Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5782:1994
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5782:1994 về Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo là văn bản kỹ thuật pháp lý quan trọng, đặt nền móng cho việc chuẩn hóa quy trình thiết kế, sản xuất và phân phối sản phẩm may mặc tại thị trường Việt Nam. Tiêu chuẩn này giúp các doanh nghiệp dệt may thống nhất hệ thống đo lường, giảm thiểu sai sót trong sản xuất hàng loạt và tạo thuận lợi cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
Điều 1 của TCVN 5782:1994 quy định rõ ràng về phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của hệ thống cỡ số tiêu chuẩn:
- Áp dụng đối với tất cả các loại quần áo may sẵn dành cho nam giới, nữ giới và trẻ em (bao gồm cả trẻ sơ sinh, thiếu niên và người trưởng thành).
- Là căn cứ kỹ thuật để các cơ sở sản xuất, doanh nghiệp may mặc thiết kế hệ thống cỡ số riêng nhưng phải quy đổi tương đương hoặc tuân thủ các kích thước cơ bản được quy định.
- Không áp dụng bắt buộc đối với các loại trang phục chuyên dụng đặc biệt như trang phục bảo hộ lao động chuyên ngành sâu, trang phục quân đội có thiết kế đặc thù riêng, hoặc các sản phẩm may đo thủ công cá nhân không mang tính chất sản xuất hàng loạt.
Các thuật ngữ và định nghĩa cơ bản (Điều 2)
Để đảm bảo tính đồng nhất trong cách hiểu và áp dụng, Điều 2 định nghĩa chi tiết các thông số đo nhân trắc học cốt lõi trên cơ thể người:
- Chiều cao cơ thể (Height): Khoảng cách thẳng đứng đo từ đỉnh đầu đến mặt phẳng đứng của bàn chân (không mang giày, dép). Đây là thông số nền tảng để xác định chiều dài của các loại trang phục.
- Vòng ngực (Bust/Chest girth): Chu vi tối đa của ngực, đo theo phương nằm ngang đi qua điểm nhô cao nhất của ngực đối với nữ, hoặc đi qua xương bả vai và dưới nách đối với nam.
- Vòng eo (Waist girth): Chu vi của phần hẹp nhất trên thân người giữa xương sườn dưới và xương chậu, đo theo phương nằm ngang khi người được đo ở trạng thái thở bình thường.
- Vòng mông (Hip girth): Chu vi tối đa của phần mông, đo theo phương nằm ngang đi qua điểm nhô cao nhất của mông.
Kích thước kiểm tra chủ đạo (Điều 3)
Điều 3 quy định về việc lựa chọn các kích thước kiểm tra (control dimensions) để định hình cỡ số cho từng nhóm đối tượng khách hàng cụ thể:
- Đối với quần áo nam: Kích thước kiểm tra chủ đạo bao gồm Chiều cao cơ thể, Vòng ngực và Vòng eo.
- Đối với quần áo nữ: Kích thước kiểm tra chủ đạo bao gồm Chiều cao cơ thể, Vòng ngực và Vòng mông.
- Đối với quần áo trẻ em: Kích thước kiểm tra chủ đạo chủ yếu dựa trên Chiều cao cơ thể và Vòng ngực, kết hợp với độ tuổi sinh lý để phân loại nhóm cỡ số phù hợp.
- Việc xác định các kích thước kiểm tra này giúp nhà sản xuất phân nhóm vóc dáng (ví dụ: gầy, trung bình, mập) một cách khoa học dựa trên sự chênh lệch giữa các số đo vòng.
Phương pháp ký hiệu cỡ số trên nhãn mác (Điều 4)
Điều 4 hướng dẫn chi tiết cách thức ghi ký hiệu cỡ số trên sản phẩm để người tiêu dùng dễ dàng nhận biết và lựa chọn:
- Ký hiệu cỡ số phải được thể hiện rõ ràng bằng các con số chỉ kích thước kiểm tra chủ đạo, được sắp xếp theo một thứ tự quy chuẩn và ngăn cách bằng dấu gạch chéo (/) hoặc dấu gạch ngang (-).
- Ví dụ về cách ghi ký hiệu: Đối với áo nam, ký hiệu có thể thể hiện dưới dạng "Chiều cao / Vòng ngực / Vòng eo" (ví dụ: 170/92/78). Đối với váy nữ, ký hiệu thể hiện dưới dạng "Chiều cao / Vòng ngực / Vòng mông" (ví dụ: 160/84/90).
- Nhãn mác chứa ký hiệu cỡ số phải được gắn tại vị trí dễ quan sát trên sản phẩm (như cổ áo, cạp quần, hoặc nhãn sườn) và phải đảm bảo độ bền, không bị mờ hoặc hỏng trong quá trình giặt là thông thường.
- Khuyến khích việc sử dụng biểu đồ hình người đơn giản bên cạnh các con số để minh họa trực quan các vị trí đo tương ứng trên cơ thể.
HỆ THỐNG CỠ SỐ TIÊU CHUẨN QUẦN ÁO
Standard sizing systems for clothers
1 Tiêu chuẩn này quy định hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo cho:
- Trẻ em sơ sinh và mẫu giáo;
- Nữ tuổi học sinh;
- Nam tuổi học sinh;
- Nữ trưởng thành;
- Nam trưởng thành;
2 Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo được quy định trong các bảng 1 – 5
Trong cùng một chiều cao nếu có nhiều dạng người khác nhau thì sẽ được ký hiệu bằng các chữ A (gầy), B (trung bình) và C (béo).
3 Thông số kích thước để thiết kế quần áo quy định trong các phụ lục 1 – 5
Bảng 1
Cỡ số tiêu chuẩn quần áo trẻ em sơ sinh mẫu giáo và các kích thước
Kích thước, cm
| Kí hiệu cỡ số | Chiều cao | Vòng ngực | Vòng bụng | Vòng mông |
| 50 56 62 68 74 80 86 92 98 104 | 50 (48 - 53) 56 (54 – 59) 62 (60 – 65) 68 (66 – 71) 74 (72 – 77) 80 (78 – 83) 86 (84 – 89) 92 (90 – 95) 98 (96 – 101) 104 (102 – 107) | 42 (40 – 43) 44 (42 – 45) 46 (44 – 47) 48 (46 – 49) 50 (48 – 51) 52 (50 – 53) 52 (50 – 53) 54 (52 – 55) 56 ( 54 – 57) 56 (54 – 57) | 44 46 48 50 52 52 54 56 58 58 | 44 46 48 50 52 52 54 56 58 58 |
Bảng 2
Cỡ số tiêu chuẩn quần áo nữ tuổi học sinh và các kích thước
Kích thước, cm
| Kí hiệu cỡ số | Chiều cao | Vòng ngực | Vòng bụng | Vòng mông |
| 098 – 56 – 57 104 – 57 – 58 110 – 58 – 60 116 – 60 – 62 122 – 62 – 64 128 – 64 – 67 134 – 68 – 72 140 – 72 – 74 146 – 74 – 74A 146 – 76 – 80B 152 – 78 – 80A 152 – 80 – 82B 158 – 82 – 86A 158 – 84 – 87B 164 – 86 – 89A 164 – 88 – 91B | 098 (96 – 101) 104 (102 – 107) 110 (108 – 113) 116 (114 – 119) 122 (120 – 128) 128 (126 – 131) 134 (132 – 137) 140 (138 – 143) 146 (144 – 149) 146 (144 – 149) 152 (150 – 155) 152 (150 – 155) 158 (156 – 161) 158 (156 – 161) 164 (162 – 167) 164 (162 – 167) | 56 (54 – 57) 57 (55 – 58) 58 (56 – 59) 60 (58 – 61) 62 (60 – 63) 64 (63 – 65) 68 (66 – 69) 72 (70 – 73) 74 (72 – 75) 76 (74 – 77) 78 (76 – 79) 80 (78 – 81) 82 (80 – 83) 84 (82 – 85) 86 (84 – 87) 88 (86 – 89) | 50 (48 – 51) 50 (48 – 51) 52 (50 – 53) 54 (52 – 55) 55 (53 – 56) 57 (55 – 58) 59 (57 – 60) 61 (59 – 62) 61 (59 – 62) 62 (60 – 63) 62 (60 – 63) 63 (61 – 64) 65 (63 – 66) 65 (63 – 66) 67 (65 – 68) 68 (67 – 70) | 57 (55 – 58) 58 (56 – 59) 60 (58 – 61) 62 (60 – 63) 64 (62 – 65) 67 (65 – 68) 72 (70 – 73) 74 (72 – 75) 74 (72 – 75) 80 (78 – 81) 80 (78 – 81) 82 (80 – 83) 86 (84 – 87) 87 (85 – 88) 89 (87 – 90) 91 (89 – 92) |
Chú thích: - Ký hiệu cỡ số (cột 1) gồm ba nhóm số biểu thị cho các số đo sau:
Ba số đầu :Chiều cao cơ thể
Hai số giữa :Vòng ngực;
Hai số cuối :Vòng mông;
Bảng 3
Cỡ số tiêu chuẩn quần áo nam tuổi học sinh và các kích thước
Kích thước, cm
| Kí hiệu cỡ số | Chiều cao | Vòng ngực | Vòng bụng | Vòng mông |
| 104 – 58 – 53 110 – 59 – 55 116 – 62 – 56 122 – 64 – 57 128 – 66 – 58 134 – 68 – 60 140 – 70 – 62 146 – 72 – 64 152 – 74 – 66 158 – 76 – 68 164 – 80 – 72A 164 – 83 – 74B 170 – 85 – 74A 170 – 87 – 76B | 104 (102 – 107) 110 (108 – 113) 116 (114 – 119) 122 (120 – 125) 128 (126 – 131) 134 (132 – 137) 140 (138 – 143) 146 (144 – 149) 152 (150 – 155) 158 (156 – 161) 164 (162 – 167) 164 (162 – 167) 170 (168 – 173) 170 (168 – 173) | 58 (56 – 59) 59 (58 – 61) 62 (60 – 63) 64 (62 – 65) 66 (64 – 67) 68 (66 – 69) 70 (68 – 71) 72 (70 – 73) 74 (72 – 75) 76 (75 – 78) 80 (78 – 81) 83 (82 – 85) 85 (83 – 86) 87 (85 – 88) | 53 (52 – 55) 55 (53 – 56) 56 (54 – 57) 57 (55 – 58) 58 (56 – 59) 60 (58 – 61) 62 (60 – 63) 64 (62 – 65) 66 (64 – 67) 68 (66 – 69) 72 (70 – 73) 74 (72 – 75) 74 (72 – 75) 76 (74 – 77) | 60 (58 – 61) 62 (60 – 63) 64 (62 – 65) 66 (64 – 67) 67 (65 – 68) 70 (68 – 71) 73 (71 – 74) 76 (74 – 77) 79 (77 – 80) 82 (80 – 83) 84 (82 – 85) 86 (84 – 87) 88 (86 – 89) 90 (88 – 91) |
Chú thích: - Ký hiệu cỡ số (cột 1) gồm ba nhóm số biểu thị cho các số đo sau:
Ba số đầu :Chiều cao cơ thể;
Hai số giữa :Vòng ngực;
Hai số cuối :Vòng bụng;
Bảng 4
Cỡ số tiêu chuẩn quần áo nữ trưởng thành và các kích thước
Kích thước, cm
| Kí hiệu cỡ số | Chiều cao | Vòng ngực | Vòng bụng | Vòng mông |
| | 146 (144 – 149) | 76 (74 – 77) | 63 (62 – 65) | 80 (78 – 82) |
|
| 146 (144 – 149) | 80 (78 – 82) | 65 (63 – 66) | 82 (80 – 83) |
|
| 152 (150 – 155) | 82 (80 – 83) | 67 (65 – 68) | 84 (82 – 85) |
|
| 152 (150 – 155) | 84 (82 – 85) | 68 (66 – 69) | 86 (84 – 87) |
|
| 152 (150 – 155) | 88 (86 – 89) | 69 (67 – 70) | 90 (88 – 91) |
|
| 158 (156 – 161) | 84 (82 – 85) | 67 (65 – 68) | 88 (86 – 89) |
|
| 158 (156 – 161) | 86 (84 – 87) | 69 (67 – 70) | 90 (88 – 91) |
|
| 158 (156 – 161) | 88 (86 – 89) | 72 (70 – 73) | 92 (90 – 93) |
|
| 164 (162 – 167) | 88 (86 – 89) | 72 (70 – 73) | 92 (90 – 93) |
|
| 164 (162 – 167) | 90 (88 – 91) | 74 (72 – 75) | 94 (92 – 95) |
Chú thích: - Ký hiệu cỡ số gồm các nhóm số biểu thị các số đo sau:
- Số trên gạch ngang : Chiều cao cơ thể
- Số dưới gạch ngang : Hai số đầu : vòng ngực
Hai số cuối : vòng mông
Bảng 5
Cỡ số tiêu chuẩn quần áo nam tuổi trưởng thành và các kích thước
Kích thước, cm
| Kí hiệu cỡ số | Chiều cao | Vòng ngực | Vòng bụng | Vòng mông |
|
| 152 (150 – 155) | 76 (74 – 77) | 66 (64 – 67) | 82 (80 – 85) |
|
| 158 (156 – 161) | 78 (76 – 79) | 66 (64 – 67) | 84 (82 – 85) |
|
| 158 (156 – 161) | 82 (80 – 83) | 70 (68 – 71) | 86 (84 – 87) |
|
| 158 (156 – 161) | 84 (82 – 85) | 76 (71 – 77) | 88 (86 – 89) |
|
| 164 (162 – 167) | 84 (82 – 85) | 70 (68 – 71) | 86 (84 – 87) |
|
| 164 (162 – 167) | 86 (84 – 87) | 74 (72 – 75) | 88 (86 – 89) |
|
| 164 (162 – 167) | 88 (86 – 89) | 78 (76 – 79) | 90 (88 – 91) |
|
| 170 (168 – 173) | 84 (82 – 85) | 72 (70 – 73) | 88 (86 – 89) |
|
| 170 (168 – 173) | 88 (86 – 89) | 76 (74 – 77) | 90 (88 – 91) |
|
| 170 (168 – 173) | 90 (88 – 91) | 80 (78 – 81) | 92 (90 – 93) |
|
| 176 (174 – 179) | 92 (90 – 93) | 82 (80 – 83) | 94 (92 – 95) |
|
| 176 (174 – 179) | 94 (92 – 95) | 84 (82 – 85) | 96 (94 – 97) |
Chú thích: - Ký hiệu cỡ số gồm các nhóm số biểu thị các số đo sau:
Số trên gạch ngang : Chiều cao cơ thể
Số dưới gạch ngang : Hai số đầu : vòng ngực
Hai số cuối : vòng mông
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ QUẦN ÁO TRẺ EM SƠ SINH VÀ MẪU GIÁO
| Tên và vị trí chỗ đo | KÝ HIỆU CỠ SỐ | |||||||||
| 50 | 56 | 62 | 68 | 74 | 80 | 86 | 92 | 98 | 104 | |
| 1 Chiều cao từ C7 đến mặt đất | 38 | 43 | 48 | 53 | 58 | 65 | 72 | 79 | 85 | 90 |
| 2 Chiều cao từ vòng bụng đến mặt đất | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 57 | 62 |
| 3 Dài tay | 18 | 20 | 21 | 23 | 25 | 27 | 29 | 31 | 33 | 35 |
| 4 Rộng vai | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| 5 Vòng cổ | 23 | 23 | 24 | 24 | 24 | 25 | 25 | 26 | 27 | 27 |
| 6 Vòng ngực | 42 | 44 | 46 | 48 | 50 | 52 | 52 | 54 | 56 | 56 |
| 7 Vòng bụng | 44 | 46 | 48 | 50 | 52 | 52 | 54 | 56 | 58 | 58 |
| 8 Vòng mông | 44 | 46 | 48 | 50 | 52 | 52 | 54 | 56 | 58 | 58 |
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ QUẦN ÁO NỮ TUỔI HỌC SINH
| Tên và vị trí chỗ đo | Ký hiệu cỡ số | |||||||||||||||
| 098 – 56 - 57 | 104 – 57 - 58 | 110 – 58 - 60 | 116 – 60 – 62 | 122 – 62 - 64 | 128 – 64 – 67 | 134 – 68 – 72 | 140 – 72 – 74 | 146 – 74 – 74A | 146 – 76 – 80B | 152 – 78 – 80A | 152 – 80 – 82B | 158 – 82 – 86A | 158 – 84 – 87B | 164 – 86 – 89A | 164 – 88 – 91B | |
| 1 Chiều cao từ C7 đến mặt đất | 85 | 90 | 93 | 96 | 101 | 107 | 113 | 118 | 124 | 124 | 129 | 129 | 134 | 134 | 140 | 140 |
| 2 Chiều cao từ vòng bụng đến mặt đất | 57 | 62 | 64 | 68 | 72 | 77 | 81 | 85 | 89 | 89 | 93 | 93 | 97 | 97 | 100 | 100 |
| 3 Chiều cao từ C7 đến eo | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 32 | 33 | 35 | 35 | 37 | 37 | 38 | 38 | 40 | 40 |
| 4 Dài tay | 33 | 35 | 36 | 37 | 39 | 41 | 43 | 45,5 | 48 | 48 | 50 | 50 | 52 | 52 | 55 | 55 |
| 5 Dài đùi | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 | 37 | 39 | 41 | 43 | 43 | 44 | 44 | 45 | 45 | 46 | 46 |
| 6 Rộng vai | 27 | 28 | 28 | 29 | 30 | 31 | 33 | 35 | 35 | 37 | 37 | 38 | 38 | 39 | 40 | 42 |
| 7 Vòng cổ | 27 | 27 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 32 | 33 | 33 | 34 | 34 | 35 | 36 | 37 |
| 8 Vòng bắp tay | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 23 | 24 | 24 | 25 | 25 | 26 | 26 | 27 |
| 9 Vòng ngực | 56 | 57 | 58 | 60 | 62 | 64 | 68 | 72 | 74 | 76 | 78 | 80 | 82 | 84 | 86 | 88 |
| 10 Vòng bụng | 50 | 50 | 52 | 54 | 55 | 57 | 59 | 61 | 61 | 62 | 62 | 63 | 65 | 65 | 67 | 68 |
| 11 Vòng mông | 57 | 58 | 60 | 62 | 64 | 67 | 72 | 74 | 74 | 80 | 80 | 82 | 86 | 87 | 89 | 91 |
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ QUẦN ÁO NĂM TUỔI HỌC SINH
| Tên và vị trí chỗ đo | Ký hiệu cỡ số | |||||||||||||
| 104 – 58 – 53 | 110 – 59 – 55 | 116 – 62 – 56 | 122 – 64 – 57 | 128 – 66 – 58 | 134 – 68 – 60 | 140 – 70 – 62 | 146 – 72 – 64 | 152 – 74 – 66 | 158 – 76 – 68 | 164 – 80 – 72A | 164 – 83 – 74B | 170 – 85 – 74A | 170 – 87 – 76B | |
| 1 Chiều cao từ C7 đến mặt đất | 90 | 93 | 96 | 101 | 107 | 112 | 118 | 124 | 129 | 134 | 140 | 140 | 145 | 145 |
| 2 Chiều cao từ vòng bụng đến mặt đất | 62 | 64 | 68 | 72 | 77 | 81 | 85 | 89 | 93 | 97 | 101 | 101 | 103 | 103 |
| 3 Chiều cao từ C7 đến eo | 26 | 27 | 29 | 30 | 31 | 32 | 34 | 36 | 37 | 39 | 40 | 40 | 44 | 44 |
| 4 Dài tay | 35 | 36 | 37 | 39 | 41 | 43,5 | 46 | 48 | 50 | 52 | 55 | 55 | 57 | 57 |
| 5 Dài đùi | 29 | 31 | 32 | 34 | 36 | 38 | 40 | 42 | 44 | 46 | 48 | 48 | 50 | 50 |
| 6 Rộng vai | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 36 | 38 | 39 | 41 | 41 | 42 | 42 |
| 7 Vòng cổ | 27 | 28 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 |
| 8 Vòng bắp tay | 15 | 16 | 17 | 17 | 18 | 20 | 21 | 23 | 24 | 24 | 25 | 25 | 26 | 26 |
| 9 Vòng ngực | 58 | 59 | 62 | 64 | 66 | 68 | 70 | 72 | 74 | 76 | 80 | 83 | 85 | 87 |
| 10 Vòng bụng | 53 | 55 | 56 | 57 | 58 | 60 | 62 | 64 | 66 | 68 | 72 | 74 | 74 | 76 |
| 11 Vòng mông | 60 | 62 | 64 | 66 | 67 | 70 | 73 | 76 | 79 | 82 | 84 | 86 | 88 | 90 |
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ QUẦN ÁO NỮ TRƯỞNG THÀNH
| Tên và vị trí chỗ đo | KÝ HIỆU CỠ SỐ | |||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1 Chiều cao từ C7 đến mặt đất | 123 | 123 | 129 | 129 | 129 | 135 | 135 | 135 | 141 | 141 |
| 2 Chiều cao từ vòng bụng đến mặt đất | 88 | 88 | 92 | 92 | 92 | 96 | 96 | 96 | 100 | 100 |
| 3 Chiều cao từ C7 đến eo | 37 | 37 | 39 | 39 | 39 | 40 | 40 | 40 | 41 | 41 |
| 4 Dài tay | 48 | 48 | 50 | 50 | 50 | 52 | 52 | 52 | 54 | 54 |
| 5 Dài đùi | 43 | 43 | 44 | 44 | 44 | 45 | 45 | 45 | 47 | 47 |
| 6 Rộng vai | 38 | 38 | 38 | 39 | 39 | 38 | 39 | 40 | 40 | 41 |
| 7 Vòng cổ | 32 | 32 | 33 | 33 | 34 | 34 | 35 | 35 | 37 | 38 |
| 8 Vòng bắp tay | 23 | 23 | 24 | 24 | 25 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| 9 Vòng ngực | 76 | 80 | 82 | 84 | 88 | 84 | 86 | 88 | 88 | 90 |
| 10 Vòng bụng | 63 | 65 | 67 | 68 | 69 | 67 | 69 | 72 | 72 | 74 |
| 11 Vòng mông | 80 | 82 | 84 | 86 | 90 | 88 | 90 | 92 | 92 | 94 |
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN ĐỂ THIẾT KẾ QUẦN ÁO NAM TRƯỞNG THÀNH
| Tên và vị trí chỗ đo | KÝ HIỆU CỠ SỐ | |||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1 Chiều cao từ C7 đến mặt đất | 129 | 134 | 134 | 134 | 140 | 140 | 140 | 146 | 146 | 146 | 152 | 152 |
| 2 Chiều cao từ vòng bụng đến mặt đất | 90 | 94 | 94 | 94 | 98 | 98 | 98 | 103 | 103 | 103 | 107 | 107 |
| 3 Chiều cao từ C7 đến eo | 40 | 41 | 41 | 41 | 42 | 42 | 42 | 43 | 43 | 43 | 44 | 44 |
| 4 Dài tay | 52 | 53 | 53 | 53 | 55 | 55 | 55 | 57 | 57 | 57 | 60 | 60 |
| 5 Dài đùi | 44 | 45 | 45 | 45 | 47 | 47 | 47 | 49 | 49 | 49 | 51 | 51 |
| 6 Rộng vai | 40 | 41 | 42 | 43 | 42 | 43 | 43 | 42,5 | 43,5 | 44 | 44 | 45 |
| 7 Vòng cổ | 35 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 39 | 39 | 40 | 41 | 41 | 42 |
| 8 Vòng bắp tay | 24 | 24 | 25 | 25 | 25 | 26 | 26 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 9 Vòng ngực | 76 | 78 | 82 | 84 | 84 | 86 | 88 | 84 | 88 | 90 | 92 | 94 |
| 10 Vòng bụng | 66 | 66 | 70 | 76 | 68 | 72 | 78 | 72 | 76 | 80 | 82 | 84 |
| 11 Vòng mông | 82 | 84 | 86 | 88 | 86 | 88 | 90 | 88 | 90 | 92 | 94 | 96 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7315:2003 về Hệ thống cỡ số giày - Phương pháp đo kích thước chân do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7316:2003 về Hệ thống cỡ số giày - Hệ Mondopoint và cách chuyển đổi sang các hệ khác do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1267:1972 về Quần áo nữ - Phương pháp đo cơ thể
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1268:1972 về Quần áo nữ - Cỡ số
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1681:1975 về Quần áo nam - Cỡ số do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 375:1970 về Quần áo trẻ em trai - Phương pháp đo cơ thể
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 371:1970 về Quần áo trẻ sơ sinh - Phương pháp đo cơ thể người do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 373:1970 về Quần áo trẻ em gái - Phương pháp đo cơ thể do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5782:2009 về Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7315:2003 về Hệ thống cỡ số giày - Phương pháp đo kích thước chân do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7316:2003 về Hệ thống cỡ số giày - Hệ Mondopoint và cách chuyển đổi sang các hệ khác do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1267:1972 về Quần áo nữ - Phương pháp đo cơ thể
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1268:1972 về Quần áo nữ - Cỡ số
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1681:1975 về Quần áo nam - Cỡ số do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 375:1970 về Quần áo trẻ em trai - Phương pháp đo cơ thể
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 376:1970 về Quần áo trẻ em trai - Cỡ số
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 371:1970 về Quần áo trẻ sơ sinh - Phương pháp đo cơ thể người do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 372:1970 về Quần áo trẻ sơ sinh - Cỡ số do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 373:1970 về Quần áo trẻ em gái - Phương pháp đo cơ thể do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 374:1970 về Quần áo trẻ em gái - Cỡ số do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành