Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 quy định các kích thước cơ bản đối với dòng sản phẩm dao phay ngón đuôi trụ (dao phay ngón chuôi trụ) được chế tạo từ vật liệu thép gió. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất các thông số thiết kế, chế tạo và nghiệm thu sản phẩm cơ khí này tại Việt Nam, đảm bảo tính lắp lẫn và hiệu quả sử dụng trong quá trình gia công cắt gọt kim loại.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại dao phay ngón chuôi trụ được làm bằng thép gió, có đường kính làm việc từ 2 mm đến 28 mm.
- Quy định áp dụng cho cả dao phay ngón có răng cắt ở mặt đầu và răng cắt ở mặt trụ xung quanh, phục vụ cho các nguyên công phay rãnh, phay hốc và phay các bề mặt định hình khác.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ sở thiết kế, nhà máy chế tạo dụng cụ cắt gọt, và các đơn vị sử dụng dụng cụ trong ngành cơ khí chế tạo máy.
- Phân loại và kết cấu cơ bản (Điều 2)
- Dao phay ngón chuôi trụ theo tiêu chuẩn này được phân chia thành các loại chính dựa trên kiểu chuôi và số lượng răng cắt.
- Chuôi dao được thiết kế theo dạng chuôi trụ trơn hoặc chuôi trụ có vát phẳng để gá kẹp chắc chắn trên bầu kẹp dao phay.
- Số lượng răng cắt (số lưỡi cắt) được quy định phù hợp với từng dải đường kính nhằm đảm bảo khả năng thoát phoi tối ưu và độ cứng vững của dao trong quá trình cắt gọt.
- Kích thước cơ bản và thông số hình học (Điều 3)
- Đường kính phần cắt (d): Được quy định cụ thể theo các dãy kích thước tiêu chuẩn, đảm bảo độ chính xác cao để đáp ứng yêu cầu dung sai của rãnh phay.
- Đường kính chuôi (d1): Thường được thiết kế bằng hoặc gần bằng đường kính phần cắt để tối ưu hóa lực kẹp và độ đồng tâm.
- Chiều dài toàn bộ của dao phay (L): Được xác định dựa trên sự cân đối giữa chiều dài phần cắt và chiều dài phần chuôi gá kẹp, đảm bảo dao không bị rung động quá mức khi gia công sâu.
- Chiều dài phần cắt (l): Quy định chiều dài hữu ích tối đa của lưỡi cắt dọc trục, phù hợp với từng cấp đường kính cụ thể của dao.
- Yêu cầu kỹ thuật và ký hiệu quy ước (Điều 4)
- Vật liệu chế tạo: Phần cắt của dao phay phải được làm bằng thép gió (HSS) có mác thép phù hợp, đảm bảo độ cứng sau nhiệt luyện đạt tiêu chuẩn kỹ thuật để cắt gọt các loại vật liệu kim loại thông dụng.
- Ký hiệu quy ước: Tiêu chuẩn hướng dẫn cách thức ký hiệu sản phẩm một cách thống nhất, bao gồm tên gọi, đường kính phần cắt, kiểu chuôi và số hiệu tiêu chuẩn (TCVN 3957:1984) để thuận tiện cho việc đặt hàng và quản lý kho bãi.
- Độ nhám bề mặt và dung sai kích thước: Các bề mặt làm việc, đặc biệt là lưỡi cắt và chuôi dao, phải đạt độ nhám bề mặt theo quy định để giảm ma sát và tăng tuổi thọ cho dụng cụ.
TCVN 3957:1984
DAO PHAY NGÓN TRỤ BẰNG THÉP GIÓ - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hss end cilindrical mills - Basis dimensions
Lời nói đầu
TCVN 3957:1984 do Trường đại học Bách khoa Hà Nội biên soạn, Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp đề nghị ban hành, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2009 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
DAO PHAY NGÓN TRỤ BẰNG THÉP GIÓ - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hss end cilindrical mills - Basis dimensions
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dao phay ngón trụ bằng thép gió có chuôi trụ và chuôi côn.
1. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi trụ phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

Hình 1
Bảng 1
mm
| d | d1 | I | L |
| 2 | 4 | 7 | 39 |
| 2,5 | 8 | 40 | |
| 3 | |||
| 3,5 | 10 | 42 | |
| 4 | 11 | 43 | |
| 5 | 5 | 13 | 47 |
| 6 | 6 | 57 | |
| 7 | 8 | 16 | 60 |
| 8 | 19 | 63 | |
| 9 | 10 | 69 | |
| 10 | 22 | 72 | |
| 11 | 12 | 79 | |
| 12 | 26 | 83 | |
| 14 | |||
| 16 | 16 | 32 | 92 |
| 18 | |||
| 20 | 20 | 38 | 104 |
| 22 | |||
| 25 | 25 | 45 | 121 |
| 28 |
CHÚ THÍCH: Cho phép d1 = d khi d từ 2 mm đến 10 mm.
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay ngón chuôi trụ có d = 2 mm, I = 7 mm, L = 39 mm.
Dao phay ngón 2 TCVN 3957:1984.
2. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi côn phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 2 và trong Bảng 2.

Hình 2
Bảng 2
mm
| d | I | L | Côn Moóc |
| 10 | 22 | 92 | 1 |
| 11 | |||
| 12 | 26 | 96 | |
| 111 | 2 | ||
| 14 | 96 | 1 | |
| 111 | 2 | ||
| 16 | 32 | 117 | |
| 18 | |||
| 20 | 38 | 123 |
|
| 140 | 3 | ||
| 22 | 123 | 2 | |
| 140 | 3 | ||
| 25 | 45 | 147 | |
| 28 | |||
| 32 | 53 | 155 | |
| 173 | 4 | ||
| 36 | 153 | 3 | |
| 178 | 4 | ||
| 40 | 63 | 188 | |
| 221 | 5 | ||
| 45 | 188 | 4 | |
| 221 | 5 | ||
| 50 | 75 | 200 | 4 |
| 233 | 5 | ||
| 56 | 200 | 4 | |
| 233 | 5 | ||
| 63 | 90 | 248 |
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay ngón chuôi côn có d = 10 mm, I = 22 mm, L = 92 mm, côn Moóc 1: Dao phay ngón 1.10 TCVN 3957:1984.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984 về Dao phay ngón bằng thép gió gia công rãnh then - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3961:1984 về Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3964:1984 về Dao phay rãnh chữ T. Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7694:2007 (ISO 2490 : 2007) về Dao phay lăn răng kiểu trục vít liền khối có khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục, mô đun từ 0,5 đến 40 - Kích thước danh nghĩa
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11262-1:2015 (ISO 10145-1:1993) về Dao phay ngón có đầu dao hợp kim cứng dạng xoắn được hàn vảy cứng - Phần 1: Kích thước của dao phay ngón có thân dao hình trụ
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11266:2015 (ISO 22037:2007) về Dao phay ngón nguyên khối có góc lượn tròn và thân dao hình trụ được chế tạo bằng vật liệu cắt cứng - Kích thước
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Quyết định 378-QĐ năm 1984 ban hành chín tiêu chuẩn Nhà nước về dao phay và dụng cụ cắt kim loại do Chủ nhiệm Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 về Dao phay ngón trụ dài bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984 về Dao phay ngón bằng thép gió gia công rãnh then - Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3961:1984 về Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3964:1984 về Dao phay rãnh chữ T. Kích thước cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7694:2007 (ISO 2490 : 2007) về Dao phay lăn răng kiểu trục vít liền khối có khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục, mô đun từ 0,5 đến 40 - Kích thước danh nghĩa
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11262-1:2015 (ISO 10145-1:1993) về Dao phay ngón có đầu dao hợp kim cứng dạng xoắn được hàn vảy cứng - Phần 1: Kích thước của dao phay ngón có thân dao hình trụ
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11266:2015 (ISO 22037:2007) về Dao phay ngón nguyên khối có góc lượn tròn và thân dao hình trụ được chế tạo bằng vật liệu cắt cứng - Kích thước