Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7694:2007
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7694:2007 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 2490:2007. Tiêu chuẩn này quy định các thông số kích thước danh nghĩa đối với dòng sản phẩm dao phay lăn răng kiểu trục vít liền khối, có thiết kế khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục, áp dụng cho dải mô đun từ 0,5 đến 40. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng phục vụ cho ngành chế tạo máy, gia công cơ khí chính xác và sản xuất bánh răng.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn TCVN 7694:2007 tập trung vào các nội dung cốt lõi sau:
- Đối tượng áp dụng: Các loại dao phay lăn răng kiểu trục vít liền khối được sử dụng để gia công các loại bánh răng trụ răng thẳng hoặc răng nghiêng theo phương pháp bao hình.
- Phạm vi kích thước mô đun: Tiêu chuẩn giới hạn áp dụng cho các dao phay lăn răng có mô đun danh nghĩa nằm trong khoảng từ 0,5 mm đến 40 mm.
- Kiểu kết cấu trục: Quy định chi tiết cho hai loại kết cấu định vị và truyền động chính bao gồm dao phay có khóa hãm (tenon drive) và dao phay có rãnh then dọc trục (axial keyway).
Các quy định kỹ thuật về kích thước danh nghĩa (Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn, các yêu cầu kỹ thuật cơ bản được thiết lập nhằm đồng bộ hóa quy trình thiết kế và chế tạo:
- Kích thước hình học cơ bản: Xác định các thông số đường kính ngoài danh nghĩa, đường kính lỗ gá đặt, chiều dài toàn bộ của dao phay lăn răng tương ứng với từng dải mô đun cụ thể.
- Yêu cầu về khóa hãm và rãnh then: Quy định chi tiết về biên dạng, chiều rộng, chiều sâu và dung sai cho phép của khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục nhằm đảm bảo khả năng truyền mô men xoắn lớn và độ đồng tâm cao khi gá đặt trên trục gá của máy phay răng.
- Sự tương thích quốc tế: Việc áp dụng hoàn toàn tiêu chuẩn ISO 2490:2007 giúp các doanh nghiệp cơ khí trong nước dễ dàng chế tạo các dụng cụ cắt gọt đạt tiêu chuẩn xuất khẩu hoặc lựa chọn dụng cụ thay thế nhập khẩu một cách chính xác.
Ý nghĩa của việc áp dụng tiêu chuẩn trong sản xuất cơ khí
Việc tuân thủ TCVN 7694:2007 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho ngành công nghiệp phụ trợ và chế tạo máy:
- Chuẩn hóa thiết kế: Giúp các kỹ sư thiết kế dụng cụ cắt gọt nhanh chóng tra cứu được kích thước tiêu chuẩn, giảm thiểu sai sót và thời gian thử nghiệm.
- Nâng cao chất lượng sản phẩm: Đảm bảo độ chính xác hình học của dao phay, từ đó trực tiếp nâng cao độ chính xác của biên dạng răng trên bánh răng được gia công.
- Tối ưu hóa chi phí: Tạo điều kiện thuận lợi cho việc chế tạo hàng loạt, lắp lẫn dễ dàng giữa các thiết bị và dụng cụ của các hãng sản xuất khác nhau trên thế giới.
Solid (monobloc) gear hobs with tenon drive or axial keyway, 0,5 to 40 module – Nominal dimensions
Lời nói đầu
TCVN 7694 : 2007 hoàn toàn tương đương ISO 2490 : 2007
TCVN 7694 : 2007 do Ban kỹ thuật TCVN/TC39 – Máy công cụ biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DAO PHAY LĂN RĂNG KIỂU TRỤC VÍT LIỀN KHỐI CÓ KHOÁ H.M HOẶC R.NH THEN DỌC TRỤC, MÔ ĐUN TỪ 0,5 ĐẾN 40 - KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA
Solid (monobloc) gear hobs with tenon drive or axial keyway, 0,5 to 40 module – Nominal dimensions
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước danh nghĩa của dao phay lăn răng kiểu trục vớt liền khối thông dụng, có khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục, mô đun từ 0,5 đến 40.
Các dao phay này dùng để chế tạo các bánh răng phù hợp với TCVN 7594 và có góc áp lực 200 phù hợp với TCVN 7585.
CHÚ THÍCH: Các dao phay này được chế tạo từ một khối vật liệu, khác hẳn với các loại dao phay có các lưỡi cắt được ghép.
Trong tiêu chuẩn có viện dẫn các tài liệu sau. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản dưới đây. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 7585 : 2006 (ISO 53 -1998) Bánh răng trụ - Prôfin răng tiêu chuẩn của thanh răng cơ sở.
TCVN 7584:2006 (ISO 54:1996) Bánh răng trụ trong công nghiệp và công nghiệp nặng – Mô đun.
ISO 240: 1994, Milling cutters - Interchangeability dimensions for cutter arbors or cutter mandrels (Dao phay – Kích thước đổi lẫn cho các trục kẹp).
ISO 2768-1:1989, General tolerances - Part 1: Tolerances for linear and angular dimensions without individual tolerance indications (Dung sai chung – Phần 1: Dung sai kích thước thẳng và kích thước góc không có chỉ dẫn dung sai riêng).
ISO 2780: 2006, Milling cutters with tenon drive - Interchangeability dimensions for cutter arbors - Metric series (Dao phay có khóa hãm - Kích thước đổi lẫn cho các trục kẹp - Các dãy theo hệ một).
Các kích thước danh nghĩa được chỉ ra ở Hình1 và cho trong Bảng 1 và Bảng 2.

a) Các kích thước của dao phay lăn răng có khoá hãm

b) Các kích thước của dao phay lăn răng có rãnh then
Chú dẫn:
f D1 Đường kính dao phay lăn răng (mm)
f D Đường kính ngoài dao phay lăn răng (mm)
f d Đường kính lỗ (mm)
L Chiều dài chung của dao phay lăn răng có khoá hãm
L0 Chiều dài chung của dao phay lăn răng có rãnh then
c Chiều dài nhỏ nhất của moay ơ
CHÚ THÍCH: Kích thước khoá hãm quy định trong ISO 240 và Kích thước rãnh then quy định trong ISO 2780
Hình 1 – Kích thước dao phay lăn răng
Bảng 1 – Kích thước danh nghĩa của dao phay bánh răng kiểu trục vít
| Kiểu b | Mô đun,m | Đường kính moay ơ D1 mm | Đường kính ngoài Da mnn | Đường kính lỗ db mm | Tham chiếu | ||||
| Dãy | Chiều dài chung L a mm | Chiều dài chung L0a mm | Chiều dài Moay ơ c mm | Số kiểu rãnh | |||||
| 1 | II | ||||||||
| 1 | 0,5 | - | Đường kính do nhà sản xuất quyết định | 24 | 3 | 10 | - | 1 | 12 |
| - | 0,55 | 24 | 8 | 10 | - | 1 | 12 | ||
| 0,6 | - | 24 | 3 | 10 | - | 1 | 12 | ||
| - | ŨJ | 24 | 8 | 10 | - | 1 | 12 | ||
| - | 0,75 | 24 | a | 12 | - | 1 | 12 | ||
| 0,8 | - | 24 | 8 | 12 | - | 1 | 12 | ||
| - | 0,9 | 24 | a | 12 | - | 1 | 12 | ||
| 1,0 | - | 24 | 3 | 12 | - | 1 | 12 | ||
| 2 | 0,5 | - | 32 | 10 | 20 | 30 | 2 | 12 | |
| - | 0,55 | 32 | 10 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| 0,6 | - | 32 | 10 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| - | Ũ,7 | 32 | 10 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| - | 0,75 | 32 | 10 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| 0,8 | - | 32 | 10 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| - | 0,9 | 32 | 10 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| 1,0 | - | 32 | 10 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| - | 1,125 | 32 | 10 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| 1,25 | - | 40 | 10 | 25 | 35 | 2 | 10 | ||
| - | 1,375 | 40 | 10 | 25 | 35 | 2 | 10 | ||
| 1,50 | - | 40 | 10 | 25 | 35 | 2 | 10 | ||
| - | 1,75 | 40 | 10 | 30 | 40 | 2 | 10 | ||
| 2,0 | - | 40 | 10 | 30 | 40 | 2 | 10 | ||
| 3 | 0,5 | - | 32 | 13 | 20 | 30 | 2 | 12 | |
| - | 0,55 | 32 | 13 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| 0,6 | - | 32 | 13 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| - | Ũ,7 | 32 | 13 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| - | 0,75 | 32 | 13 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| 0,8 | - | 32 | 13 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| - | 0,9 | 32 | 13 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| 1,0 | - | 32 | 13 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| - | 1,125 | 32 | 13 | 20 | 30 | 2 | 12 | ||
| 1,25 | - | 40 | 13 | 25 | 35 | 2 | 10 | ||
| - | 1,375 | 40 | 13 | 25 | 35 | 2 | 10 | ||
| 1,5 | - | 40 | 13 | 25 | 35 | 2 | 10 | ||
| - | 1,75 | 40 | 13 | 30 | 40 | 2 | 10 | ||
| 2,0 | - | 40 | 13 | 30 | 40 | 2 | 10 | ||
| a Dung sai đường kính D, L và Lo_phải cho trong ISO 2768 - 1 b Kiểu được định ra dựa trên các kích thước lỗ | |||||||||
Bảng 2 – Đường kính danh nghĩa của dao phay bánh răng kiểu trục vít
| Mô đun,m | Đường kính moay ơ D1 mm | Đường kính ngoài Da mm | Đường kính lỗ d b mm | Tham chiếu | ||||
| Dãy | Chiều dài chung mm | Chiều dài chung mm | Chiều dài Moay ơ mm | Số kiểu rãnh | ||||
| 1 | II | |||||||
| 1 | - | Đường kính do nhà sản xuất quyết định | 50 | 22 | 50 | 65 | 4 | 14 |
| - | 1,125 | 50 | 22 | 50 | 65 | 4 | 14 | |
| 1,25 | - | 50 | 22 | 50 | 65 | 4 | 14 | |
| - | 1,375 | 50 | 22 | 50 | 65 | 4 | 14 | |
| 1.5 | - | 55 | 22 | 55 | 70 | 4 | 14 | |
| - | 1,75 | 55 | 22 | 55 | 70 | 4 | 14 | |
| 2 | - | 65 | 21 | 60 | 75 | 4 | 14 | |
| - | 2,25 | 65 | 21 | 60 | 75 | 4 | 14 | |
| 2,5 | - | 70 | 21 | 65 | 80 | 4 | 14 | |
| - | 2,75 | 70 | 21 | 65 | 80 | 4 | 14 | |
| 3 | - | 75 | 32 | 70 | 85 | 4 | 14 | |
| - | 3r5 | 80 | 32 | 75 | 90 | 4 | 14 | |
| 4 | - | 85 | 32 | 80 | 95 | 4 | 14 | |
| - | 4.5 | 90 | 32 | 85 | 100 | 4 | 14 | |
| 5 | - | 95 | 32 | 90 | 105 | 4 | 14 | |
| - | 5.5 | 100 | 32 | 95 | 110 | 5 | 12 | |
| 6 | - | 105 | 32 | 100 | 115 | 5 | 12 | |
| - | 6r5 | 110 | 32 | 110 | 125 | 5 | 12 | |
| - | 7 | 115 | 32 | 115 | 130 | 5 | 12 | |
| 8 | - | 120 | 32 | 140 | 160 | 5 | 10 | |
| - | 9 | 125 | 32 | 140 | 160 | 5 | 10' | |
| 10 | - | 130 | 32 | 170 | 190 | 5 | 10 | |
| - | 11 | 150 | 40 | 170 | 190 | 6 | 9 | |
| 12 | - | 160 | 40 | 20 | 220 | 6 | 3 | |
| - | 14 | 180 | 40 | 200 | 220 | 6 | 9 | |
| 16 | - | 200 | 50 | 250 | 275 | 6 | 9 | |
| - | 18 | 220 | 50 | 250 | 275 | 6 | 3 | |
| 2D | - | 240 | 60 | 300 | 325 | 6 | 9 | |
| - | 22 | 250 | 60 | 300 | 325 | 6 | 9 | |
| 25 | - | 280 | 60 | 360 | 385 | 6 | 3 | |
| - | 28 | 320 | 80 | 400 | 430 | 6 | 9 | |
| 32 | - | 350 | 80 | 450 | 480 | 6 | 9 | |
| - | 36 | 380 | 80 | 450 | 480 | 6 | 9 | |
| 40 | - | 400 | 80 | 480 | 510 | 6 | 9 | |
| a Dung sai đường kính D, L và L0 phải cho trong ISO 2768 - 1 b Kiểu được định ra dựa trên các kích thước lỗ |
| |||||||
Bảng A.1 - Đường kính ngoài và góc nghiêng của dao phay lăn răng (nhiều ren)
| Kiểu c | Mô đun,m | Số ren , z0 | ||||||||||
| Dãy | Toàn bộ | 1 | 2 | 3 | ||||||||
| I | II | Đường kính moay ơ D1 | Đường kính ngoài D mm | Đường kính lỗ d mm | Đường kính ngoài ab
| Đường kính ngoài D mm | Đường kính lỗ d mm | Góc nghiêng a,b
| Đường kính ngoài D mm | Đường kính lỗ d mnn | Góc nghiêng ab
| |
| 1 | 0,5 | - | Đường kính do nhà sản xuất quyết định | 24 | 8 | 1,259 | 32 | 10 | 1,864 | 32 | 10 | 2,796 |
| - | 0,55 | 24 | 8 | 1,333 | 32 | 10 | 2,058 | 32 | 10 | 3,088 | ||
| 0,6 | - | 24 | 8 | 1,528 | 32 | 10 | 2,255 | 32 | 10 | 3,383 | ||
| - | 0,65 | 24 | 8 | 1,665 | 32 | 10 | 2,453 | 32 | 10 | 3,681 | ||
| - | 0,7 | 24 | 8 | 1,803 | 32 | 10 | 2,653 | 32 | 10 | 3,981 | ||
| - | 0,75 | 24 | 8 | 1,943 | 32 | 10 | 2,854 | 32 | 10 | 4,283 | ||
| 0.8 | - | 24 | 8 | 2,084 | 32 | 10 | 3,057 | 32 | 10 | 4,589 | ||
|
| 0,9 | 24 | 8 | 2,372 | 32 | 10 | 3,469 | 32 | 10 | 5,207 | ||
| 1 | - | 24 | 8 | 2,666 | 32 | 10 | 3,687 | 32 | 10 | 5,837 | ||
| 2 và 3 | 0,5 | - | 32 | 10 | 0,932 | 32 | 10 | 1,864 | 32 | 10 | 2f796 | |
| - | 0,55 | 32 | 10 | 1,029 | 32 | 10 | 2,056 | 32 | 10 | 3,088 | ||
| 0,6 | - | 32 | 10 | 1,127 | 32 | 10 | 2,255 | 32 | 10 | 3.383 | ||
| - | 0,65 | 32 | 10 | 1,226 | 32 | 10 | 2,453 | 32 | 10 | 3,681 | ||
| - | 0,7 | 32 | 10 | 1,326 | 32 | 10 | 2,653 | 32 | 10 | 3.981 | ||
| - | 0,75 | 32 | 10 | 1,427 | 32 | 10 | 2,854 | 32 | 10 | 4,233 | ||
| 0.8 | - | 32 | 10 | 1,528 | 32 | 10 | 3,057 | 32 | 10 | 4.5S9 | ||
| - | 0,9 | 32 | 10 | 1,734 | 32 | 10 | 3,469 | 32 | 10 | 5,207 | ||
| 1 | - | 32 | 10 | 1,943 | 32 | 10 | 3,667 | 32 | 10 | 5,637 | ||
| - | 1,125 | 32 | 10 | 2,209 | 32 | 10 | 4,421 | 32 | 10 | 6,640 | ||
|
| 1,25 | - |
| 40 | 10 | 1,943 | 40 | 10 | 3,887 | 40 | 10 | 5,837 |
|
| - | 1,375 |
| 40 | 10 | 2,155 | 40 | 10 | 4,313 | 40 | 10 | 6.478 |
|
| 1.5 | - |
| 40 | 10 | 2,372 | 40 | 10 | 4,747 | 40 | 10 | 7,131 |
|
| - | 1,75 |
| 40 | 10 | 2,816 | 40 | 10 | 5.638 | 40 | 10 | 8,474 |
|
| 2 | - |
| 40 | 10 | 3.276 | 40 | 10 | 6,562 | 40 | 10 | 9,671 |
| a Rãnh dọc trục cho phép nghiêng tới 600- b Góc nghiêng của dao được tính theo công thức : Sin d0 = (m X z0_) / (D – 2h0) Trong đó Góc nghiêng của dao m mô đun Z0 số vòng ren trên dao phay bánh răng kiểu trục vít D đường kính ngoài của dao phay bánh răng kiểu trục vít ha0 chiều cao đỉnh răng của dao phay bánh răng kiểu trục vít (phù hợp với TCVN 7585) c Kiểu được phân dựa trên cơ sở đường kính lỗ | ||||||||||||
Bảng A.1 - Đường kính ngoài và góc nghiêng của dao phay lăn răng (nhiều ren)
| Mô đun,m | Toàn bộ | Số ren z0 | ||||||||||||||||
| Dãy | 1 | 2 | 3 | 4 | ||||||||||||||
|
|
| Đường kính moay ơ | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a |
|
|
| D1 | D | d | g0 | N | D | d | g0 | N | D | d | g0 | N | D | d | g0 | N |
| I | II |
| mm | mm | o |
| mm | mm | o |
| mm | mm | o |
| mm | mm | o |
|
| 1 | - |
| 50 | 22 | 1,206 | 16 | 55 | 22 | 2,183 | 17 | 60 | 22 | 2,991 | 18 | 85 | 32 | 2,779 | 23 |
| - | 1.125 |
| 50 | 22 | 1,366 | 16 | 55 | 22 | 2,471 | 17 | 60 | 22 | 3.383 | 18 | 90 | 32 | 2,959 | 23 |
| 1,25 | - |
| 50 | 22 | 1.528 | 10 | 55 | 22 | 2.762 | 17 | 60 | 22 | 3,780 | 18 | 95 | 32 | 3,120 | 25 |
| - | 1,375 |
| 50 | 22 | 1,692 | 16 | 55 | 22 | 3,057 | 17 | 65 | 27 | 3,842 | 19 | 95 | 32 | 3,444 | 25 |
| 1.5 | - | Đường kính do nhà sản xuất quyết định | 55 | 22 | 1.677 | 16 | 60 | 22 | 3.057 | 17 | 70 | 27 | 3.895 | 19 | 100 | 32 | 3.574 | 25 |
| - | 1.75 | 55 | 22 | 1.981 | 16 | 60 | 22 | 3.608 | 17 | 80 | 32 | 3.981 | 20 | 110 | 32 | 3.800 | 25 | |
| 2 | - | 65 | 27 | 1,910 | 16 | 70 | 27 | 3,528 | 17 | 90 | 32 | 4,048 | 20 | 120 | 32 | 3,989 | 25 | |
| - | 2,25 | 65 | 27 | 2,172 | 15 | 80 | 32 | 3,469 | 17 | 100 | 32 | 4,101 | 22 | 120 | 32 | 4,513 | 25 | |
| 2,5 | - | 70 | 27 | 2,247 | 15 | 85 | 32 | 3,640 | 18 | 110 | 32 | 4.145 | 22 | 120 | 32 | 5.044 | 25 | |
| - | 2,75 | 70 | 27 | 2,497 | 15 | 85 | 32 | 4,037 | 18 | 110 | 32 | 4.589 | 22 | 130 | 32 | 5,126 | 25 | |
| 3 | - | 75 | 32 | 2,547 | 15 | 90 | 32 | 4,171 | 18 | 115 | 32 | 4.802 | 22 | 130 | 32 | 5,622 | 27 | |
| - | 3,5 | 80 | 32 | 2.816 | 14 | 100 | 32 | 4.400 | 18 | 125 | 32 | 5,182 | 22 | 150 | 40 | 5,688 | 27 | |
| 4 | - | 85 | 32 | 3.057 | 14 | 115 | 32 | 4.370 | 19 | 140 | 32 | 5.296 | 22 | 170 | 40 | 5.739 | 27 | |
| - | 4,5 | 90 | 32 | 3.276 | 14 | 120 | 32 | 4,747 | 19 | 150 | 40 | 5.584 | 22 | 180 | 40 | 6,123 | 27 | |
| 5 | - | 95 | 32 | 3,475 | 14 | 125 | 32 | 5,100 | 19 | 160 | 40 | 5,037 | 22 | 190 | 40 | 6,470 | 27 | |
| - | 5,5 | 100 | 32 | 3,656 | 13 | 135 | 32 | 5,205 | 19 | 170 | 40 | 6,062 | 22 | 200 | 50 | 6,784 | 27 | |
| 6 | - | 105 | 32 | 3,823 | 13 | 140 | 32 | 5,509 | 18 | 175 | 40 | 6,459 | 22 | 210 | 50 | 7,070 | 27 | |
| - | 6,5 | 110 | 32 | 3,976 | 13 | 150 | 40 | 5,578 | 18 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | 7 | 115 | 32 | 4.117 | 13 | 155 | 40 | 5,844 | 18 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 8 | - | 120 | 32 | 4.589 | 12 | 160 | 40 | 6.563 | 17 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | 9 |
| 125 | 32 | 5.037 | 12 | 170 | 40 | 7,010 | 16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | - |
| 130 | 32 | 5,465 | 12 | 180 | 40 | 7,414 | 16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 11 |
| 150 | 40 | 5,152 | 11 | 200 | 50 | 7.327 | 16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | - |
| 160 | 40 | 5,246 | 11 | 210 | 50 | 7,662 | 15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 14 |
| 180 | 40 | 5,541 | 10 | 240 | 60 | 7,850 | 15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 | - |
| 200 | 50 | 5,739 | 10 | 270 | 60 | 7,998 | 15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 18 |
| 220 | 50 | 5.904 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20 | - |
| 240 | 60 | 6.042 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 22 |
| 250 | 60 | 6,478 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 | - |
| 280 | 60 | 6,600 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 28 |
| 320 | 80 | 6,431 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 32 | - |
| 350 | 80 | 6,807 | 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 36 |
| 380 | 80 | 7.131 | 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40 | - |
| 400 | 80 | 7,662 | 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng A.1 – (Kết thúc)
| Mô đun,m | Toàn bộ | Số ren z0 | ||||||||||||
| Dãy | 5 | 6 | 7 | |||||||||||
|
|
| Đường kính moay ơ | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a |
|
|
| D1 | D | d | g0 | N | D | d | g0 | N | D | d | g0 | N |
| I | II |
| mm | mm | o |
| mm | mm | o |
| mm | mm | o |
|
| 1 | - | Đường kính do nhà sản xuất quyết định | 85 | 32 | 3,475 | 23 | 85 | 32 | 4,171 | 23 | 85 | 32 | 4,867 | 23 |
| - | 1,125 | 90 | 32 | 3.699 | 23 | 90 | 32 | 4,440 | 23 | 90 | 32 | 5,182 | 23 | |
| 1.25 | - | 95 | 32 | 3.901 | 25 | 95 | 32 | 4.682 | 25 | 95 | 32 | 5.465 | 25 | |
| - | 1.375 | 95 | 32 | 4.306 | 25 | 95 | 32 | 5.169 | 25 | 95 | 33 | 6.034 | 25 | |
| 1,5 | - | 100 | 32 | 4,469 | 25 | 100 | 32 | 5,365 | 25 | 100 | 32 | 6,263 | 25 | |
|
| 1,75 | 110 | 32 | 4,752 | 25 | 110 | 32 | 5,705 | 25 | 110 | 32 | 6,660 | 25 | |
| 2 | - | 120 | 32 | 4,989 | 25 | 120 | 32 | 5,990 | 25 | 120 | 32 | 6,993 | 25 | |
| - | 2,25 | 120 | 32 | 5,645 | 25 | 120 | 32 | 6,779 | 25 | 120 | 32 | 7.915 | 25 | |
| 2,5 | - |
| 120 | 32 | 6,309 | 25 | 120 | 32 | 7,578 | 25 | 120 | 32 | 8,850 | 25 |
| - | 2.75 |
| 130 | 32 | 6.412 | 25 | 130 | 32 | 7,701 | 25 | 130 | 32 | 8,995 | 25 |
| 3 | - |
| 130 | 32 | 7,033 | 27 | 130 | 32 | 8,450 | 27 | 130 | 32 | 9.871 | 27 |
| - | 3.5 |
| 150 | 40 | 7.117 | 27 | 150 | 40 | 8.550 | 27 | 150 | 40 | 9.989 | 27 |
| a Rãnh dọc trục cho phép nghiêng tới 600- b Góc nghiêng của dao được tính theo công thức : Sin d0 = (m X z0_) / (D – 2h0) Trong đó Góc nghiêng của dao m mô đun Z0 số vòng ren trên dao phay bánh răng kiểu trục vít D đường kính ngoài của dao phay bánh răng kiểu trục vít ha0 chiều cao đỉnh răng của dao phay bánh răng kiểu trục vít (phù hợp với TCVN 7585) c Kiểu được phân dựa trên cơ sở đường kính lỗ | ||||||||||||||
Bảng A.2 - Đường kính ngoài và góc nghiêng của dao phay lăn răng(nhiều-ren)
| Mô đun,m |
| Số ren z0 | ||||||||||||||||
| Dãy | Toàn bộ | 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||||||||
|
|
| Đường kính moay ơ | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a |
|
|
| D1 | D | d | g0 | N | D | d | g0 | N | D | d | g0 | N | D | d | g0 | N |
| I | II |
| mm | mm | o |
| mm | mm | o |
| mm | mm | o |
| mm | mm | o |
|
| 1 | - |
| 50 | 22 | 1,206 | 16 | 55 | 22 | 2,183 | 17 | 60 | 22 | 2,991 | 18 | 85 | 32 | 2,779 | 23 |
| - | 1.125 |
| 50 | 22 | 1,366 | 16 | 55 | 22 | 2,471 | 17 | 60 | 22 | 3.383 | 18 | 90 | 32 | 2,959 | 23 |
| 1,25 | - |
| 50 | 22 | 1.528 | 10 | 55 | 22 | 2.762 | 17 | 60 | 22 | 3,780 | 18 | 95 | 32 | 3,120 | 25 |
| - | 1,375 |
| 50 | 22 | 1,692 | 16 | 55 | 22 | 3,057 | 17 | 65 | 27 | 3,842 | 19 | 95 | 32 | 3,444 | 25 |
| 1.5 | - | Đường kính do nhà sản xuất quyết định | 55 | 22 | 1.677 | 16 | 60 | 22 | 3.057 | 17 | 70 | 27 | 3.895 | 19 | 100 | 32 | 3.574 | 25 |
| - | 1.75 | 55 | 22 | 1.981 | 16 | 60 | 22 | 3.608 | 17 | 80 | 32 | 3.981 | 20 | 110 | 32 | 3.800 | 25 | |
| 2 | - | 65 | 27 | 1,910 | 16 | 70 | 27 | 3,528 | 17 | 90 | 32 | 4,048 | 20 | 120 | 32 | 3,989 | 25 | |
| - | 2,25 | 65 | 27 | 2,172 | 15 | 80 | 32 | 3,469 | 17 | 100 | 32 | 4,101 | 22 | 120 | 32 | 4,513 | 25 | |
| 2,5 | - | 70 | 27 | 2,247 | 15 | 85 | 32 | 3,640 | 18 | 110 | 32 | 4.145 | 22 | 120 | 32 | 5.044 | 25 | |
| - | 2,75 | 70 | 27 | 2,497 | 15 | 85 | 32 | 4,037 | 18 | 110 | 32 | 4.589 | 22 | 130 | 32 | 5,126 | 25 | |
| 3 | - | 75 | 32 | 2,547 | 15 | 90 | 32 | 4,171 | 18 | 115 | 32 | 4.802 | 22 | 130 | 32 | 5,622 | 27 | |
| - | 3,5 | 80 | 32 | 2.816 | 14 | 100 | 32 | 4.400 | 18 | 125 | 32 | 5,182 | 22 | 150 | 40 | 5,688 | 27 | |
| 4 | - | 85 | 32 | 3.057 | 14 | 115 | 32 | 4.370 | 19 | 140 | 32 | 5.296 | 22 | 170 | 40 | 5.739 | 27 | |
| - | 4,5 | 90 | 32 | 3.276 | 14 | 120 | 32 | 4,747 | 19 | 150 | 40 | 5.584 | 22 | 180 | 40 | 6,123 | 27 | |
| 5 | - | 95 | 32 | 3,475 | 14 | 125 | 32 | 5,100 | 19 | 160 | 40 | 5,037 | 22 | 190 | 40 | 6,470 | 27 | |
| - | 5,5 | 100 | 32 | 3,656 | 13 | 135 | 32 | 5,205 | 19 | 170 | 40 | 6,062 | 22 | 200 | 50 | 6,784 | 27 | |
| 6 | - | 105 | 32 | 3,823 | 13 | 140 | 32 | 5,509 | 18 | 175 | 40 | 6,459 | 22 | 210 | 50 | 7,070 | 27 | |
| - | 6,5 | 110 | 32 | 3,976 | 13 | 150 | 40 | 5,578 | 18 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | 7 | 115 | 32 | 4.117 | 13 | 155 | 40 | 5,844 | 18 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 8 | - | 120 | 32 | 4.589 | 12 | 160 | 40 | 6.563 | 17 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - | 9 |
| 125 | 32 | 5.037 | 12 | 170 | 40 | 7,010 | 16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | - |
| 130 | 32 | 5,465 | 12 | 180 | 40 | 7,414 | 16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 11 |
| 150 | 40 | 5,152 | 11 | 200 | 50 | 7.327 | 16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | - |
| 160 | 40 | 5,296 | 11 | 210 | 50 | 7,662 | 15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 14 |
| 180 | 40 | 5,541 | 10 | 240 | 60 | 7,850 | 15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 | - |
| 200 | 50 | 5,739 | 10 | 270 | 60 | 7,998 | 15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 18 |
| 220 | 50 | 5.904 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20 | - |
| 240 | 60 | 6.042 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 22 |
| 250 | 60 | 6,478 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 | - |
| 280 | 60 | 6,600 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 28 |
| 320 | 80 | 6,431 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 32 | - |
| 350 | 80 | 6,807 | 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | 36 |
| 380 | 80 | 7.131 | 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40 | - |
| 400 | 80 | 7,662 | 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng A.2 – (Kết thúc)
| Mô đun,m |
| Số ren z0 | ||||||||||||
| Dãy | Toàn bộ | 5 | 6 | 7 | ||||||||||
|
|
| Đường kính moay ơ | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Góc nghiêng | Số rãnh lớn nhất a |
|
|
| D1 | D | d | g0 | N | D | d | g0 | N | D | d | g0 | N |
| I | II |
| mm | mm | o |
| mm | mm | o |
| mm | mm | o |
|
| 1 | - | Đường kính do nhà sản xuất quyết định | 85 | 32 | 3,475 | 23 | 85 | 32 | 4,171 | 23 | 85 | 32 | 4,867 | 23 |
| - | 1,125 | 90 | 32 | 3.699 | 23 | 90 | 32 | 4,440 | 23 | 90 | 32 | 5,182 | 23 | |
| 1.25 | - | 95 | 32 | 3.901 | 25 | 95 | 32 | 4.682 | 25 | 95 | 32 | 5.465 | 25 | |
| - | 1.375 | 95 | 32 | 4.306 | 25 | 95 | 32 | 5.169 | 25 | 95 | 33 | 6.034 | 25 | |
| 1,5 | - | 100 | 32 | 4,469 | 25 | 100 | 32 | 5,365 | 25 | 100 | 32 | 6,263 | 25 | |
|
| 1,75 | 110 | 32 | 4,752 | 25 | 110 | 32 | 5,705 | 25 | 110 | 32 | 6,660 | 25 | |
| 2 | - | 120 | 32 | 4,989 | 25 | 120 | 32 | 5,990 | 25 | 120 | 32 | 6,993 | 25 | |
| - | 2,25 | 120 | 32 | 5,645 | 25 | 120 | 32 | 6,779 | 25 | 120 | 32 | 7.915 | 25 | |
| 2,5 | - |
| 120 | 32 | 6,309 | 25 | 120 | 32 | 7,578 | 25 | 120 | 32 | 8,850 | 25 |
| - | 2.75 |
| 130 | 32 | 6.412 | 25 | 130 | 32 | 7,701 | 25 | 130 | 32 | 8,995 | 25 |
| 3 | - |
| 130 | 32 | 7,033 | 27 | 130 | 32 | 8,450 | 27 | 130 | 32 | 9.871 | 27 |
| - | 3.5 |
| 150 | 40 | 7.117 | 27 | 150 | 40 | 8.550 | 27 | 150 | 40 | 9.989 | 27 |
| a Rãnh dọc trục cho phép nghiêng tới 600- b Góc nghiêng của dao được tính theo công thức : Sin d0 = (m X z0_) / (D – 2h0) Trong đó Góc nghiêng của dao m mô đun Z0 số vòng ren trên dao phay bánh răng kiểu trục vít D đường kính ngoài của dao phay bánh răng kiểu trục vít ha0 chiều cao đỉnh răng của dao phay bánh răng kiểu trục vít (phù hợp với TCVN 7585) | ||||||||||||||
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 7677:2007 (ISO 701:1998) Hệ thống ký hiệu quốc tế dùng cho bánh răng – Các ký hiệu về dữ liệu hình học
[2] ISO 839-2: 1977, Milling rnachine abors with 7/24 taper – Part 2: Accessories (Côn của máy phay độ côn 7/24- Phần 2: Phụ tùng )
[3] ISO 1122 -1:1998 Vocabulary of gear terms - Part 1: Definitions related to geometry (Thuật ngữ về bánh răng – Phần 1 - Các định nghĩa về hình học).
[4] ISO 4468: 1992, Gear hobs – Single start – Accuracy requirements. (Dao phay lăn răng-một đầu mối- Yêu cầu độ chính xác)
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7584:2006 (ISO 54:1996) về Bánh răng trụ trong công nghiệp và công nghiệp nặng - Mô đun
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7585:2006 (ISO 53:1998) về Bánh răng trụ trong công nghiệp và công nghiệp nặng - Prôfin răng tiêu chuẩn của thanh răng cơ sở
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7677:2007 (ISO 701:1998) về Hệ thống ký hiệu quốc tế dùng cho bánh răng - Các ký hiệu về dữ liệu hình học
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11265:2015 (ISO 15917:2012)
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7584:2006 (ISO 54:1996) về Bánh răng trụ trong công nghiệp và công nghiệp nặng - Mô đun
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7585:2006 (ISO 53:1998) về Bánh răng trụ trong công nghiệp và công nghiệp nặng - Prôfin răng tiêu chuẩn của thanh răng cơ sở
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7677:2007 (ISO 701:1998) về Hệ thống ký hiệu quốc tế dùng cho bánh răng - Các ký hiệu về dữ liệu hình học
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11265:2015 (ISO 15917:2012)