 - 68 - 72

134 (132 - 137)

68 (66 - 69)

59 (57 - 60)

72 (70 - 73)

140 - 72 - 74

140 (138 - 143)

72 (70 - 73)

61 (59 - 62)

74 (72 - 75)

146 - 74 - 74A

146 (144 -149)

74 (72 - 75)

61 (59 - 62)

74 (72 - 75)

146 - 76 - 80B

146 (144 - 149)

76 (74 - 77)

62 (60 - 63)

80 (78 - 81)

152 - 78 - 80A

152 (150 - 155)

78 (76 - 79)

62 (60 - 63)

80 (78 - 81)

152 - 80 - 82B

152 (150 - 155)

80 (78 - 81)

63 (61 - 64)

82 (80 - 83)

158 - 82 - 86A

158 (150 - 161)

82 (80 - 83)

65 (63 - 66)

86 (84 - 87)

158 - 84 - 87B

158 (156 - 161)

84 (82 - 85)

65 (63 - 66)

87 (85 - 88)

164 - 86 - 89A

164 (162 - 167)

86 (84 - 87)

67 (65 - 68)

89 (87 - 90)

164 - 88 -91B

164 (162 - 167)

88 (86 - 89)

68 (67 - 70)

91 (89 - 92)

CHÚ THÍCH: Kí hiệu cỡ số (cột 1) gồm ba nhóm biểu thị cho các số đo sau:

- Ba số đầu: Chiều cao cơ thể;

- Hai số giữa: Số đo vòng ngực;

- Hai số cuối: Số đo vòng mông;

Bảng 3 - Cỡ số quần áo tiêu chuẩn nam tuổi học sinh

Kích thước tính bằng centimét

Kí hiệu cỡ số

Chiều cao

Vòng ngực

Vòng bụng

Vòng mông

104 - 58 - 53

104 (102 - 107)

58 (56 - 59)

53 (52 - 55)

60 (58 - 61)

110 - 59 - 55

110 (108 - 113)

59 (58 - 61)

55 (53 - 56)

62 (60 - 63)

116 - 62 - 56

116 (114 - 119)

62 (60 - 63)

56 (54 - 57)

64 (62 - 65)

122 -64 - 57

122 (120 - 125)

64 (62 - 65)

57 (55 - 58)

66 (64 - 67)

128 -66 -58

128 (126 - 131)

66 (64 - 67)

58 (56 - 59)

67 (65 - 68)

134 - 68 - 60

134 (132 - 137)

68 (66 - 69)

60 (58 - 61)

70 (68 - 71)

140 - 70 - 62

140 (138 - 143)

70 (68 - 71)

62 (60 - 63)

73 (71 - 74)

146 - 72 - 64

146 (144 - 149)

72 (70 - 73)

64 (62 - 65)

76 (74 - 77)

152 - 74 - 66

152 (150 - 155)

74 (72 - 75)

66 (64 - 67)

79 (77 - 80)

158 - 76 - 66

158 (156 - 161)

76 (75 - 78)

68 (66 - 69)

82 (80 - 83)

164 - 80 - 72A

164 (102 - 167)

80 (78 - 81)

72 (70 - 73)

84 (82 - 85)

164 - 33 - 74B

164 (162 - 167)

83 (82 - 85)

74 (72 - 75)

86 (84 - 87)

170 - 85 - 74A

170 (168 - 173)

85 (83 - 86)

74 (72 - 75)

88 (86 - 89)

170 - 87 - 76B

170 (168 - 173)

87 (85 - 88)

76 (74 - 77)

90 (88 - 91)

CHÚ THÍCH: Kí hiệu cỡ số (cột 1) gồm ba nhóm số biểu thị các số đo sau:

- Ba số đầu: Chiều cao cơ thể;

- Hai số giữa: số đo vòng ngực;

- Hai số cuối: số đo vòng bụng.

Bảng 4 - Cỡ số tiêu chuẩn quần áo nữ tuổi trưởng thành

Kích thước tính bằng centimét

Kí hiệu cỡ số

Chiều cao

Vòng ngực

Vòng bụng

Vòng mông

146 (144 - 149)

76 (74 - 77)

63 (62 - 65)

80 (78 - 82)

146 (144 - 149)

80 (87 - 82)

65 (63 - 66)

82 (80 - 83)

152 (150 - 155)

82 (80 - 83)

67 (65 - 68)

84 (82 - 85)

152 (150 - 155)

84 (82 - 85)

68 (66 - 69)

86 (84 - 87)

152 (150 -155)

88 (86 - 89)

69 (67 - 70)

90 (88 - 91)

158 (156 - 161)

84 (82 - 85)

67 (65 - 68)

88 (86 - 89)

158 (156 - 161)

86 (84 - 87)

69 (67 - 70)

90 (88 - 91)

158 (156 - 161)

88 (86 - 89)

72 (70 - 73)

92 (90 - 93)

164 (162 - 167)

88 (86 - 89)

72 (70 - 73)

92 (90 - 93)

164 (162 - 167)

90 (88 - 91)

74 (72 - 75)

94 (92 - 95)

CHÚ THÍCH: Ký hiệu cỡ số gồm các nhóm số biểu thị các số đo sau:

- Số trên gạch ngang: Chiều cao cơ thể

- Số dưới gạch ngang : Hai số đầu: Số đo vòng ngực

Hai số cuối: Số đo vòng mông

Bảng 5 - Cỡ số tiêu chuẩn quần áo nam tuổi trưởng thành

Kích thước tính bằng centimét

Kí hiệu cỡ số

Chiều cao

Vòng ngực

Vòng bụng

Vòng mông

152 (150 - 155)

76 (74 - 77)

66 (64 - 67)

82 (80 - 85)

158 (156 - 161)

78 (76 - 79)

66 (64 - 67)

84 (82 - 85)

158 (156 - 161)

82 (80 - 83)

70 (68 - 71)

86 (84 - 87)

158 (156 - 161)

84 (82 - 85)

76 (71 - 77)

88 (86 - 89)

164 (162 - 167)

84 (82 - 85)

70 (68 - 71)

86 (84 - 87)

164 (162 - 167)

86 (84 - 87)

74 (72 - 75)

88 (86 -89)

164 (162 - 167)

88 (86 - 89)

78 (76 - 79)

90 (88 - 91)

170 (168 - 173)

84 (82 - 85)

72 (70 - 73)

88 (86 - 89)

170 (168 - 173)

88 (86 - 89)

76 (74 - 77)

90 (88 - 91)

170 (168 - 173)

90 (88 - 91)

80 (78 - 81)

92 (90 - 93)

176 (174 - 179)

92 (90 - 93)

82 (80 - 83)

94 (92 - 95)

176 (174 - 179)

94 (92 - 95)

84 (82 - 85)

96 (94 - 97)

CHÚ THÍCH: Ký hiệu cỡ số gồm các nhóm số biểu thị các số đo sau:

- Số trên gạch ngang: Chiều cao cơ thể

- Số dưới gạch ngang: Hai số đầu: Số đo vòng ngực

Hai số cuối: Số đo vòng mông


PHỤ LỤC 1

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ QUẨN ÁO TRẺ EM SƠ SINH VÀ MẪU GIÁO

Kích thước tính bằng centimét

Tên và vị trí chỗ đo

Ký hiệu cỡ số

50

56

62

68

74

80

86

92

98

104

1. Chiều cao từ đốt sống cổ 7 đến mặt đất

38

43

48

53

58

65

72

79

85

90

2. Chiều cao từ vòng bụng đến mặt đất

24

28

32

36

40

44

48

52

57

62

3. Dài tay

18

20

21

23

25

27

29

31

33

35

4. Rộng vai

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

5. Vòng cổ

23

23

24

24

24

25

25

26

27

27

6. Vòng ngực

42

44

46

48

50

52

52

54

56

56

7. Vòng bụng

44

46

48

50

52

52

54

56

58

58

8. Vòng mông

44

46

48

50

52

52

54

56

58

58

 

PHỤ LỤC 2

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ QUẦN ÁO NỮ TUỔI HỌC SINH

Kích thước tính bằng centimét

Tên và vị trí chỗ đo

Ký hiệu cỡ

098 - 56 - 57

104- 57 - 58

110- 58 - 60

116 - 60 - 62

122 - 62 - 64

128 - 64 - 67

134 - 68 - 72

140 - 72 - 74

146 - 74 - 74A

146 - 76 - 80B

152 - 78 - 80A

152 - 80 - 82B

158 - 82 - 86A

158 - 84 -87B

164 - 86 -89A

164 - 88 -91B

1. Chiều cao từ đốt sống cổ 7 đến mặt đất

85

90

93

96

101

107

113

118

124

124

129

129

134

134

140

140

2. Chiều cao từ vòng bụng đến mặt đất

57

62

64

68

72

77

81

85

89

89

93

93

97

97

100

100

3. Chiều cao từ đốt sống cổ 7 đến eo

25

26

27

28

29

30

32

33

35

35

37

37

38

38

40

40

4. Dài tay

33

35

36

37

39

41

43

45,5

48

48

50

50

52

52

55

55

5. Dài đùi

26

28

30

33

35

37

39

41

43

43

44

44

45

45

46

46

6. Rộng vai

27

28

28

29

30

31

33

35

35

37

37

38

38

39

40

42

7. Vòng cổ

27

27

27

28

29

30

31

32

32

33

33

34

34

35

36

37

8. Vòng bắp tay

14

15

16

17

18

19

20

21

23

24

24

25

25

26

26

27

9. Vòng ngực

56

57

58

60

62

64

68

72

74

76

78

80

82

84

86

88

10. Vòng bụng

50

50

52

54

55

57

59

61

61

62

62

63

65

65

67

68

11. Vòng mông

57

58

60

62

64

67

72

74

74

80

80

82

86

87

89

91

 

