Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tổng quan về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1681:1975

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1681:1975 về Quần áo nam - Cỡ số là văn bản kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất hệ thống kích cỡ, tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật cho ngành công nghiệp may mặc quần áo nam tại Việt Nam trong giai đoạn đầu xây dựng các tiêu chuẩn hóa quốc gia.

Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

Tiêu chuẩn này quy định chi tiết về hệ thống cỡ số áp dụng cho các loại quần áo may sẵn dành cho nam giới. Đối tượng áp dụng bao gồm:

  • Các xí nghiệp, nhà máy, cơ sở sản xuất may mặc thực hiện việc thiết kế và may đo công nghiệp hàng loạt.
  • Các cơ quan thiết kế mẫu thời trang, xây dựng bản vẽ kỹ thuật và dưỡng mẫu cho quần áo nam.
  • Các đơn vị kinh doanh thương mại, kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm để thực hiện việc phân loại và đánh giá hàng hóa.

Hệ thống phân loại cỡ số quần áo nam theo tiêu chuẩn

TCVN 1681:1975 xây dựng hệ thống cỡ số dựa trên các nghiên cứu nhân trắc học của nam giới Việt Nam. Các quy định cốt lõi bao gồm:

  • Các số đo nhân thể cơ bản: Hệ thống cỡ số được xác định chủ yếu dựa trên các chỉ số đo cơ bản của cơ thể như chiều cao đứng, vòng ngực và vòng bụng (hoặc vòng mông tùy thuộc vào loại sản phẩm cụ thể là áo hay quần).
  • Ký hiệu cỡ số: Quy định cách ghi ký hiệu cỡ số rõ ràng trên nhãn mác sản phẩm. Ký hiệu này giúp người tiêu dùng dễ dàng nhận biết và lựa chọn sản phẩm phù hợp với vóc dáng mà không cần thử trực tiếp.
  • Phân nhóm vóc dáng: Tiêu chuẩn chia vóc dáng nam giới thành các nhóm chiều cao và vòng ngực khác nhau, tạo ra các khoảng dung sai hợp lý giữa các cỡ số kế tiếp nhằm tối ưu hóa quy trình sản xuất công nghiệp.

Ý nghĩa và giá trị thực tiễn của tiêu chuẩn

Mặc dù được ban hành từ năm 1975, TCVN 1681:1975 đã đặt nền móng khoa học cho ngành may mặc Việt Nam với các giá trị thực tiễn sau:

  • Chuẩn hóa sản xuất: Giúp các nhà sản xuất đồng bộ hóa quy trình cắt may, giảm thiểu hao hụt nguyên liệu và nâng cao năng suất lao động nhờ việc áp dụng các dưỡng mẫu chuẩn hóa.
  • Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng: Đảm bảo tính thống nhất về kích cỡ sản phẩm giữa các nhà sản xuất khác nhau, giúp người tiêu dùng dễ dàng định hình và lựa chọn size quần áo phù hợp với thể trạng.
  • Thúc đẩy thương mại: Tạo điều kiện thuận lợi cho việc lưu thông hàng hóa trong nước và làm cơ sở tham chiếu kỹ thuật cho các hoạt động giao dịch thương mại ngành may mặc.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 1681 - 75

QUẦN ÁO NAM

CỠ SỐ

Quần áo nam các loại phải sản xuất theo cỡ số quy định trong bảng.

Ký hiệu cỡ số

Chiều cao

Vòng ngực

I

148

(145 – 150)

82 (80 – 85)

78 (76 – 81)

74 (72 – 77)

II

154

(151- 156)

84 (82 – 87)

80 (78 – 83)

76 (74 – 79)

III

160

(157 – 162)

86 (84 – 89)

82 (80 – 85)

78 (76 – 81)

IV

166

(163 – 168)

88 (86 – 91)

84 (82 – 87)

80 (78 – 83)

V

172

(169 – 175)

90 (88 – 93)

86 (84 – 89)

82 (80 – 85)

 


PHỤ LỤC

BẢNG SỐ LIỆU CÁC KÍCH THƯỚC ĐO TRÊN CƠ THỂ NAM

Số TT

Kích thước đo

IA

IB

IC

IIA

IIB

IIC

IIIA

IIIB

IIIC

IVA

IVB

IVC

VA

VB

VC

1

Chiều cao cơ thể

148

148

148

154

154

154

160

160

160

166

166

166

172

172

172

2

Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến hết gót chân

126

126

126

131

131

131

136

136

136

141

141

141

146

146

146

3

Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến vòng bụng qua rốn

41

41

41

42

42

42

43

43

43

44

44

44

45

45

45

4

Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến đường ngang nách

17

17

17

17

17

17

18

18

18

18

18

18

19

19

19

5

Chiều dài cung mỏm vai

29

29

29

30

30

30

30

30

30

31

31

31

32

32

32

6

Chiều rộng lưng ngang nách

33

33

33

34

34

34

35

35

35

36

36

36

37

37

37

7

Chiều rộng vai

39

39

39

40

40

40

41

41

41

42

42

42

43

43

43

8

Đoạn xuôi vai

7,2

7,2

7,2

7,4

7,4

7,4

7,6

7,6

7,6

7,8

7,8

7,8

8

8

8

9

Chiều dài cánh tay

27

27

27

28

28

28

29

29

29

30

30

30

31

31

31

10

Chiều dài cánh tay và cẳng tay

49

49

49

51

51

51

52

52

52

54

54

54

56

56

56

11

Chiều dài thân

57

57

57

59

59

59

61

61

61

63

63

63

65

65

65

12

Chiều cao chậu hông

19

19

19

20

20

20

20

20

20

21

21

21

21

21

21

13

Vòng đầu

53,5

54

54

54

54,5

55

55

55

55,5

55,5

55,5

56

56

56

56

4

Vòng cổ

35

34

33

36

35

34

37

36

35

38

37

36

38

37

36

15

Chiều dài từ đầu trong vai đến vòng bụng về phía lưng

42

42

42

43

43

43

44

44

44

46

46

46

47

47

47

16

Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến đường vòng quanh bụng qua rốn về phía ngực

49

49

49

51

51

51

52

52

52

53

53

53

55

55

55

17

Chiều rộng ngực ngang nách

32

31

30

33

32

31

34

33

32

35

34

33

37

35

34

18

Vòng ngực ngang vú (chỗ ngực nở nhất)

75

78

80

77

80

84

79

82

86

82

84

88

83

86

90

19

Vòng bụng qua rốn

71

67

63

72

68

64

73

69

65

74

70

66

75

71

67

20

Vòng mông

81

78

77

83

80

79

85

82

81

86

84

82

89

86

84

21

Vòng nghiêng đùi

49

49,5

50

50

51

52

51

52

53

52

53

54

53

54

55

22

Chiều dài đùi

46

46

46

48

48

48

50

50

50

52

52

52

54

54

54

23

Chiều dài chi dưới

87

87

87

90

90

90

93

93

93

97

97

97

100

100

100

24

Vòng gối (1)

30

30,5

31

31

31,5

32

32

32,5

33

33

33,5

34

34

34,5

35

25

Vòng gối (2)

32

32

32

32

32,5

33

33

33,5

34

34

34

35

35

35

35

26

Vòng cánh tay

23

23,8

24,6

23,5

24

25

24

25

25

24,8

25

26

25

26

27

27

Vòng cổ tay

14,2

14,7

15,3

14,7

15

15,4

15,2

15,5

16

15,4

15,8

16

15,7

16

16,5

28

Chiều dài bàn tay

17

17

17

17,5

17,5

17,5

18

18

18

18,5

18,5

18,5

19

19

19

29

Khoảng cách từ cổ tay đến đường dóng ngang kẽ ngón cái

5,9

5,9

5,9

6

6

6

6,1

6,1

6,1

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

30

Chiều rộng bàn tay

9,5

9,7

9,8

9,8

9,8

10

10

10

10

10,2

10,2

10,2

10,4

10,4

10,4

31

Chiều rộng 4 ngón tay

7,8

7,8

7,8

7,9

7,9

7,9

8,1

8,1

8,1

8,2

8,2

8,2

8,4

8,4

8,4

32

Chiều dài ngón tay cái

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

33

Chiều dài ngón trỏ

9

9

9

9,2

9,2

9,2

9,4

9,4

9,4

9,7

9,7

9,7

9,9

9,9

9,9

34

Chiều dài ngón giữa

10

10

10

10,3

10,3

10,3

10,5

10,5

10,5

11

11

11

11

11

11,5

35

Chiều dài ngón nhẫn

9

9

9

9,7

9,7

9,7

10

10

10

10,3

10,3

10,3

10,5

10,8

10,8

36

Chiều dài ngón út

7

7

7

7,7

7,7

7,7

7,9

7,9

7,9

8

8

8

8,5

8,5

8,5

37

Vòng bắp chân

30

30

31

31

31

32

32

32

32

33

33

33

33

34

34

38

Vòng cổ chân

18,5

18,5

19

19

19

19

19

19,5

20

20

20

20

20

20,5

21

39

Vòng gót chân

29

29

29

30

30

30

31

31

31

32

32

32

33

33

33

40

Vòng bàn chân (1)

22

23

23

23

23,5

23,5

23,5

24

24

24

24,5

24,5

24,5

25

25

41

Vòng bàn chân (2)

23

23

24

24

24

24

24

24

24

24

25

25

25

25

25

42

Chiều dài bàn chân

22,5

22,5

22,5

23

23

23

24

24

24

24,5

24,5

24,5

25

25

25

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1681:1975 về Quần áo nam - Cỡ số do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Số hiệu: TCVN1681:1975
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 11/11/1975
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1681:1975 về Quần áo...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký