Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3958:1984 quy định các thông số kỹ thuật và kích thước cơ bản đối với dòng sản phẩm dao phay ngón đuôi trụ (chuôi trụ) dáng dài được chế tạo từ chất liệu thép gió. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa quy chuẩn thiết kế, sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu dụng cụ cắt gọt kim loại tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn TCVN 3958:1984
Dựa trên các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn, các nội dung kỹ thuật trọng tâm được phân tích chi tiết như sau:
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại dao phay ngón thân trụ, loại dài, được chế tạo từ thép gió (HSS), chuyên dùng để gia công các rãnh, hốc, mặt phẳng và các bề mặt định hình trên các dòng máy phay kim loại thông dụng và máy phay CNC.
- Kích thước hình học cơ bản: Văn bản xác định chi tiết các thông số kích thước danh nghĩa bắt buộc bao gồm đường kính phần cắt, chiều dài phần làm việc (phần cắt), tổng chiều dài toàn bộ của dao phay, và đường kính của chuôi gá. Các thông số này được chuẩn hóa nhằm đảm bảo tính lắp lẫn tối ưu trên các đầu kẹp dao tiêu chuẩn.
- Yêu cầu về vật liệu và chế tạo: Quy định phần làm việc của dao phay phải được chế tạo từ các mác thép gió có chất lượng cao, đảm bảo độ cứng sau nhiệt luyện, độ bền nhiệt và khả năng chống mài mòn tốt trong điều kiện cắt gọt tốc độ cao và liên tục.
- Dung sai và sai lệch giới hạn: Thiết lập các mức sai lệch cho phép đối với kích thước đường kính ngoài, độ nhám bề mặt của phần cắt và phần chuôi, cùng độ đảo hướng tâm của lưỡi cắt nhằm bảo đảm độ chính xác gia công cho chi tiết máy.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn
Việc áp dụng TCVN 3958:1984 giúp các doanh nghiệp sản xuất dụng cụ cắt gọt trong nước chuẩn hóa quy trình công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm và tăng khả năng cạnh tranh. Đồng thời, tiêu chuẩn này cũng là căn cứ kỹ thuật tin cậy để các đơn vị thu mua, sử dụng đánh giá chất lượng và nghiệm thu sản phẩm dao phay ngón trụ dài bằng thép gió trong hoạt động sản xuất cơ khí chính xác.
TCVN 3958:1984
DAO PHAY NGÓN TRỤ DÀI BẰNG THÉP GIÓ - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hss end cilindrical long mills - Bisic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 3958:1984 do Trường đại học Bách khoa Hà Nội biên soạn. Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp đề nghị ban hành, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2009 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
DAO PHAY NGÓN TRỤ DÀI BẰNG THÉP GIÓ - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Hss end cilindrical long mills - Bisic dimensions
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dao phay ngón trụ dài bằng thép gió có chuôi trụ và chuôi côn.
1. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi trụ phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

Hình 1
Bảng 1
mm
| d | d1 | I | L |
| 2 | 4 | 10 |
|
| 2,5 | 12 | 44 | |
| 3 | |||
| 3,5 | 15 | 47 | |
| 4 | 19 | 51 | |
| 5 | 5 | 24 | 58 |
| 6 | 6 | 24 | 68 |
| 7 | 8 | 30 | 74 |
| 8 | 38 | 82 | |
| 9 | 10 | 88 | |
| 10 | 45 | 95 | |
| 11 | 12 | 102 | |
| 12 | 53 | 110 |
| d | d1 | I | L |
| 14 |
|
|
|
| 16 | 16 | 63 | 123 |
| 18 | |||
| 20 | 20 | 75 | 141 |
| 22 | |||
| 25 | 25 | 90 | 166 |
| 28 |
CHÚ THÍCH: Cho phép d1 = d khi d từ 2 mm đến 10 mm.
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay ngón trụ dài có d = 2 mm, I = 10 mm, L = 42 mm:
Dao phay ngón 2 TCVN 3958:1984.
2. Kích thước cơ bản của dao phay chuôi côn phải phù hợp với các chỉ dẫn trên Hình 2 và trong Bảng 2.

Hình 1
Bảng 2
mm
| d | I | L | Côn Moóc |
| 10 | 45 | 115 | 1 |
| 11 | |||
| 12 | 53 | 123 | |
| 138 | 2 | ||
| 14 | 123 | 1 | |
| 138 | 2 | ||
| 16 | 63 | 148 | |
| 18 | |||
| 20 | 75 | 160 | |
| 177 | 3 | ||
| 22 | 160 | 2 | |
| 177 | 3 | ||
| 25 | 90 | 192 | |
| 28 | |||
| 32 | 106 | 208 | |
| 231 | 4 | ||
| 36 |
| 208 | 5 |
| 231 | 4 | ||
| 40 | 125 | 250 | |
| 283 | 5 | ||
| 45 | 250 | 4 | |
| 283 | 5 | ||
| 50 | 150 | 275 | 4 |
| 56 | 308 | 5 | |
| 275 | 4 | ||
| 308 | 5 | ||
| 63 | 180 | 338 |
Ví dụ ký hiệu quy ước của dao phay ngón chuôi côn có d = 10 mm, I = 45 mm, L = 115 mm, côn Moóc 1:
Dao phay ngón 1.10 TCVN 3958:1984.
- 1 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 2 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 3 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 202:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao cắt đứt và cắt rãnh đầu cong
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 203:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt và cắt rãnh
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984 về Dao phay ngón bằng thép gió gia công rãnh then - Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3961:1984 về Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3963:1984 về Dao phay ngón. Yêu cầu kỹ thuật
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7694:2007 (ISO 2490 : 2007) về Dao phay lăn răng kiểu trục vít liền khối có khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục, mô đun từ 0,5 đến 40 - Kích thước danh nghĩa
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Quyết định 378-QĐ năm 1984 ban hành chín tiêu chuẩn Nhà nước về dao phay và dụng cụ cắt kim loại do Chủ nhiệm Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 191:1972 về Dao tiện gắn thép gió - Dao cắt đứt phải và trái
- 5 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 192:1972 về Dao tiện gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt, phải và trái
- 6 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 202:1972 về Dao bào gắn thép gió - Dao cắt đứt và cắt rãnh đầu cong
- 7 Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 203:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao cắt đứt và cắt rãnh
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3957:1984 về Dao phay ngón trụ bằng thép gió. Kích thước cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984 về Dao phay ngón bằng thép gió gia công rãnh then - Kích thước cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3961:1984 về Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3963:1984 về Dao phay ngón. Yêu cầu kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7694:2007 (ISO 2490 : 2007) về Dao phay lăn răng kiểu trục vít liền khối có khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục, mô đun từ 0,5 đến 40 - Kích thước danh nghĩa