PHỤ LỤC 3

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ QUẦN ÁO NAM TUỔI HỌC SINH

Kính thước tính bằng centimét

Tên và vị trí chỗ đo

Ký hiệu cỡ

104 - 58 - 53

110 - 59 - 55

116 - 62 - 56

122 - 64 - 57

128 - 66 - 58

134 - 68 - 60

140 - 70 - 62

146 - 72 - 64

152 - 74 - 66

158 - 76 - 68

164 - 80 - 72A

164 - 83 - 74B

170 - 85 - 74A

170 - 87 - 76B

1. Chiều cao từ đốt sống cổ 7 đến mặt đất

90

93

96

101

107

112

118

124

129

134

140

140

145

145

2. Chiều cao từ vòng bụng đến mặt đất

62

64

68

72

77

81

85

89

93

97

101

101

103

103

3. Chiều cao từ đốt sống cổ 7 đến eo

26

27

29

30

31

32

34

36

37

39

40

40

44

44

4. Dài tay

35

36

37

39

41

43,5

46

48

50

52

55

55

57

57

5. Dài đùi

29

31

32

34

36

38

40

42

44

46

48

48

50

50

6. Rộng vai

28

29

30

31

32

33

34

36

38

39

41

41

42

42

7. Vòng cổ

27

28

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

8. Vòng bắp tay

15

16

17

17

18

20

21

23

24

24

25

25

26

26

9. Vòng ngực

58

59

62

64

66

68

70

72

74

76

80

83

85

87

10. Vòng bụng

53

55

56

57

58

60

62

64

66

68

72

74

74

76

11. Vòng mông

60

62

64

66

67

70

73

76

79

82

84

86

88

90

 

PHỤ LỤC 4

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ QUẦN ÁO NỮ TRƯỞNG THÀNH

Kích thước tính bằng centimét

Tên và vị trí chỗ đo

Ký hiệu cỡ

1. Chiều cao từ đốt sống cổ 7 đến mặt đất

123

123

129

129

129

135

135

135

141

141

2. Chiều cao từ vòng bụng đến mặt đất

88

88

92

92

92

96

96

96

100

100

3. Chiều cao từ đốt sống cổ 7 đến eo

37

37

39

39

39

40

40

40

41

41

4. Dài tay

48

48

50

50

50

52

52

52

54

54

5. Dài đùi

43

43

44

44

44

45

45

45

47

47

6. Rộng vai

38

38

38

39

39

38

39

40

40

41

7. Vòng cổ

32

32

33

33

34

34

35

35

37

38

8. Vòng bắp tay

23

23

24

24

25

24

25

26

27

28

9. Vòng ngực

76

80

82

84

88

84

86

88

88

90

10. Vòng bụng

63

65

67

68

69

67

69

72

72

74

11. Vòng mông

80

82

84

86

90

88

90

92

92

94

 

PHỤ LỤC 5

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ QUẦN ÁO NAM TRƯỞNG THÀNH

Kích thước tính bằng centimét

Tên và vị trí chỗ đo

Ký hiệu cỡ

1. Chiều cao từ đốt sống cổ 7 đến mặt đất

129

134

134

134

140

140

140

146

146

146

152

152

2. Chiều cao từ vòng bụng đến mặt đất

90

94

94

94

98

98

98

103

103

103

107

107

3. Chiều cao từ đốt sống cổ 7 đến eo

40

41

41

41

42

42

42

43

43

43

44

44

4. Dài tay

52

53

53

53

55

55

55

57

57

57

60

60

5. Dài đùi

44

45

45

45

47

47

47

49

49

49

51

51

6. Rộng vai

40

41

42

43

42

43

43

42,5

43,5

44

44

45

7. Vòng cổ

35

35

36

37

38

39

39

39

40

41

41

42

8. Vòng bắp tay

24

24

25

25

25

26

26

25

26

27

28

29

9. Vòng ngực

76

78

82

84

84

86

88

84

88

90

92

94

10. Vòng bụng

66

66

70

76

68

72

78

72

76

80

82

84

11. Vòng mông

82

84

86

88

86

88

90

88

90

92

94

96

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5782:2009 về Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo

Số hiệu: TCVN5782:2009
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2009
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5782:2009 về Hệ thốn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký