Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1839:1976
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1839:1976 quy định các yêu cầu kỹ thuật về kích thước cơ bản đối với bao bì bằng thủy tinh, cụ thể là các loại chai dùng để đựng thuốc nước có dung tích danh nghĩa là 250 ml và 500 ml. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng trong ngành dược phẩm và sản xuất bao bì phụ trợ, giúp thống nhất quy chuẩn thiết kế, sản xuất và kiểm soát chất lượng chai thủy tinh y tế tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, nhập khẩu và sử dụng chai thủy tinh chuyên dụng để đóng gói, bảo quản các loại thuốc dạng lỏng (thuốc nước) có dung tích 250 ml và 500 ml.
- Mục đích ban hành: Đảm bảo tính đồng bộ về kích thước, dung tích và chất lượng của chai thủy tinh, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình đóng chai tự động hóa tại các nhà máy dược phẩm và bảo đảm an toàn tối đa cho người sử dụng.
Các thông số kích thước cơ bản và dung tích
Tiêu chuẩn quy định chi tiết các thông số hình học cốt lõi của chai đựng thuốc nước loại 250 ml và 500 ml bao gồm:
- Dung tích danh nghĩa và dung tích thực tế: Xác định rõ dung tích định mức (250 ml và 500 ml) cùng với dung tích tràn đầy miệng chai để đảm bảo khoảng trống an toàn cho sự giãn nở nhiệt của dược chất lỏng bên trong trong quá trình lưu kho và vận chuyển.
- Chiều cao toàn bộ chai: Quy định chiều cao tổng thể từ đáy đến miệng chai kèm theo sai lệch cho phép (dung sai) cực kỳ nghiêm ngặt nhằm tương thích hoàn hảo với hệ thống máy rót dịch và đóng nắp tự động.
- Đường kính thân chai: Xác định đường kính ngoài lớn nhất của thân chai, đảm bảo độ vững chãi khi di chuyển trên băng chuyền sản xuất và thuận tiện khi sắp xếp, đóng hộp vận chuyển.
- Kích thước cổ và miệng chai: Quy định chi tiết đường kính ngoài, đường kính trong của cổ chai và kiểu dáng miệng chai để đảm bảo độ kín khít tuyệt đối khi kết hợp với các loại nút cao su, nút nhôm hoặc nắp xoáy tiêu chuẩn y tế.
Yêu cầu kỹ thuật và chất lượng thủy tinh
Bên cạnh các kích thước hình học, tiêu chuẩn cũng định hướng các yêu cầu cơ bản về chất lượng vật liệu chế tạo:
- Chất lượng bề mặt: Chai thủy tinh không được có các khuyết tật nghiêm trọng như rạn nứt, bọt khí lớn, rỗ bề mặt hoặc các cạnh sắc nhọn gây nguy hiểm trong quá trình đóng gói và sử dụng.
- Độ bền hóa học và cơ học: Thủy tinh phải đạt độ trung tính cần thiết để không xảy ra phản ứng hóa học hoặc làm thay đổi dược tính của thuốc nước, đồng thời phải có khả năng chịu sốc nhiệt và va đập cơ học trong giới hạn cho phép.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1839 – 76
BAO BÌ BẰNG THỦY TINH
CHAI ĐỰNG THUỐC NƯỚC
LOẠI 250 VÀ 500 ml
Chai đựng thuốc nước được sản xuất từ thủy tinh không màu, nửa trắng và màu nâu có dung tích 250 và 500 ml
Tiêu chuẩn này chính thức áp dụng cho các xí nghiệp quốc doanh, khuyến khích áp dụng cho các xí nghiệp địa phương và các hợp tác xã.
1. Kích thước cơ bản của chai 250 mm phải theo đúng quy định trong bảng 1, hình 1, và hình 2 (trang 10), hình 3 (trang 11) của TCVN 1840 – 76.

