Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1547:2007 về Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp cho lợn là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu chất lượng, phương pháp thử và các chỉ tiêu kỹ thuật đối với thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dùng cho các loại lợn. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Phần mở đầu đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Tổng quan về Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1547:2007
- TCVN 1547:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 125 Thức ăn chăn nuôi biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
- Tiêu chuẩn này thay thế cho tiêu chuẩn cũ TCVN 1547:1994, mang tính cập nhật và phù hợp hơn với thực tiễn chăn nuôi hiện đại.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh được sản xuất công nghiệp hoặc thủ công dùng để nuôi lợn (heo) ở các giai đoạn sinh trưởng và phát triển khác nhau.
- Đối tượng áp dụng bao gồm lợn con tập ăn, lợn con sau cai sữa, lợn thịt (các giai đoạn từ 15kg đến xuất chuồng), lợn hậu bị, lợn nái mang thai và lợn nái đang nuôi con.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, hệ thống quy chiếu đến các tiêu chuẩn quốc gia liên quan về phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm chỉ tiêu chất lượng thức ăn chăn nuôi, bao gồm:
- Các tiêu chuẩn về phương pháp xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi.
- Các tiêu chuẩn về phương pháp xác định hàm lượng protein thô, xơ thô, tro không tan trong axit clohydric (HCl).
- Các tiêu chuẩn về phương pháp xác định hàm lượng canxi, phốt pho tổng số và natri clorua (NaCl).
- Các tiêu chuẩn về phương pháp lấy mẫu thức ăn chăn nuôi để đảm bảo tính đại diện của lô hàng.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra định nghĩa rõ ràng về các khái niệm cốt lõi nhằm thống nhất cách hiểu trong toàn bộ chuỗi sản xuất và kiểm soát chất lượng:
- Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn: Là hỗn hợp của nhiều nguyên liệu thức ăn được phối chế theo công thức tính toán trước nhằm cung cấp đầy đủ, cân đối các chất dinh dưỡng cần thiết cho lợn ở một giai đoạn phát triển cụ thể mà không cần pha trộn thêm bất kỳ loại thức ăn nào khác ngoài nước uống.
- Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng (Điều 4)
Điều 4 quy định chi tiết các yêu cầu về mặt cảm quan và các chỉ tiêu lý - hóa bắt buộc đối với thức ăn hỗn hợp cho lợn:
- Yêu cầu cảm quan: Thức ăn phải có màu sắc đặc trưng của các nguyên liệu phối trộn, mùi thơm tự nhiên, không có mùi mốc, mùi lạ hoặc mùi khét. Trạng thái thức ăn phải khô ráo, không bị vón cục, không bị ẩm mốc và không có sâu mọt hay tạp chất lạ.
- Chỉ tiêu lý - hóa cốt lõi: Quy định giới hạn tối đa hoặc tối thiểu đối với các thành phần dinh dưỡng quan trọng bao gồm: Độ ẩm (thường không lớn hơn 14%), hàm lượng protein thô (phù hợp với từng giai đoạn tuổi của lợn), hàm lượng xơ thô (giới hạn tối đa để đảm bảo khả năng tiêu hóa), hàm lượng canxi và phốt pho tổng số (tỷ lệ cân đối giúp phát triển hệ xương), hàm lượng muối NaCl và cát sạn (tro không tan trong HCl).
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 1547 : 2007
THỨC ĂN CHĂN NUÔI – THỨC ĂN HỖN HỢP CHO LỢN
Animal feeding stuffs – Compound feeds for pigs
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thức ăn hỗn hợp cho lợn.
2. Tài liệu viện dẫn
TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998), Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng phospho – Phương pháp quang phổ.
TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985), Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng canxi. Phần 1: Phương pháp chuẩn độ.
TCVN 1532:1993, Thức ăn chăn nuôi – Phương pháp thử cảm quan.
TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002), Thức ăn chăn nuôi – Lấy mẫu.
TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999), Thức ăn chăn nuôi – Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác.
TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005), Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng ni tơ và tính hàm lượng protein thô. Phần 1: Phương pháp Kjeldahl.
TCVN 4806:2007 (ISO 6495:1999), Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng clorua hòa tan trong nước.
TCVN 5281:2007 (ISO 5510:1984), Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng lysin hữu dụng.
TCVN 5282-90, Thức ăn chăn nuôi – Phương pháp xác định hàm lượng metionin.
TCVN 6952:2001 (ISO 6498:1998), Thức ăn chăn nuôi – Chuẩn bị mẫu thử.
ISO 5985:2002/Cor.1:2005 Animal feeding stuffs - Determination of ash insoluble in hydrochioric acid (Thức ăn chăn nuôi – Xác định tro không hòa tan trong axit clohydric).
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan đối với thức ăn hỗn hợp cho lợn, được quy định trong bảng 1.
Bảng 1 – Các chỉ tiêu cảm quan đối với thức ăn hỗn hợp cho lợn
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1. Hình dạng bên ngoài | Dạng bột hoặc dạng viên |
| 2. Màu sắc | Màu sắc đặc trưng của sản phẩm |
| 3. Mùi | Mùi đặc trưng của sản phẩm, không có mùi mốc, mùi hôi và mùi lạ khác |
| 4. Vật ngoại lai sắc cạnh | Không được có |
3.2. Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng
Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho lợn, được quy định trong bảng 2.
Bảng 2 - Các chỉ tiêu lý-hóa và giá trị dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho lợn
| Tên chỉ tiêu | Mức | ||||||
| Lợn con tập ăn và sau cai sữa (Pre-Starter) | Lợn thịt | Lợn sinh sản | |||||
| Giai đoạn khởi động (Starter) | Giai đoạn lợn choai (Grower) | Giai đoạn vỗ béo (Finisher) | Lợn nái chửa (Gestating sow) | Lợn nái nuôi con (Lactating sow) | Đực giống làm việc (Boar) | ||
| 1. Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn | 14,0 | ||||||
| 2. Năng lượng trao đổi, tính theo Kcal/kg, không nhỏ hơn | 3200 | 3100 | 2900 | 2900 | 2800 | 3000 | 2950 |
| 3. Hàm lượng protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn | 18,0 | 16,0 | 14,0 | 12,0 | 13,0 | 15,0 | 15,0 |
| 4. Hàm lượng lysin tổng số, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn | 1,10 | 1,00 | 0,80 | 0,60 | 0,50 | 0,80 | 0,80 |
| 5. Hàm lượng metionin, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn | 0,30 | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,13 | 0,20 | 0,20 |
| 6. Hàm lượng metionin xystin, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn | 0,60 | 0,50 | 0,40 | 0,30 | 0,35 | 0,40 | 0,40 |
| 7. Hàm lượng canxi, tính theo % khối lượng | 0,80-1,10 | 0,60-0,95 | 0,50-0,90 | 0,50-0,90 | 0,75-1,05 | 0,75-1,05 | 0,75-1,00 |
| 8. Hàm lượng phospho tổng số, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn | 0,65 | 0,60 | 0,50 | 0,40 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 9. Hàm lượng natri clorua, tính theo % khối lượng, không lớn hơn | 0,50 | 0,50 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 0,50 |
| 10. Hàm lượng tro không tan trong axit clohydric, tính theo % khối lượng, không lớn hơn | 2,0 | ||||||
4. Phương pháp thử
4.1. Lấy mẫu, theo TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002).
4.2. Chuẩn bị mẫu, theo TCVN 6952:2001 (ISO 6498:1998).
4.3. Thử cảm quan, theo TCVN 1532:1993.
4.4. Xác định độ ẩm, theo TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999).
4.5. Xác định hàm lượng protein thô, theo TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005).
4.6. Xác định hàm lượng canxi, theo TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985).
4.7. Xác định hàm lượng phospho tổng số, theo TCVN 1525:2001 (ISO 6491:1998).
4.8. Xác định hàm lượng lysin tổng số, theo TCVN 5281:2007 (ISO 5510:1984).
4.9. Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric, theo ISO 5985:2002/Cor.1:2005.
4.10. Xác định hàm lượng natri clorua, theo TCVN 4806:2007 (ISO 6495:1999).
4.11. Xác định hàm lượng metionin, theo TCVN 5282-90.
4.12. Xác định hàm lượng xystin, sẽ được xây dựng.
4.13. Xác định năng lượng trao đổi, theo thỏa thuận giữa các bên có liên quan.
5. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
5.1. Bao gói
Thức ăn hỗn hợp cho lợn được bao gói trong các bao bì kín, bền, sạch, đảm bảo an toàn vệ sinh và không làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.
5.2. Ghi nhãn: theo quy định hiện hành.
5.3. Bảo quản
Thức ăn hỗn hợp cho lợn phải được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, đảm bảo vệ sinh.
Thời gian bảo quản sản phẩm không quá 3 tháng kể từ ngày sản xuất.
5.4. Vận chuyển
Phương tiện vận chuyển thức ăn hỗn hợp cho lợn phải khô, sạch, không có mùi lạ và không làm ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5282:1990 về thức ăn chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng metionin
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002) về thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng canxi - phần 1: phương pháp chuẩn độ
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4806:2007 (ISO 06495 : 1999) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng clorua hoà tan trong nước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5281:2007 (ISO 5510:1984) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng lysin hữu dụng
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999) về thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6952:2001 (ISO 9498:1998) về thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1532:1993 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp thử cảm quan do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1525:2001 về Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng phospho – Phương pháp quang phổ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 729/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1547:1994 về thức ăn hỗn hợp cho lợn
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5282:1990 về thức ăn chăn nuôi - phương pháp xác định hàm lượng metionin
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1537:1974 về thức ăn hỗn hợp cho gia súc
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002) về thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng canxi - phần 1: phương pháp chuẩn độ
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2265:2007 về thức ăn chăn nuôi - thức ăn hỗn hợp cho gà
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4806:2007 (ISO 06495 : 1999) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng clorua hoà tan trong nước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5281:2007 (ISO 5510:1984) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng lysin hữu dụng
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4326:2001 (ISO 6496:1999) về thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6952:2001 (ISO 9498:1998) về thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1532:1993 về thức ăn chăn nuôi - Phương pháp thử cảm quan do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1525:2001 về Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng phospho – Phương pháp quang phổ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1547:2020 về Thức ăn chăn nuôi - Thức ăn hỗn hợp cho lợn