Hình 1
Bảng 1
| Dung tích danh nghĩa, ml | 250 | ||
| Dung tích toàn phần, ml | 270 ± 10 | ||
| Chiều cao toàn phần, mm | H | 161 ± 1,5 | |
| Phần thân chai, mm | Chiều cao phần hình trụ | h1 | 114 |
| Đường kính thân | D1 | 58 ± 1 | |
| Phần miệng chai, mm | Chiều cao phần ren | h2 | 10 |
| Đường kính gờ | D2 | 29 ± 0,3 | |
| Đường kính đỉnh ren | D3 | 27,5 ± 0,2 | |
| Đường kính chân ren | D4 | 25,5 ± 0,2 | |
|
| Đường kính trong miệng | D5 | 17 ± 0,5 |
| Chiều dày đáy chai, mm | 2 ¸ 7 | ||
| Chiều dày thành chai, mm | 1,5 ¸ 3,0 | ||
| Răng tròn | P3 – R = 1 | ||
2. Kích thước cơ bản của chai 500 ml phải theo đúng quy định trong bảng 2 và hình 1, 2 và 3
Bảng 2
| Dung tích danh nghĩa, ml | 500 | ||
| Dung tích toàn phần, ml | 520 ± 10 | ||
| Chiều cao toàn phần, mm | H | 249 ± 2 | |
| Phần thân lọ, mm | Chiều cao phần hình trụ | h1 | 129 |
| Đường kính thân | D1 | 71,5 ± 1 | |
| Phần miệng chai, mm | Chiều cao phần ren | h2 | 10 |
| Đường kính gờ | D2 | 29 ± 0,3 | |
| Đường kính đỉnh ren | D3 | 27,5 ± 0,2 | |
| Đường kính chân ren | D4 | 25,5 ± 0,2 | |
|
| Đường kính trong miệng | D5 | 17 ± 0,5 |
| Chiều dày đáy chai, mm | 3 ¸ 8 | ||
| Chiều dày thành chai, mm | 2,0 ¸ 4,0 | ||
| Răng tròn | P3 – R = 1 | ||
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7311:2003 (ISO 9008:1991) về Chai thuỷ tinh - Độ thẳng đứng - Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1069:1971 về Chai đựng rượu Lúa mới - Hình dạng và kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1070:1971 về Bao bì bằng thủy tinh- Chai đựng rượu - Phương pháp xác định độ bền nước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1071:1971 về Bao bì bằng thuỷ tinh - Chai đựng rượu - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1838:1976 về Bao bì bằng thuỷ tinh - Chai lọ đựng thuốc uống
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5513:1991 (ST SEV 738 : 1977) về Chai lọ thủy tinh dùng cho đồ hộp chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6549:1999 (ISO 11621 : 1997) về Chai chứa khí - Quy trình thay đổi khí chứa chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7052-2:2002 (ISO 3087 - 2 : 2000) về Chai chứa khí axetylen - Yêu cầu cơ bản - Phần 2: Chai dùng đinh chảy do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7307:2003 (ISO 7458 : 1984) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Độ bền chịu áp lực bên trong - Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7308:2003 (ISO 7459 : 1984) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Độ bền sốc nhiệt và khả năng chịu sốc nhiệt - Phương pháp thử
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7309:2003 (ISO 8106 : 1985) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Xác định dung tích bằng phương pháp khối lượng - Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7310:2003 (ISO 8113 : 1985) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Độ bền chịu tải trọng đứng - Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7308:2007 (ISO 7459 : 2004) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Độ bền sốc nhiệt và khả năng chịu sốc nhiệt - Phương pháp thử
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7309:2007 (ISO 8106 : 2004) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Xác định dung tích bằng phương pháp khối lượng - Phương pháp thử
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7310:2007 (ISO 8113 : 2004) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Độ bền chịu tải trọng đứng - Phương pháp thử
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7311:2003 (ISO 9008:1991) về Chai thuỷ tinh - Độ thẳng đứng - Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1069:1971 về Chai đựng rượu Lúa mới - Hình dạng và kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1070:1971 về Bao bì bằng thủy tinh- Chai đựng rượu - Phương pháp xác định độ bền nước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1071:1971 về Bao bì bằng thuỷ tinh - Chai đựng rượu - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1838:1976 về Bao bì bằng thuỷ tinh - Chai lọ đựng thuốc uống
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1840:1976 về Bao bì bằng thuỷ tinh - Lọ đựng thuốc viên loại 100, 200, 400 ml - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5513:1991 (ST SEV 738 : 1977) về Chai lọ thủy tinh dùng cho đồ hộp chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6549:1999 (ISO 11621 : 1997) về Chai chứa khí - Quy trình thay đổi khí chứa chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7052-2:2002 (ISO 3087 - 2 : 2000) về Chai chứa khí axetylen - Yêu cầu cơ bản - Phần 2: Chai dùng đinh chảy do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7307:2003 (ISO 7458 : 1984) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Độ bền chịu áp lực bên trong - Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7308:2003 (ISO 7459 : 1984) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Độ bền sốc nhiệt và khả năng chịu sốc nhiệt - Phương pháp thử
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7309:2003 (ISO 8106 : 1985) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Xác định dung tích bằng phương pháp khối lượng - Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7310:2003 (ISO 8113 : 1985) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Độ bền chịu tải trọng đứng - Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7308:2007 (ISO 7459 : 2004) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Độ bền sốc nhiệt và khả năng chịu sốc nhiệt - Phương pháp thử
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7309:2007 (ISO 8106 : 2004) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Xác định dung tích bằng phương pháp khối lượng - Phương pháp thử
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7310:2007 (ISO 8113 : 2004) về Bao bì bằng thuỷ tinh - Độ bền chịu tải trọng đứng - Phương pháp thử